Gói thầu: Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, chống thấm, sửa chữa hệ thống điện khối 18 phòng học Trường THPT Bảo Lộc, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, xây dựng hàng rào Trường THPT Lê Thị Pha, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo khối phòng học bộ môn, khối văn phòng, khu vệ sinh học sinh, hàng rào Trường THPT Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, chống thấm, sửa chữa hệ thống điện khối 18 phòng học Trường THPT Bảo Lộc, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo nâng cấp sân trường, xây dựng hàng rào Trường THPT Lê Thị Pha, thành phố Bảo Lộc; Thi công cải tạo khối phòng học bộ môn, khối văn phòng, khu vệ sinh học sinh, hàng rào Trường THPT Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:17:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,132,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CT NC SÂN TRƯỜNG; CHỐNG THẤM, HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY 18 PH TRƯỜNG THPT BẢO LỘC | |||
| B | I. CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,226 | m3 |
| 7 | Xây thành mương bằng đá chẻ 10x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,06 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,06 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100 m2 |
| 14 | Nạo vét bùn, vệ sinh mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,576 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,628 | 100 m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,88 | m2 |
| 20 | Ốp gạch satic thành ngoài bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,88 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,896 | m2 |
| 22 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.810 | m2 |
| 24 | Công tác lát, trải cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | m2 |
| 25 | Công tác lớp hạt cao su trên bề mặt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.685 | kg |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,64 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,64 | m3 |
| C | II. CHỐNG THẤM MÁI, THAY HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,72 | m2 |
| 2 | Lợp tận dụng 50% diện tích mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | 100 m2 |
| 3 | Lợp mới 50% diện tích mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | 100 m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CT NC SÂN TRƯỜNG; XÂY DỰNG HÀNG RÀO BỊ SẬP DO MƯA LŨ TRƯỜNG THPT LÊ THỊ PHA | |||
| E | I. PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,45 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,515 | m3 |
| 5 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,492 | m3 |
| 6 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,995 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,795 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.450 | m2 |
| 15 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,326 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,888 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | 100 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,72 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,596 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,92 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,92 | m2 |
| 22 | Công tác dọn cỏ, rác tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100 m2 |
| 23 | Trải bạt nilong chống mặt nước trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m2 |
| 24 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,658 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,658 | m3 |
| F | II. PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,192 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,793 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,996 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,752 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,316 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,544 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,5 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,8 | m |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,9 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,208 | m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,224 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | 100 m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 37 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CT NHÀ VPHÒNG; NVS GIÁO VIÊN, HSINH; DÃY PHÒNG BMÔN; HR TRƯỜNG THPT LỘC THANH | |||
| H | I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG VÀ KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,414 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,938 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,113 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,33 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,33 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,95 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên sê nô, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,935 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,725 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.519,38 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,725 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,625 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,49 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 31 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,41 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính, hệ khung 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 33 | Gia công thay mới roong cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,8 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,737 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chân sứ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp thùng nhựa đựng rác vệ sinh có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | II. PHẦN CẢI TẠO KHU VÊ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 01) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả,1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,35 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 10 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite tự nhiên khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn ttường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt thùng đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| J | III. PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,939 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,31 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 18 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m |
| 20 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,105 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,545 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,496 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,776 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,65 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính, hệ khung 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,685 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 49 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 50 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x4600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x3800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp thùng nhựa đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| K | IV. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,426 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,564 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên sê nô, trần cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,911 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,392 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,695 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,031 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,172 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,172 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836,688 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,031 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,425 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,135 | m2 |
| 17 | Gia công thay mới roong cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,32 | m |
| 18 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,564 | m2 |
| L | V. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,337 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,82 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,82 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,339 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi