Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Cư San |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:15:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | 33,6 | 100m2 | |
| 2 | Đào hữu cơ đổ lên PTVC, đất cấp II | 4,613 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ (đổ đi) cự ly 1Km đầu, đất cấp II | 4,613 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ (Đổ đi) cự ly 1 km tiếp theo, đất cấp II | 4,613 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh dọc đổ lên PTVC, đất cấp II | 2,667 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh dọc (đổ đi) cự ly 1Km đầu, đất cấp II | 2,667 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh dọc (Đổ đi) cự ly 1 km tiếp theo, đất cấp II | 2,667 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 9,716 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô cự ly L= 300m, đất cấp III (tận dụng đắp nền) | 9,716 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,731 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất đổ lên PTVC, đất cấp III | 1,28 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô cự ly 1Km đầu, đất cấp III | 1,28 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô cự ly 1km tiếp theo, đất cấp III | 1,28 | 100m3 | |
| 14 | Lu xử lý nền đường đào độ chặt Kyc >= 0,95 | 22,336 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 378,408 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu hoặc bạt nhựa cách ly | 20,959 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,86 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 2,061 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,966 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất đổ lên PTVC, đất cấp III | 3,351 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô cự ly 1Km đầu, đất cấp III | 3,351 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | 3,351 | 100m3 | |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2 mác 250 | 3,266 | m3 | |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản D<= 18mm | 0,194 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản D<= 10mm | 0,761 | tấn | |
| 4 | BT móng cống + chân khay đá 2x4, mác 150 | 14,64 | m3 | |
| 5 | BT tường cống đá 2x4, mác 150 | 17,86 | m3 | |
| 6 | BT gia cố sân cống, đá 2x4, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 6,14 | m3 | |
| 8 | Gia công ván khuôn gỗ tấm đan | 0,149 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường cống | 1,016 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cống | 0,405 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn, TL > 50kg | 20 | cấu kiện | |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250 | 0,239 | m3 | |
| 13 | BT phủ mặt bản đá 05*1 mác 250 | 1,83 | m3 | |
| 14 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | 0,863 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất hai bên mang cống bằng đầm cóc, đất C3 | 0,288 | 100m3 | |
| D | BIỂN NHẬN DIỆN DỰ ÁN | |||
| 1 | Bê tông biển nhận diện dự án đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | 0,37 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng biển nhận diện dự án | 0,029 | 100m2 | |
| 3 | Làm biển nhận diện dự án bằng đá Granite | 0,24 | m2 | |
| 4 | Đá dăm + cát đệm móng biển nhận diện dự án dày 10 cm | 0,04 | m3 | |
| 5 | Đào đất thi công biển nhận diện dự án, đất C3 | 0,84 | m3 | |
| 6 | Đắp đất sau khi thi công biển nhận diện dự án, đất C3 | 0,65 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi