Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Trực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 10:33:00 đến ngày 2020-08-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Công phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5552 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3152 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1991 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5652 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0577 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8816 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5715 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5103 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5701 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3633 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5719 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5719 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5719 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6645 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5859 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8837 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0238 | m3 |
| 31 | Đắp đất chân móng bồn hoa =1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5548 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1983 | m3 |
| 33 | Cắt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 10m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 35 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1934 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6633 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7749 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0001 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4404 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0819 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6304 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0693 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2695 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6121 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5785 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4803 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3305 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4083 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9501 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5367 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8277 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8378 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7817 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9882 | m3 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8023 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,5469 | 1m2 |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8023 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1182 | tấn |
| 76 | Thép bản táp + gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1182 | tấn |
| 78 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 79 | Bu lông M14 liên két giằng đứng với vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 80 | Tăng đơ D 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 83 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5711 | m3 |
| 84 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6436 | tấn |
| 85 | Ty treo dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 86 | Hộp nối ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 87 | Bộ kẹp xà gồ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 88 | Lắp trần tôn thường dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 89 | Phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,68 | m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4884 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,1342 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,4149 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,3482 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,39 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,04 | m |
| 96 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,82 | m |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0827 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2 để kẻ mạch lõm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0827 | m2 |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0827 | m2 |
| 100 | Con sơn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 101 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | k.gọn |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8736 | m2 |
| 103 | Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8736 | m2 |
| 104 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,252 | m2 |
| 106 | Hoa sắt mua thẳng đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,252 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,595 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9869 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,1531 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,2169 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Phễu thu nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 114 | Phễu thu nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 116 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 118 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng x30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Tủ điện kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 136 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hạt |
| 137 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 138 | Đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 140 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 142 | Bắng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 143 | Bình bọt cứu hỏa Trung Quốc MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 145 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 154 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 155 | Gia công đầu nối tiếp địa KZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 157 | Ống nhựa PVC D21 luồn dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 158 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi