Gói thầu: Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805507-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200752518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 12:31:00 đến ngày 2020-08-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,812,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SÂN, CHIẾU SÁNG, RÃNH
1 Phát quang bụi rậm, chặt cây 5 công
2 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I 6,764 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 6,764 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,994 100m3
5 Rải lớp sỏi hạt nhỏ 30 m3
6 Đất cấp III (đất đồi) san nền 15 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,15 100m3
8 Đất màu trồng cây 15 m3
9 Cỏ lá gừng 1.500 m2
10 Ni lông chống mất nước 1.100 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 110 m3
12 Đánh bóng mặt nền 1.100 m2
13 Cắt khe co 39,6 10m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,6228 100m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,0367 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1356 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6513 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,211 m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4617 100m3
21 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 10,9146 1m2
22 Bu lông neo M16*500 160 cái
23 Mua thép bản làm trụ lưới hao hụt 5% 340,998 kg
24 Mua thép ống dày 2,0 ÷5.4mm làm cột hao hụt 2% 1.691,7516 kg
25 Gia công cột bằng thép hình 1,9833 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,5934 m2
27 Lắp dựng cột thép các loại 1,9833 tấn
28 Mua thép bản làm cổng hao hụt 5% 38,3985
29 Mua thép ống độ dày 1-1,9mm làm cổng hao hụt 2% 6,3852 kg
30 Mua thép ống độ dày 2-5.4mm làm cổng hao hụt 2% 270,147 kg
31 Mua thép đặc 15*15 làm cổng hao hụt 1% 14,2713 kg
32 Gia công cổng sắt 0,3218 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,1766 m2
34 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,3218 tấn
35 Bản lề 6 cái
36 Chốt+ khóa cổng 1 bộ
37 Lưới HDPE sợi 3mm quây 1.297,84 m2
38 Khung thành bóng đá 7 người KT600 x 210 cm 1 bộ
39 Cáp thép bọc nhựa D6mm 432 m
40 Kéo rải Cáp thép bọc nhựa D6 (treo cáp) 432 m
41 Tăng đơ+ khóa cáp tính kho 1 khung lưới 44 bộ
42 Mua thép hộp dày 1-1.9mm làm bảng tên hao hụt 2% 410,1019 kg
43 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,4021 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,6832 m2
45 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,4021 tấn
46 Tấm nhựa nhôm +đề can biển cổng 1 tấm
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0553 100m3
48 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2304 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,608 m3
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống TPF 50/40mm 0,12 100m
51 Khung móng cột M24x300x300x750 6 khung
52 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0092 100m3
53 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 3,06 1m2
54 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang <= 10m 6 1 cột
55 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m 6 cột
56 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 6 1 bộ
57 Lắp bảng điện cửa cột 6 bảng
58 Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 2,2 100m
59 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-3x2,5mm2 0,8 100m
60 Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 2,2 100m
61 Làm đầu cáp khô 12 1 đầu cáp
62 Luồn cáp ngầm cửa cột 12 1 đầu cáp
63 Lắp cửa cột 6 cửa
64 Đánh số cột 0,6 10 cột
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,9504 100m3
66 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9504 100m3
67 Lưới báo hiệu cáp khổ 300 220 m
68 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,66 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm 2,2 100m
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0146 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0146 100m3
72 Đóng cọc đã có sẵn 12 cọc
73 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 15 m
74 Tai bắt tiếp địa dẹt 50*4, L=75mm 0,7065 kg
75 Miếng ôp tiếp địa V63*63*6, L=200mm 6,7824 kg
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,1663 100m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,356 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 14,952 m3
79 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 17,622 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 160,2 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 89 m2
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,6194 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,906 tấn
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,172 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 178 cấu kiện
86 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2923 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,073 100m3
88 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0208 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,676 m3
90 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,1474 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,257 m2
92 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 2,3104 m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0186 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0318 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5382 m3
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
97 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0202 100m3
B HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,3748 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2376 100m2
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,081 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1974 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3304 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,952 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,7215 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4453 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5236 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,4978 m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2418 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,133 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,7625 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2345 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0332 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1796 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,3746 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1972 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0429 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1782 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8326 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,1554 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1576 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,2328 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0586 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0478 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,352 m3
28 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,2523 m3
29 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,2397 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,5722 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,78 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 10,7244 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 19,7292 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,477 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,48 m
36 Kẻ chỉ, lõm 64,22 m
37 Trát sần, vữa XM mác 75 3,1339 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,176 m2
39 Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ hao hụt 2% 156,0404 kg
40 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) 0,153 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,153 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 0,3466 100m2
43 Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm 16,82 m
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 4,06 m2
45 Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp 12,18 kg
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 4,06 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 39,12 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,099 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,846 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,3014 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,9814 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5638 100m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1788 100m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0281 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,064 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0971 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1232 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0184 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,2028 m3
60 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 2,4393 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,0008 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước 9,0008 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,4203 m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0404 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,076 tấn
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,936 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
69 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0634 100m3
70 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm 12,6768 m2
71 Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 0,1072 kg
72 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) 4,35 m2
73 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) 26,64 m2
74 Bộ phụ kiện cửa đi 2 m2
75 Vách ngăn vệ sinh Compac 11,526 m2
76 Chốt cửa DW 4 bộ
77 Cầu chắn rác D90 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,16 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 4 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 4 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,03 100m
83 Tê nhựa miệng bát d=110mm 3 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 3 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 3 cái
87 Tê nhựa miệng bát d=110/90mm 6 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/90mm 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mm 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,2 100m
91 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/75mm 6 cái
93 Tê nhựa miệng bát d=90/75mm 6 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm 6 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,15 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm 0,02 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/48mm 2 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
101 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,06 100m
104 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,04 100m
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 16 cái
107 Đầu ren đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 12 cái
108 Lắp đặt van phao điện 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,25 100m
110 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
113 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 bộ
114 Lắp đặt gương soi 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính 2 cái
116 Lắp đặt hộp đựng xà bông 2 cái
117 Lắp đặt gương soi 2 cái
118 Lắp đặt vòi đồng D21 2 cái
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
120 Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm 1 cái
121 Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm 1 cái
122 Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm 1 cái
123 Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m 1 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
125 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
126 Lắp đặt đèn ốp trần 18w 3 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 36W 2 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
129 Móc quạt trần 1 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
132 Lắp đặt tủ điện KT300*200*150 1 hộp
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 50 m
135 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 60 m
137 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 15 m
138 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 30 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 150 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 100 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
144 Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module 1 hộp
145 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
146 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0653 100m3
148 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0653 100m3
149 Đóng cọc đã có sẵn 3 cọc
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 20 m
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
152 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0201 100m3
154 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0201 100m3
155 Đóng cọc đã có sẵn 2 cọc
156 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,68 m
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 2,65 m
158 Cờ tiếp địa dẹt L25*2 1,65 kg
159 Lắp đặt dây đơn 25mm2 1,2 m
160 Đầu cốt đồng M50 2 đầu
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32/25mm 0,015 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->