Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:32:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.889 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước đầm chặt đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,45 | 1000l |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.064,52 | m2 |
| 2 | Đất màu trồng cỏ dày 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,452 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,645 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,645 | 100m2/lần |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đất san nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước đầm chặt đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1000l |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đất đào tận dụng đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m2 |
| 33 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m3 |
| 35 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 36 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,647 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,505 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,675 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,671 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn cách nhiệt 0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 50 | Trần thạch cao khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 161,753 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,573 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,18 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 cường lực dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (phần hầm vệ sinh từ số thứ tự 59 đến 62) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 60 | Puy hầm chứa, lắng, rút cao 1m (cả nắp đan) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 63 | Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng trắng (Phần điện từ số thứ tự 63 đến 77) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 64 | Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Quạt trần + dimer | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 72 | Ống PVC luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 73 | Tủ điện 9 modul | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 74 | MCB 2P-32A-10KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P-16A -10KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | MCB 1P-6A-10KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Phụ kiện tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 78 | Ống thoát nước mưa đk 90 (Thoát nước mái từ số thứ tự 78 đến 81) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Ống thông dầm đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước tràn đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 82 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 (Cấp nước sinh hoạt từ số thứ tự 82 đến 88) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Ông nhựa uPVC DN21-PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Tê nhựa 90 PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Van khóa nhựa DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa uPVC DN114 (Phần thoát nước từ số thứ tự 89 đến 99) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Đầu nối ren ngoài PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lavabo ( vòi + bộ xả inox) (Phần thiết bị từ số thứ tự 100 đến 104) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Tiểu treo ( vòi + bộ xả ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | m3 |
| 6 | Đất đào tận dụng đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Bao gồm trát hồ dầu ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 18 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | m3 |
| 19 | Xây gạch bT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,818 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,415 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Trần thạch cao khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,578 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,718 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,86 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact HPL dày 12ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Phần hầm vệ sinh từ số thứ tự 41 đến 44) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 42 | Puy hầm chứa, lắng, rút cao 1m (cả nắp đan) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 45 | Đèn led âm trần 9W loại có mặt kiếng ánh sáng trắng (Phần điện từ số thứ tự 45 đến 49) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 10A - 220V ( bao gồm hộp + mặt nạ âm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Ống PVC luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 50 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 (Cấp nước sinh hoạt từ số thứ tự 50 đến 57) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Ông nhựa uPVC DN21-PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Tê nhựa 90 PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Van khóa nhựa DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa uPVC DN114 (Phần thoát nước từ số thứ tự 58 đến 68) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đầu nối ren ngoài PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lavabo ( vòi + bộ xả inox) (Thiết bị từ số thứ tự 69 đến 74) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tiểu treo ( vòi + bộ xả ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Vòi nước inox 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Tận dụng đất đào đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 L = 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 20 | Lăn bu sôc nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 21 | Đèn huỳnh quang 1x40W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng (Hệ thống điện nhà xe từ số thứ tự 21 đến 24) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Aptomat 10A - 220V ( bao gồm hộp + mặt nạ âm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,051 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | tấn |
| 12 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,156 | m3 |
| 13 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,131 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,901 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,189 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,189 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,189 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,901 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,736 | m2 |
| 22 | Hàng rào sắt ( sơn tỉnh điện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,736 | m2 |
| 23 | Cổng sắt chính ( sơn tỉnh điện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,585 | m2 |
| 24 | Lưới B40 cao 1.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300,47 | m |
| 25 | Đất màu trồng hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | m3 |
| 26 | Đắp vữa,khắc chữ tên cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.309 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 130,9 | m3 |
| 3 | Kẻ roan nền sân a=2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.309 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN RẢI ĐÁ MI | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 896 | m2 |
| 2 | Lớp đá mi sàn dày 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Bơm hỏa tiển 2HP - Q: 2,4m3/h-H:63m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây cáp tín hiệu và cáp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le phao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cùm chống va đập máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC DN49 - PN9 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 8 | Cút nhựa 90 PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa đồng DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đồng DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối ren đồng PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nối 2 đầu ren đồng PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đèn pha led 30W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Bồn nước inox 1000L + giá đỡ bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Tê nhựa 90 PVC DN34x24 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Van khóa nhựa DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Van khóa nhựa DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao inox D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ lưu lượng 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối ren PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Đầu nối ren PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 26 | Nắp thép hố van | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bóng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Khung lưới bóng chuyền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi