Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804855-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200777407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 07:37:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sữa chữa, nâng cấp hạ tầng khu xử lý
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 20 1m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 9,88 m
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 57,28 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 83,12 m2
5 Dọn vệ sinh trong nhà, phòng vệ sinh WC 1 m3
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 20 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 20 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,28 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,12 m2
10 SX&LD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly 2,64 m2
11 SX&LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly 3,52 m2
12 SX&LD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly 3,36 m2
13 SX&LD cửa chớp nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly 0,36 m2
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2 1 hộp
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 70 m
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,9374 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,654 100m2
28 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,395 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 1,395 100m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,395 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,224 100m3
32 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0918 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,263 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,186 100m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,86 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 27,9 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0722 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,668 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 1.167 cái
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
41 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 10 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 9 mối nối
43 Súc rửa cụm bể lọc 1 TT
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
45 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 4 cặp bích
46 Thay mới lớp cát ODM - 2F 2,7 m3
47 Thay mới lớp cát thạch anh 3,6 m3
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 160 m
49 Lắp xà dọc 5 1 bộ
50 Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng 1 TT
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,92 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,046 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0061 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0625 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
58 Gia công hàng rào lưới thép B40 10,12 m2
B Đường ống cấp nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 38,4799 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1.213,44 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,9748 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 13,43 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 21,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 11,59 100m
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm 0,42 100m
8 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 0,3 100m
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/90mm 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 100/90mm 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 100/42mm 1 cái
12 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 90mm 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm 3 cái
14 Lắp đặt BU đường kính 90mm 5 cái
15 Lắp đặt Măng sông lồng gang D90 3 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 90/60mm 3 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 90/42mm 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 2 cái
19 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 60mm 6 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC dán keo, đường kính 60mm 14 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm 3 cái
22 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 42mm 3 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài pháp dán keo, đường kính 42mm 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 4 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 1 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 1 cái
29 Lắp đặt Chụp van gang D150 9 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm 0,07 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,0134 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm 0,0215 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm 0,0116 100m
34 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 46,51 100m
35 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,252 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,252 100m3
37 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn 0,35 100m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 56,4557 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,448 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0192 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,768 m3
42 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,512 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,0138 m3
45 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,0273 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0188 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,62 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0029 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,05 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,32 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
54 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp thép 0,0459 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,96 m2
56 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
57 Lắp đặt van khóa ren, đường kính van 25mm 2 cái
58 Lắp đai khởi thuỷ nhựa đường kính 90/27mm 1 cái
59 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE đường kính 60/27mm 1 cái
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm 0,02 100m
C Đường ống công nghệ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,92 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 220,08 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,1742 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm 1,48 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 49mm 10,02 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm 0,06 100m
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 0,31 100m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90/49mm 2 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 1,48 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm 10,02 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 11,5 100m
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,204 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,204 100m3
15 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn 0,31 100m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,92 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D49 từ giếng lên 1,6 100m
18 Lắp đặt bơm chìm 2 cái
19 Lắp đặt van đồng 1 chiều D49 2 cái
20 Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 2 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mm 2 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 4 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm 2 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
26 Cáp Inox treo máy bơm 160 0.0
27 Kẹp + ốc siết cáp inox 8 0.0
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,536 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0036 100m3
30 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,48 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,392 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,452 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0392 100m2
35 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,1002 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,62 m2
37 Ổ khóa tấm nắp hố van 2 0.0
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 2 hộp
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 1.270 m
40 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 200 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 21,6 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3024 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,728 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,12 m3
47 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m 8 1 cột
48 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 12,7 100m
49 Lắp xà dọc 16 1 bộ
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3968 100m2
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm 1 cái
52 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/90mm 1 cái
53 Lắp đặt Măng sông lồng gang D114 3 cái
54 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 1 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,01 100m
D Đấu nối cụm đồng hồ mới
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 67,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,675 100m3
3 Lắp đai khởi thủy .............. 150 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 7,5 100m
5 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D27 nối bằng phương pháp hàn 150 cái
6 Lắp đặt van Van góc liên hợp 1 chiều D15 150 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm 150 cái
8 Lắp đặt van góc liên hợp 2 chiều D15 150 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 150 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 150 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,45 100m
12 Hộp bảo vệ đồng hồ 150 hộp
E Sửa chữa thay mới 300 cụm đồng hồ hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 120 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,14 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6 m3
5 Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE ....... 300 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm 300 cái
7 Lắp đặt van góc liên hợp 1 chiều D15 300 cái
F Thiết bị làm mới
1 Máy bơm nước hỏa tiển lưu lượng 1.2-13,2m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 169-27m (hàng nhập khẩu) 2 máy
2 Cáp treo bơm 1 giếng 6 ly Inox 200 m
3 Tủ điện giếng khoan 2 bộ
4 Tủ nhà quản lý 1 bộ
5 Đồng hồ đo lưu lượng D90 (Zenner) 3 bộ
6 Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau khi đưa công trình vào sử dụng 2 t.bộ
G Thiết bị thay mới (cải tạo)
1 Máy bơm nước hỏa tiển lưu lượng 1.2-13,2m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 169-27m (hàng nhập khẩu) 1 máy
2 Máy bơm trục ngang công suất 5,5kw, có: Q=6-30m3/h; H=53-35m 1 bộ
3 Tủ điện máy bơm trục ngang 5,5kw 1 bộ
4 Hệ thống châm Clo (02 bơm định lượng công suất 1,5kw; lưu lượng 1,2-6m3/h + 02 bình chứa clo 50kg + 02 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện van khóa, đường ống hoàn thiện 2 Bộ
5 Tủ điện điều khiển bơm dung dịch clo 1 Bộ
H Thiết bị sinh hoạt và văn phòng thay mới (cải tạo)
1 Bàn làm việc (cả ghế) 1 Bộ
2 Tủ đựng hồ sơ 1 Bộ
3 Giường loại 1.6m 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->