Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769729-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200520537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 13:42:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Phá bê tông gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8283 100m³
2 Xúc phế thải vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m³
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m³
4 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m³
5 Đào đánh cấp, đào rãnh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,25
6 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5077 100m³
7 Đất để đắp, đất cấp III (hệ số x 1.07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3735 100m³
8 Vận chuyển đất để đắp phạm vi 1 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3735 100m³
9 Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 6 km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3735 100m³
10 Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 1 km bằng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, 1,3735 100m³
11 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3238 100m³
12 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,65
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3992 100m²
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 100m³
15 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442,5
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Bê tông chôn cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75
B HẠNG MỤC: CỐNG BẢN (3 CÁI)
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52
2 Xây đá hộc, xây sân trước sân sau, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42
5 Xây đá hộc, xây tường cánh cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41
7 Bê tông CT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông CT bản, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phủ bản, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản cống bằng thủ công, trọng lượng 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 100m²
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6651 100m³
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->