Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760983-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200756319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 07:32:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,056 100m3
2 Đất san nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.889 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,15 100m3
4 Tưới nước đầm chặt đất Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 94,45 1000l
B HẠNG MỤC 2: SÂN BÓNG ĐÁ
1 Tấm nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.064,52 m2
2 Đất màu trồng cỏ dày 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106,452 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
4 Trồng cỏ lá gừng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,645 100m2
5 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,645 100m2/lần
C HẠNG MỤC 3: SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đất san nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 144 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
3 Tưới nước đầm chặt đất Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2 1000l
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,413 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,804 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,861 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,344 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,481 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
9 Đất đào tận dụng đắp nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,874 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,652 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,9 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,9 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,36 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,7 m
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98,06 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98,6 m2
33 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
34 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,55 m3
35 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,973 m3
36 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
37 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,647 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,505 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,16 m2
40 Láng granitô cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,16 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,675 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,18 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,78 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106,671 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,06 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
47 Lợp mái tôn cách nhiệt 0.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m2
48 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
50 Trần thạch cao khung nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,753 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,573 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80,18 m2
54 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực dày 8ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
55 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 cường lực dày 8ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,48 m2
57 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (phần hầm vệ sinh từ số thứ tự 59 đến 62) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
60 Puy hầm chứa, lắng, rút cao 1m (cả nắp đan) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
63 Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng trắng (Phần điện từ số thứ tự 63 đến 77) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
64 Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng vàng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
65 Quạt trần + dimer Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 300 m
70 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 150 m
72 Ống PVC luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 105 m
73 Tủ điện 9 modul Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
74 MCB 2P-32A-10KA-230V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 MCB 1P-16A -10KA-230V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 MCB 1P-6A-10KA-230V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Phụ kiện tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1
78 Ống thoát nước mưa đk 90 (Thoát nước mái từ số thứ tự 78 đến 81) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m
79 Cầu chắn rác inox dk 120 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
80 Ống thông dầm đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
81 Ống thoát nước tràn đk34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
82 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 (Cấp nước sinh hoạt từ số thứ tự 82 đến 88) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
83 Ông nhựa uPVC DN21-PN15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
84 Tê nhựa 90 PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Co nhựa 90 PVC DN 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Van khóa nhựa DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Ống nhựa uPVC DN114 (Phần thoát nước từ số thứ tự 89 đến 99) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
90 Ống nhựa uPVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
91 Ống nhựa uPVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
92 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
97 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Đầu nối ren ngoài PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lavabo ( vòi + bộ xả inox) (Phần thiết bị từ số thứ tự 100 đến 104) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Tiểu treo ( vòi + bộ xả ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Bộ phểu thu nước sàn inox DN50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Bộ 7 món phòng vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,785 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,537 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,998 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,745 m3
6 Đất đào tận dụng đắp nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,759 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,4 m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1 m
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,9 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,9 m2
18 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,257 m3
19 Xây gạch bT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
20 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,257 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
22 Láng granitô bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,04 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,818 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,415 m2
28 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
29 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
31 Trần thạch cao khung nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,62 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,578 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,718 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 37,86 m2
35 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
36 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,06 m2
38 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
40 Vách ngăn compact HPL dày 12ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Phần hầm vệ sinh từ số thứ tự 41 đến 44) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
42 Puy hầm chứa, lắng, rút cao 1m (cả nắp đan) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
45 Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng trắng (Phần điện từ số thứ tự 45 đến 49) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
46 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Aptomat 10A - 220V ( bao gồm hộp + mặt nạ âm ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
49 Ống PVC luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
50 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 (Cấp nước sinh hoạt từ số thứ tự 50 đến 57) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
51 Ông nhựa uPVC DN21-PN15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
52 Tê nhựa 90 PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Co nhựa 90 PVC DN 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Cút nhựa 90 PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Van khóa nhựa DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Ống nhựa uPVC DN114 (Phần thoát nước từ số thứ tự 58 đến 68) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
59 Ống nhựa uPVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
60 Ống nhựa uPVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
61 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Đầu nối ren ngoài PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lavabo ( vòi + bộ xả inox) (Thiết bị từ số thứ tự 69 đến 74) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Tiểu treo ( vòi + bộ xả ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Vòi nước inox 15mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Bộ phểu thu nước sàn inox DN50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Bộ 7 món phòng vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
F HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,818 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,798 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
7 Tận dụng đất đào đắp nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
16 Bu lông M16 L = 600 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,07 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,52 m2
20 Lăn bu sôc nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,52 m2
21 Đèn huỳnh quang 1x40W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng (Hệ thống điện nhà xe từ số thứ tự 21 đến 24) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Aptomat 10A - 220V ( bao gồm hộp + mặt nạ âm ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
24 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 m
G HẠNG MỤC 7: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,051 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,681 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,888 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,135 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,938 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,802 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,866 tấn
12 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,156 m3
13 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,603 m3
14 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,504 m3
15 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,131 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,901 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 156,189 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 156,189 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 156,189 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,901 m2
21 Lắp dựng hàng rào sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,736 m2
22 Hàng rào sắt ( sơn tỉnh điện ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,736 m2
23 Cổng sắt chính ( sơn tỉnh điện ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,585 m2
24 Lưới B40 cao 1.5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 300,47 m
25 Đất màu trồng hoa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,751 m3
26 Đắp vữa,khắc chữ tên cổng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Tấm nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.309 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 130,9 m3
3 Kẻ roan nền sân a=2000 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.309 m2
I HẠNG MỤC 9: SÂN RẢI ĐÁ MI
1 Tấm nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 896 m2
2 Lớp đá mi sàn dày 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44,8 m3
J HẠNG MỤC 10: GIẾNG KHOAN
1 Giếng khoan D200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Bơm hỏa tiển 2HP - Q: 2,4m3/h-H:63m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Dây cáp tín hiệu và cáp nguồn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Rơ le phao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Cùm chống va đập máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Ống nhựa PVC DN49 - PN9 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
8 Cút nhựa 90 PVC DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Rắc co nhựa PVC DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van khóa đồng DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Van 1 chiều đồng DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Đầu nối ren đồng PVC DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN49 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K HẠNG MỤC 11: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
3 Đèn pha led 30W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 500 m
5 Ống PVC luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 250 m
6 Bồn nước inox 1000L + giá đỡ bồn nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
8 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
9 Tê nhựa 90 PVC DN34x24 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Co nhựa 90 PVC DN 34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Co nhựa 90 PVC DN 27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Van khóa nhựa DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Van khóa nhựa DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van phao inox D27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van 1 chiều DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Đồng hồ lưu lượng 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Đầu nối ren PVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Đầu nối ren PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Nút bịt nhựa DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
26 Nắp thép hố van Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L HẠNG MỤC 12: THIẾT BỊ
1 Khung thành Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Bóng đá Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Khung lưới bóng chuyền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Bóng chuyền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Bàn làm việc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ghế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->