Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:23:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,241,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,87 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,429 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,137 | 100 m3 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến < 300mm, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến < 300mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến <300mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 146mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Tạm tính ống thép D140 miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Máy bơm 2HP (Đài loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tạm tính dây dù treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | Tạm tính cáp Inox treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 11 | Tạm tính ốc xiết cáp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Tạm tính ổ khoá bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tạm tính bộ khởi động máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | PHẦN MÓNG - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,061 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100 m3 |
| D | PHẦN THÂN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,176 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,213 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,091 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,965 | m3 |
| 32 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 33 | Xây hộp ghen, ốp trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 34 | Xây hộp ghen bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 35 | SXLD cửa nhôm kính hệ 1000, kính dày 8 ly (trọn bộ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 36 | SXLD hoàn thiện lam trang trí bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 37 | SXLD lan can thép hộp tay vịn gỗ 80x100 thổi pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m |
| E | PHẦN MÁI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,546 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100 m2 |
| 6 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m |
| 7 | SXLD máng xối âm bằng tôn phẳng dày 0.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,755 | m2 |
| 5 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,921 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,625 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,022 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,541 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,392 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,27 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,191 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m |
| 16 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 17 | Dán đá bóc màu xám lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,625 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,022 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,156 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,799 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,821 | m2 |
| 24 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 25 | Chân 304 V1 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tay nắm 50 N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Móc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ke 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Khoá 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,92 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,92 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện gắn 4 - 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 4 - 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 25 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rác co đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rác co đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt xiphong chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm) , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,575 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 18 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| J | PHẦN MÓNG - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,899 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100 m3 |
| K | PHẦN THÂN - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 9 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,554 | m3 |
| 18 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 19 | SXLD cửa nhôm kính hệ 1000, kính dày 5 ly (trọn bộ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| L | PHẦN MÁI - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,489 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100 m2 |
| 6 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9 | m |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,955 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,756 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 9 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m2 |
| 11 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9 | m |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,756 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,775 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,531 | m2 |
| 20 | SXLD tấm ngăn compact HPL dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 21 | Chân 304V1 - kẹp 18mm tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Tay năm 50 N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Móc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Ke 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 25 | Khoá 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện gắn 4 - 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| O | PHẦN NƯỚC - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt rác co đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt rác co đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt xiphong chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,575 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 18 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| Q | KÈ ĐÁ + BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,407 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,715 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 6 | Làm ụ đá lọc nước kè đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 7 | Xây lan can kè bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 8 | Trát lan can kè ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,573 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,573 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,573 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| R | CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét tiếp địa, cọc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 9 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đai kẹp cáp vào cột bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Đế lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| S | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình d90x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 5 | Vrack 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sứ |
| 7 | Bulong d16 - 450 + 2 ronden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi