Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:37:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sữa chữa, nâng cấp hạ tầng khu xử lý | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 20 | 1m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,88 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,28 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 83,12 | m2 | |
| 5 | Dọn vệ sinh trong nhà, phòng vệ sinh WC | 1 | m3 | |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 20 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,28 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,12 | m2 | |
| 10 | SX&LD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | 2,64 | m2 | |
| 11 | SX&LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | 3,52 | m2 | |
| 12 | SX&LD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | 3,36 | m2 | |
| 13 | SX&LD cửa chớp nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | 0,36 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 50 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 70 | m | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,9374 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,654 | 100m2 | |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,395 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 1,395 | 100m3 | |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,395 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,224 | 100m3 | |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0918 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,263 | 100m3 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,186 | 100m3 | |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,86 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 27,9 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0722 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,668 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1.167 | cái | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 10 | đoạn ống | |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 9 | mối nối | |
| 43 | Súc rửa cụm bể lọc | 1 | TT | |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | |
| 46 | Thay mới lớp cát ODM - 2F | 2,7 | m3 | |
| 47 | Thay mới lớp cát thạch anh | 3,6 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 160 | m | |
| 49 | Lắp xà dọc | 5 | 1 bộ | |
| 50 | Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng | 1 | TT | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,92 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,046 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0061 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0625 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 10,12 | m2 | |
| B | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 38,4799 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1.213,44 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,9748 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 13,43 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 21,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 11,59 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | 0,42 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/90mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 100/90mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 100/42mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 90mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D90 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 90/42mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 60mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC dán keo, đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 42mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài pháp dán keo, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Chụp van gang D150 | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | 0,07 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,0134 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | 0,0215 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,0116 | 100m | |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 46,51 | 100m | |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,252 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,252 | 100m3 | |
| 37 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | 0,35 | 100m | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 56,4557 | m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,448 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0192 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,512 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,0138 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,0273 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0188 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0029 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,05 | m3 | |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,32 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 54 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp thép | 0,0459 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,96 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khóa ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa đường kính 90/27mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | 0,02 | 100m | |
| C | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,92 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 220,08 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1742 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 1,48 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 49mm | 10,02 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,31 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90/49mm | 2 | cái | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 1,48 | 100m | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm | 10,02 | 100m | |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 11,5 | 100m | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,204 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,204 | 100m3 | |
| 15 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | 0,31 | 100m | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,92 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D49 từ giếng lên | 1,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt bơm chìm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D49 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Cáp Inox treo máy bơm | 160 | 0.0 | |
| 27 | Kẹp + ốc siết cáp inox | 8 | 0.0 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,536 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0036 | 100m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,48 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,452 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0392 | 100m2 | |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1002 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,62 | m2 | |
| 37 | Ổ khóa tấm nắp hố van | 2 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 2 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 1.270 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | 200 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 21,6 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3024 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,728 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | 8 | 1 cột | |
| 48 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | 12,7 | 100m | |
| 49 | Lắp xà dọc | 16 | 1 bộ | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3968 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/90mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D114 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,01 | 100m | |
| D | Đấu nối cụm đồng hồ mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 67,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,675 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đai khởi thủy .............. | 150 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 7,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D27 nối bằng phương pháp hàn | 150 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van Van góc liên hợp 1 chiều D15 | 150 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm | 150 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van góc liên hợp 2 chiều D15 | 150 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 150 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 150 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,45 | 100m | |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 150 | hộp | |
| E | Sửa chữa thay mới 300 cụm đồng hồ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 120 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,14 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6 | m3 | |
| 5 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE ....... | 300 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm | 300 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van góc liên hợp 1 chiều D15 | 300 | cái | |
| F | Thiết bị làm mới | |||
| 1 | Máy bơm nước hỏa tiển lưu lượng 1.2-13,2m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 169-27m (hàng nhập khẩu) | 2 | máy | |
| 2 | Cáp treo bơm 1 giếng 6 ly Inox | 200 | m | |
| 3 | Tủ điện giếng khoan | 2 | bộ | |
| 4 | Tủ nhà quản lý | 1 | bộ | |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng D90 (Zenner) | 3 | bộ | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau khi đưa công trình vào sử dụng | 2 | t.bộ | |
| G | Thiết bị thay mới (cải tạo) | |||
| 1 | Máy bơm nước hỏa tiển lưu lượng 1.2-13,2m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 169-27m (hàng nhập khẩu) | 1 | máy | |
| 2 | Máy bơm trục ngang công suất 5,5kw, có: Q=6-30m3/h; H=53-35m | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện máy bơm trục ngang 5,5kw | 1 | bộ | |
| 4 | Hệ thống châm Clo (02 bơm định lượng công suất 1,5kw; lưu lượng 1,2-6m3/h + 02 bình chứa clo 50kg + 02 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện van khóa, đường ống hoàn thiện | 2 | Bộ | |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm dung dịch clo | 1 | Bộ | |
| H | Thiết bị sinh hoạt và văn phòng thay mới (cải tạo) | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghế) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Bộ | |
| 3 | Giường loại 1.6m | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi