Gói thầu: Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 12:31:00 đến ngày 2020-08-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,812,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SÂN, CHIẾU SÁNG, RÃNH | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm, chặt cây | 5 | công | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | 6,764 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 6,764 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,994 | 100m3 | |
| 5 | Rải lớp sỏi hạt nhỏ | 30 | m3 | |
| 6 | Đất cấp III (đất đồi) san nền | 15 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,15 | 100m3 | |
| 8 | Đất màu trồng cây | 15 | m3 | |
| 9 | Cỏ lá gừng | 1.500 | m2 | |
| 10 | Ni lông chống mất nước | 1.100 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 110 | m3 | |
| 12 | Đánh bóng mặt nền | 1.100 | m2 | |
| 13 | Cắt khe co | 39,6 | 10m | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,6228 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0367 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1356 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6513 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,211 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4617 | 100m3 | |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | 10,9146 | 1m2 | |
| 22 | Bu lông neo M16*500 | 160 | cái | |
| 23 | Mua thép bản làm trụ lưới hao hụt 5% | 340,998 | kg | |
| 24 | Mua thép ống dày 2,0 ÷5.4mm làm cột hao hụt 2% | 1.691,7516 | kg | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | 1,9833 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,5934 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,9833 | tấn | |
| 28 | Mua thép bản làm cổng hao hụt 5% | 38,3985 | ||
| 29 | Mua thép ống độ dày 1-1,9mm làm cổng hao hụt 2% | 6,3852 | kg | |
| 30 | Mua thép ống độ dày 2-5.4mm làm cổng hao hụt 2% | 270,147 | kg | |
| 31 | Mua thép đặc 15*15 làm cổng hao hụt 1% | 14,2713 | kg | |
| 32 | Gia công cổng sắt | 0,3218 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,1766 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,3218 | tấn | |
| 35 | Bản lề | 6 | cái | |
| 36 | Chốt+ khóa cổng | 1 | bộ | |
| 37 | Lưới HDPE sợi 3mm quây | 1.297,84 | m2 | |
| 38 | Khung thành bóng đá 7 người KT600 x 210 cm | 1 | bộ | |
| 39 | Cáp thép bọc nhựa D6mm | 432 | m | |
| 40 | Kéo rải Cáp thép bọc nhựa D6 (treo cáp) | 432 | m | |
| 41 | Tăng đơ+ khóa cáp tính kho 1 khung lưới | 44 | bộ | |
| 42 | Mua thép hộp dày 1-1.9mm làm bảng tên hao hụt 2% | 410,1019 | kg | |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,4021 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,6832 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,4021 | tấn | |
| 46 | Tấm nhựa nhôm +đề can biển cổng | 1 | tấm | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0553 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống TPF 50/40mm | 0,12 | 100m | |
| 51 | Khung móng cột M24x300x300x750 | 6 | khung | |
| 52 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0092 | 100m3 | |
| 53 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | 3,06 | 1m2 | |
| 54 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang <= 10m | 6 | 1 cột | |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 6 | cột | |
| 56 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 6 | 1 bộ | |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 58 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 2,2 | 100m | |
| 59 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-3x2,5mm2 | 0,8 | 100m | |
| 60 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 2,2 | 100m | |
| 61 | Làm đầu cáp khô | 12 | 1 đầu cáp | |
| 62 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 63 | Lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 64 | Đánh số cột | 0,6 | 10 cột | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,9504 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9504 | 100m3 | |
| 67 | Lưới báo hiệu cáp khổ 300 | 220 | m | |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,66 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | 2,2 | 100m | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0146 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0146 | 100m3 | |
| 72 | Đóng cọc đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 15 | m | |
| 74 | Tai bắt tiếp địa dẹt 50*4, L=75mm | 0,7065 | kg | |
| 75 | Miếng ôp tiếp địa V63*63*6, L=200mm | 6,7824 | kg | |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,1663 | 100m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,356 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 14,952 | m3 | |
| 79 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 17,622 | m3 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,2 | m2 | |
| 81 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 89 | m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6194 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,906 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 13,172 | m3 | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 178 | cấu kiện | |
| 86 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2923 | 100m3 | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0208 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 90 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,1474 | m3 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,257 | m2 | |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,3104 | m2 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0186 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0318 | tấn | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5382 | m3 | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 97 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0202 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3748 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2376 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1974 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3304 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,952 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,7215 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4453 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5236 | m3 | |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,4978 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2418 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,133 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7625 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2345 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0332 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1796 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,3746 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1972 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0429 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1782 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8326 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,1554 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1576 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,2328 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0586 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0478 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,352 | m3 | |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,2523 | m3 | |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,2397 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,5722 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,78 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,7244 | m2 | |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 19,7292 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,477 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,48 | m | |
| 36 | Kẻ chỉ, lõm | 64,22 | m | |
| 37 | Trát sần, vữa XM mác 75 | 3,1339 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,176 | m2 | |
| 39 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ hao hụt 2% | 156,0404 | kg | |
| 40 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) | 0,153 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,153 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 0,3466 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm | 16,82 | m | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,06 | m2 | |
| 45 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp | 12,18 | kg | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 4,06 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,12 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,099 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,846 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,3014 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,9814 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5638 | 100m2 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1788 | 100m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0281 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,064 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0971 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,1232 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0184 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2028 | m3 | |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,4393 | m3 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,0008 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,0008 | m2 | |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4203 | m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0404 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,076 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 69 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0634 | 100m3 | |
| 70 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | 12,6768 | m2 | |
| 71 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 0,1072 | kg | |
| 72 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | 4,35 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | 26,64 | m2 | |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi | 2 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh Compac | 11,526 | m2 | |
| 76 | Chốt cửa DW | 4 | bộ | |
| 77 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 83 | Tê nhựa miệng bát d=110mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 87 | Tê nhựa miệng bát d=110/90mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/90mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/75mm | 6 | cái | |
| 93 | Tê nhựa miệng bát d=90/75mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | 0,02 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/48mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,06 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 16 | cái | |
| 107 | Đầu ren đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 123 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | 3 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 36W | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 129 | Móc quạt trần | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện KT300*200*150 | 1 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 60 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | 15 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 150 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 100 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module | 1 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0653 | 100m3 | |
| 148 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0653 | 100m3 | |
| 149 | Đóng cọc đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0201 | 100m3 | |
| 154 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0201 | 100m3 | |
| 155 | Đóng cọc đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,68 | m | |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 2,65 | m | |
| 158 | Cờ tiếp địa dẹt L25*2 | 1,65 | kg | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 1,2 | m | |
| 160 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | đầu | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32/25mm | 0,015 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi