Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:02:00 đến ngày 2020-08-10 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,306,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San gạt mặt bằng: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m3 |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,189 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,856 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,43 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,221 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,272 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,978 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,972 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,749 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,796 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,463 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,628 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,576 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,442 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,297 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,466 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,358 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,396 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,372 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,522 | 1m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,037 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,167 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,345 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,291 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,828 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,463 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 1 tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,632 | 1m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,633 | 1m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,25 | 1m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,331 | 1m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,422 | 1m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,366 | 1m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,259 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,259 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 225,122 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 11v/m2, Chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,422 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,364 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 55 | SXLD cầu chắn rác fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 56 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,931 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,581 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,731 | 1m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,847 | 1m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,087 | 1m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,112 | 1m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,436 | 1m3 |
| C | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 471,144 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 265,657 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,22 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,515 | 1m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 214,06 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,62 | 1m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 194,08 | 1m2 |
| 8 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 316,7 | 1m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,8 | 1m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 173,58 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 173,58 | 1m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,716 | m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 128,15 | 1m |
| 14 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 128,15 | 1m |
| 15 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 269,423 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,298 | 1m2 |
| 17 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,5 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 478,644 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 879,26 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 287,001 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.357,904 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 261,486 | 1m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,275 | 1m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,286 | 1m2 |
| 26 | SXLD hoàn thiện chữ INOX mạ đồng (Phòng học đa năng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | t. bộ |
| 27 | Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | trụ |
| 29 | Đắp vữa trang trí đầu trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | trụ |
| 30 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,56 | m2 |
| 31 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 32 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 6.38ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,44 | m2 |
| 33 | SX hoa sắt hộp bảo vệ, cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,56 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,56 | 1m2 |
| 36 | SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,515 | m2 |
| 37 | SXLD, ốp đá tự nhiên (10x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,391 | m2 |
| 38 | SXLD, Đóng trần nhà. Trần nhựa tấm trần (60x60) cm, kể cả hoàn thiện khung trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 144,76 | m2 |
| 39 | SXLD hoàn thiện bục giảng - sân khấu di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,98 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,98 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,321 | 100m2 |
| D | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,025 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,322 | 1m3 |
| 4 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,585 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,51 | 1m3 |
| 6 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,381 | 1m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,381 | 1m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,83 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 1 tấn |
| 17 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | SXLD ống nhựa PVC D60 thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,35 | md |
| 19 | SXLD ống nhựa PVC D100 dẫn từ hố ga qua hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6 | md |
| 20 | ống sứ có lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 23 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 100m3 |
| 26 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 1m3 |
| 27 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 1m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 1m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,096 | m3 |
| 34 | Lớp sạn 1x2 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,096 | m3 |
| E | Bó nền: L=85.8MD | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,435 | 1m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,48 | 1m2 |
| F | Chống sét: | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đở kim INOX D60, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | mối |
| 6 | ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra + BULON, ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép D5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 12 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đo đạt điện trở điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| G | Vật tư chữa cháy: | |||
| 1 | Bình Bọt ABC MFZL6 (6KG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy + cấm hút thuốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| H | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha sân khấu D CP03L/70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led HIGHTBAY 430/100W. DA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần DLN-08L 230*230/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần D220/14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần D172/12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường công nghiệp 3 tốc độ gió - 150w sải cánh 60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 75w/ sải cánh 1.4m kèm bộ hãm điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 18 | Khóa néo cáp đồng + bu lông móc M14 treo cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 25 | Hộp chứa Aptomat âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 28 | Trụ điện BTLT 8.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| I | Cấp - thoát nước: | |||
| 1 | Van đồng D42 (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Van khóa đồng D34 (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Van khóa đồng Upvc D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê khóa nhánh INOX (dùng cho xí bêt, vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Zắc co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa ren trong uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tê thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thông hơi D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tuýp |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 38 | Mô tơ bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây hộp chứa mô tơ có nắp khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 45 | SXLD hoàn thiện giếng khoan (kể cả hoàn thiện đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi