Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785379-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:02:00 đến ngày 2020-08-10 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,306,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San gạt mặt bằng:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,66 100m3
B Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,189 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,856 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,43 1m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,058 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,221 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,812 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,105 100m3
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,272 1m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,978 100m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,972 1m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,273 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,749 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,796 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,774 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,463 1m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,628 1m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,254 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,576 1 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,442 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,297 1m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,466 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,358 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,396 1 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,372 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,522 1m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,037 1 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,167 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,345 1m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,095 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,291 1 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,518 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,828 1m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,463 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,485 1 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,632 1m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,128 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,192 100m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 cái
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,633 1m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,25 1m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,331 1m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,422 1m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,366 1m3
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,259 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,259 tấn
46 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 225,122 1m2
47 Lợp mái ngói 11v/m2, Chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,422 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,364 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,395 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
54 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 cái
55 SXLD cầu chắn rác fi60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28 cái
56 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,931 m3
57 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,581 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,731 1m3
59 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,847 1m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,087 1m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,112 1m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,436 1m3
C Phần hoàn thiện:
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 471,144 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 265,657 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,22 1m2
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,515 1m2
5 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 214,06 1m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,62 1m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 194,08 1m2
8 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 316,7 1m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,8 1m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 173,58 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 173,58 1m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,716 m3
13 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128,15 1m
14 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128,15 1m
15 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 269,423 1m2
16 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,298 1m2
17 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,5 1m2
18 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 478,644 1m2
19 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 879,26 1m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 287,001 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.357,904 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 261,486 1m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,275 1m2
24 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,544 1m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,286 1m2
26 SXLD hoàn thiện chữ INOX mạ đồng (Phòng học đa năng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 t. bộ
27 Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 trụ
29 Đắp vữa trang trí đầu trụ sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 trụ
30 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,56 m2
31 SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 m2
32 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,44 m2
33 SX hoa sắt hộp bảo vệ, cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,56 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,56 1m2
35 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,56 1m2
36 SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,515 m2
37 SXLD, ốp đá tự nhiên (10x20)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,391 m2
38 SXLD, Đóng trần nhà. Trần nhựa tấm trần (60x60) cm, kể cả hoàn thiện khung trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 144,76 m2
39 SXLD hoàn thiện bục giảng - sân khấu di động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,98 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,98 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,321 100m2
D Hầm tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,493 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,025 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,322 1m3
4 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,585 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,51 1m3
6 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,381 1m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,381 1m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,83 1m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,544 1m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,077 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28 cái
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,288 1m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,043 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,015 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,25 1 tấn
17 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 SXLD ống nhựa PVC D60 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,35 md
19 SXLD ống nhựa PVC D100 dẫn từ hố ga qua hố thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6 md
20 ống sứ có lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
22 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
23 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
24 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,62 100m3
26 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9 1m3
27 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 1m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 1m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,096 1m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,096 m3
34 Lớp sạn 1x2 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,096 m3
E Bó nền: L=85.8MD
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,858 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,435 1m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,48 1m2
F Chống sét:
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Trụ đở kim INOX D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
12 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Đo đạt điện trở điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 lần
G Vật tư chữa cháy:
1 Bình Bọt ABC MFZL6 (6KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bảng
6 Đèn chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 bộ
7 Đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
H Phần điện:
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 sứ
2 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
4 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 1 cái
9 Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 18w-220v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn pha sân khấu D CP03L/70W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn led HIGHTBAY 430/100W. DA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
12 Đèn ốp trần DLN-08L 230*230/18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
13 Đèn ốp trần D220/14W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Đèn ốp trần D172/12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
15 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường công nghiệp 3 tốc độ gió - 150w sải cánh 60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 75w/ sải cánh 1.4m kèm bộ hãm điều tốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 m
18 Khóa néo cáp đồng + bu lông móc M14 treo cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 340 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 230 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 280 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
25 Hộp chứa Aptomat âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 hộp
28 Trụ điện BTLT 8.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 trụ
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
I Cấp - thoát nước:
1 Van đồng D42 (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Van khóa đồng D34 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Van khóa đồng Upvc D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Tê khóa nhánh INOX (dùng cho xí bêt, vòi xịt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Zắc co nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Tê nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Tê nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Tê nhựa ren trong uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
24 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
28 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
32 Tê thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Tê thông hơi D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
36 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tuýp
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
38 Mô tơ bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Xây hộp chứa mô tơ có nắp khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
45 SXLD hoàn thiện giếng khoan (kể cả hoàn thiện đường ống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 giếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->