Gói thầu: Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, chống thấm, sửa chữa hệ thống điện khối 18 phòng học Trường THPT Bảo Lộc, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, xây dựng hàng rào Trường THPT Lê Thị Pha, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo khối phòng học bộ môn, khối văn phòng, khu vệ sinh học sinh, hàng rào Trường THPT Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802975-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, chống thấm, sửa chữa hệ thống điện khối 18 phòng học Trường THPT Bảo Lộc, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, xây dựng hàng rào Trường THPT Lê Thị Pha, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo khối phòng học bộ môn, khối văn phòng, khu vệ sinh học sinh, hàng rào Trường THPT Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200725794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:17:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,132,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CT NC SÂN TRƯỜNG; CHỐNG THẤM, HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY 18 PH TRƯỜNG THPT BẢO LỘC
B I. CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,906 100 m3 đất nguyên thổ
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cấu kiện
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5 m3
4 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1 100 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót mương vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,226 m3
7 Xây thành mương bằng đá chẻ 10x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m3
8 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,06 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,06 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100 m2
14 Nạo vét bùn, vệ sinh mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,216 m3 đất nguyên thổ
17 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,576 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,628 100 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,88 m2
20 Ốp gạch satic thành ngoài bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,88 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,896 m2
22 Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.810 m2
24 Công tác lát, trải cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737 m2
25 Công tác lớp hạt cao su trên bề mặt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.685 kg
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,64 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,64 m3
C II. CHỐNG THẤM MÁI, THAY HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY 18 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,72 m2
2 Lợp tận dụng 50% diện tích mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,519 100 m2
3 Lợp mới 50% diện tích mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,519 100 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,66 m2
5 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
6 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
14 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
D HẠNG MỤC: CT NC SÂN TRƯỜNG; XÂY DỰNG HÀNG RÀO BỊ SẬP DO MƯA LŨ TRƯỜNG THPT LÊ THỊ PHA
E I. PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,891 100 m3 đất nguyên thổ
2 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,45 100 m2
3 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100 m3
4 Bê tông lót mương vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,515 m3
5 Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,492 m3
6 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,995 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,795 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
13 Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,5 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.450 m2
15 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,326 m3
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,888 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,589 100 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,72 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,596 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,92 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,92 m2
22 Công tác dọn cỏ, rác tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100 m2
23 Trải bạt nilong chống mặt nước trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m2
24 Bê tông nền sân vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,658 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,658 m3
F II. PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,508 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,192 m3
3 Đào xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7 m3
6 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,225 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,875 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,793 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m3
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,996 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,752 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,908 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,345 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,316 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,544 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,5 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4 m2
26 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,4 m2
27 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,8 m
28 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8 m2
29 Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,9 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,208 m3 đất nguyên thổ
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,224 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 100 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 tấn
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
37 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
G HẠNG MỤC: CT NHÀ VPHÒNG; NVS GIÁO VIÊN, HSINH; DÃY PHÒNG BMÔN; HR TRƯỜNG THPT LỘC THANH
H I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG VÀ KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,414 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,25 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,497 m3
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,33 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,938 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,113 m2
11 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m2
12 Xây tường bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,33 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,33 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,95 m2
17 Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
18 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên sê nô, trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,935 m2
19 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
20 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,725 m2
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,21 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,77 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.519,38 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,725 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,625 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,49 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
31 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,41 m2
32 Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính, hệ khung 4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
33 Gia công thay mới roong cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,8 m
34 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,737 m2
35 Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Lắp đặt chân sứ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt hộp đựng đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp thùng nhựa đựng rác vệ sinh có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I II. PHẦN CẢI TẠO KHU VÊ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 01)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
7 Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả,1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,35 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
10 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
11 Gia công lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m2
12 Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn ttường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt thùng đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
J III. PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 2)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,939 m3
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,32 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m2
9 Xây tường bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
14 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,31 m2
15 Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
16 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
18 Đóng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100 m2
19 Gia công, đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m
20 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,105 m2
21 Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,656 m2
22 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,545 m2
24 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,496 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,776 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,65 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
29 Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính, hệ khung 4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
30 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,685 m2
31 Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
36 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100 m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
49 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
50 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
57 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt gương soi kích thước 800x4600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt gương soi kích thước 800x3800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
63 Lắp thùng nhựa đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
K IV. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,426 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,564 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
6 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên sê nô, trần cầu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9 m2
7 Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,911 m2
8 Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,392 m2
9 Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,695 m2
10 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,031 m2
11 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,172 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,172 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.836,688 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,031 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 887,425 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,135 m2
17 Gia công thay mới roong cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.438,32 m
18 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,564 m2
L V. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,91 m2
2 Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,337 m2
3 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163,82 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163,82 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,339 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->