Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790608-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200257042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:16:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,479,885 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm tám mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,4 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,2 m2
3 Phát quang cây cối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
4 Cắt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 m
B PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,9 m3
2 Đầm đất công trình K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,9 m3
3 Bê tông nền vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,9 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 188,2 m2
6 Lắp dựng viên vỉa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237 viên
7 SX lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,1 kg
8 LD lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,1 kg
9 Xây thành hố trồng cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
10 Trồng cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cây
11 Đất màu trồng cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m3
12 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x45 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 761,2 m2
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 765,4 m3
2 Đắp nền đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 289,2 m3
3 Đệm cát sạn đáy cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,7 m3
4 Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,9 m3
5 Đổ bê tông cốt thép đá 2x4 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
6 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
7 SXLD cốt thép cửa thu nước D <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,8 kg
8 Xây thành cống gạch không nung VXM75 D220 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,3 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 340,9 m2
10 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
11 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,4 m2
12 SXLD cốt thép mũ mố D <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 466 kg
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,5 m3
14 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,3 m2
15 SXLD cốt thép tấm đan D <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 922,3 kg
16 SXLD cốt thép tấm đan D >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.577 kg
17 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
18 Lắp dựng ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
19 SXLD cốt thép hố thu D <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,8 kg
20 Lắp dựng tấm đan LT <200kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 321 tấm
21 Lắp dựng tấm đan LT >250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 tấm
D HỐ GA TUYẾN SỐ 2
1 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,5 m3
2 Lắp dựng ván khuôn hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,2 m2
3 SXLD cốt thép hố ga D<=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.508,1 kg
4 SXLD cốt thép hố ga D<=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7 kg
E PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m3
2 Lắp dựng ván khuôn thành cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,2 m2
3 SXLD cốt thép thành cống D<=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 665,7 kg
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
5 Lắp dựng ván khuôn tấm đan qua đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,5 m2
6 SXLD cốt thép tấm đan D <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,5 kg
7 SXLD cốt thép tấm đan D >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,2 kg
8 Lắp dựng tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 tấm
9 SX thép hình tấm cắt nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 640,14 kg
10 LD thép hình tấm cắt nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 640,14 kg
F PHẦN CỐNG BUY
1 Đổ bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,21 m3
2 Sản xuất cốt thép gối đỡ D <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476,6 kg
3 Ván khuôn gối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,8 m2
4 Đổ bê tông cống buy đá 1x2, vữa M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,06 m3
5 Sản xuất cốt thép ống buy D <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.303,1 kg
6 Sản xuất cốt thép ống buy D >= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.625,5 kg
7 Ván khuôn cống buy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 752,8 m2
8 Lắp đặt cống buy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 ống
G NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,5 m3
2 Đắp nền đường, K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,38 m3
3 Đệm đá dăm loại I nền đường dày 20cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,52 m3
4 Lót giấy nilong 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130,15 m2
5 Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,03 m3
H PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất thải đổ đi , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 665 m3
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Cột bê tông ly tâm 10 m, 5KN Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT10-2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
3 Cáp Muller 2x10 mm2 (Hoàn trả đầu vào nhà các hộ dân) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m
5 Kéo dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 km dây
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
7 Móc treo cáp vặn xoắn mạ điện phân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70-:-95 mạ điện phân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Ghíp GN2 25-120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Khóa đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Đánh tên cột hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
J PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
1 Tháo dỡ cột bê tông li tâm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cột
2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn ABC 4x70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 100m
2 Lắp đặt MSNN D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt đầu bịt D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt đai khởi thủy D63x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
5 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
6 Lắp đặt cút PE D25 ren trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
7 Lắp đặt kép MK D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
8 Lắp đặt MSNN PE đều D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
9 Lắp đặt cút đều PE D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
11 Băng keo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cuộn
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường lính ống d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 100m
13 Nước thử áp lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7789 m3
L XÂY HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,439 m3
2 Bê tông sản xuất, bêtông lót hố, đá 1x2, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x11, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
4 Chèn vữa BT M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 m3
5 Bê tông sản xuất, bê tông chặn cuối tuyến, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chặn cuối tuyến Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,144 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m2
9 Bê tông sản xuất, bê tông giằng tường hố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->