Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800469-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200800403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:23:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,241,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,87 m3 đất nguyên thổ
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100 m3 đất nguyên thổ
3 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,429 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,395 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,395 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,137 100 m3
B GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến < 300mm, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến < 300mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m khoan
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến <300mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m khoan
4 Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 146mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Tạm tính ống thép D140 miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Máy bơm 2HP (Đài loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Tạm tính dây dù treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
8 Tạm tính cáp Inox treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
11 Tạm tính ốc xiết cáp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Tạm tính ổ khoá bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Tạm tính bộ khởi động máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
C PHẦN MÓNG - NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,578 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,139 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,134 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m3
14 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,061 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100 m3
D PHẦN THÂN - NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,176 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,213 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
24 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,367 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,091 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,965 m3
32 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
33 Xây hộp ghen, ốp trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
34 Xây hộp ghen bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
35 SXLD cửa nhôm kính hệ 1000, kính dày 8 ly (trọn bộ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
36 SXLD hoàn thiện lam trang trí bằng gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
37 SXLD lan can thép hộp tay vịn gỗ 80x100 thổi pu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m
E PHẦN MÁI - NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,546 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100 m2
6 Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m
7 SXLD máng xối âm bằng tôn phẳng dày 0.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
F PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LÀM VIỆC
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59 m2
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,966 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,755 m2
5 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,921 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,625 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,022 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,541 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,392 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,27 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,191 m2
14 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
15 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m
16 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
17 Dán đá bóc màu xám lên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,625 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,022 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,156 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,799 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,79 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,821 m2
24 SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
25 Chân 304 V1 - kẹp 18 mm tăng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Tay nắm 50 N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Móc inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Ke 304V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Khoá 304V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,92 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,92 m2
G PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tủ điện gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
11 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
25 Bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt rác co đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt rác co đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van hai chiều d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van hai chiều d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van hai chiều d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt vòi đơn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt phễu thu, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt xiphong chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm) , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,575 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,645 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
14 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
18 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
J PHẦN MÓNG - NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,263 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,899 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m3
14 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,964 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100 m3
K PHẦN THÂN - NHÀ CÔNG VỤ
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,552 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 tấn
9 Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,829 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,554 m3
18 Xây hộp gen bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
19 SXLD cửa nhôm kính hệ 1000, kính dày 5 ly (trọn bộ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,86 m2
L PHẦN MÁI - NHÀ CÔNG VỤ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,489 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100 m2
6 Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9 m
M PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ CÔNG VỤ
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 m2
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,955 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,16 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,756 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m2
9 Trát sê nô vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
10 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m2
11 Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m2
12 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9 m
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,16 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,756 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,775 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,16 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,531 m2
20 SXLD tấm ngăn compact HPL dày 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
21 Chân 304V1 - kẹp 18mm tăng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Tay năm 50 N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Móc inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Ke 304V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
25 Khoá 304V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
N PHẦN ĐIỆN - NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt tủ điện gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
21 Bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
O PHẦN NƯỚC - NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng PP-R, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
3 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính ống 25/20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính ống 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt rác co đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt rác co đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van hai chiều d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van hai chiều d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi đơn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
22 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 45 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt xiphong chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
P PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,575 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,645 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
14 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
18 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
Q KÈ ĐÁ + BẬC CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,868 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,407 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,715 m3
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
6 Làm ụ đá lọc nước kè đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m3
7 Xây lan can kè bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 m3
8 Trát lan can kè ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,573 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,573 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,573 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
R CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3 đất nguyên thổ
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100 m3
6 Gia công, đóng cọc chống sét tiếp địa, cọc đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
9 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Đai kẹp cáp vào cột bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Đế lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt cáp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
S CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình d90x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
5 Vrack 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
6 Lắp đặt sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 sứ
7 Bulong d16 - 450 + 2 ronden Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->