Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp: Nhà đa chức năng tường THCS Quỳnh Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804715-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp: Nhà đa chức năng tường THCS Quỳnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200804633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hổ trợ; Ngân sách xã và Huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:11:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Theo HSMT 11 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Theo HSMT 11 gốc cây
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II. (TC 5%) Theo HSMT 9,4318 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. (TC 5%) Theo HSMT 7,7086 m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (Máy 95%) Theo HSMT 3,2567 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSMT 20,7836 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSMT 61,4008 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3776 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSMT 26,8205 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 1,0928 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,7051 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,0805 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,8311 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSMT 5,8906 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 115,2327 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 70,0126 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 9,5778 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 44,6227 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 8,4285 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,1812 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 1,486 tấn
22 Đắp đất lấp móng công trình Theo HSMT 156,8838 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 398,7547 m3
24 Mua đất đắp nền còn thiếu, đất cấp 3 tại mỏ đất Đồi Chanh cách công trình 6Km Theo HSMT 438,6302 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên Theo HSMT 4,3863 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 4Km tiếp theo Theo HSMT 4,3863 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 1Km cuối Theo HSMT 4,3863 100m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,9792 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,6992 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,1851 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,8921 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 21,8099 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 1,8825 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,5699 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 3,1471 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 29,5911 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 3,0156 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,6736 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lan can đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 6,0348 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam ngang, lan can Theo HSMT 0,8587 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lam ngang, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,1327 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,5568 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 145,8118 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ sê nô, lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,4111 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 30,7327 m3
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 4,9929 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 4,9929 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 3,6547 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 3,6547 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 518,2048 m2
24 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo HSMT 6,7007 100m2
25 Tôn úp nóc 0,45m Theo HSMT 90,13 md
26 Ke chống bão 450 cái/m100m2 Theo HSMT 3.100 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát chân móng bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 2,0cm Theo HSMT 117,5135 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 615,977 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 125,1796 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 709,5848 m2
5 Trát trụ cột, lam, lan can, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 367,341 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 188,25 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 301,56 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 175,5684 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSMT 136,7055 m2
10 Công tác ốp trang trí vào bồn hoa, gạch 120x300mm Theo HSMT 17,556 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 841,1141 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.566,7358 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 251,0958 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSMT 399,3624 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 393,12 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 480,64 m
17 Đắp các vòng tròn biểu tượng Olympic ( R=400) Theo HSMT 1 cái
18 Đắp chữ nổi KT 230x150x20 Theo HSMT 13 chữ
19 SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) Theo HSMT 33,858 m2
20 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, loại nhựa lõi thép u-PVC - (bao gồm khuôn cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính an toàn 6,38mm, lắp đặt) Theo HSMT 25,116 m2
21 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, loại nhựa lõi thép u-PVC - (bao gồm khuôn cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính an toàn 6,38mm, lắp đặt) Theo HSMT 5,382 m2
22 SXLD cửa sổ bằng 2 cánh mở quay nhựa lõi thép u-PVC (bao gồm khuôn cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính an toàn 6,38mm, lắp đặt) Theo HSMT 33,858 m2
23 SXLD cửa vách kính nhựa lõi thép u-PVC có mở hất - (bao gồm khuôn cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính an toàn 6.38 mm) Theo HSMT 49,6 m2
24 SXLD cửa chớp gỗ thông gió hai đầu đốc Theo HSMT 2,16 m2
25 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSMT 450,9924 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (VL giàn giáo kéo dài 2 tháng) Theo HSMT 7,8814 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Vật liệu giàn giáo kéo dài 2 tháng) Theo HSMT 5,088 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo HSMT 20,352 100m2
29 Lưới chắn bụi công trình Theo HSMT 788,14 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 14 bộ
32 Lắp đặt đèn pha LED150W Theo HSMT 12 bộ
33 Lắp đặt đèn LED ốp trần Theo HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 17 cái
36 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSMT 19 cái
37 Lắp tủ điện vỏ kim loại lắp âm dùng chứa MCB, kích thước 300x400x150 Theo HSMT 1 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 160 m
39 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo HSMT 370 m
40 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo HSMT 260 m
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSMT 110 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSMT 450 m
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSMT 13 bảng
44 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo HSMT 2 bảng
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 7 cái
46 Lắp đặt đế nhựa Theo HSMT 26 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSMT 10 hộp
48 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSMT 1 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT 4 cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSMT 100 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSMT 120 m
53 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 6 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 6 cái
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSMT 12,72 m3
56 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 12,72 m3
57 Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm Theo HSMT 40 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSMT 0,1575 100m
59 Thang sắt lên mái Theo HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->