Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng phòng học và công trình phụ trợ trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng phòng học và công trình phụ trợ trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:14:00 đến ngày 2020-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8828 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0486 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 97,4292 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3273 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1126 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2548 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7602 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4864 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,605 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,481 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6604 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7272 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,546 | m2 |
| 21 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8944 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,1802 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 28 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 32 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m |
| 35 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 36 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 44 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 45 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,24 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7907 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 55 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,925 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9199 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt Automat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máng, bóng LED 1*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Máng, bóng LED 2*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Mặt 01 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt 02 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt 03 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Hộp điện có lắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | LĐ ống nước lạnh PP - R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều . ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều . ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn thu 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Kép nhựa D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Rắc co PP- R D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Rắc co PP- R D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | C |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 65 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 66 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| E | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐÈO KHẾ (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,8684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0081 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3149 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3992 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,483 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0543 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3355 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9422 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,185 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6715 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5092 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4131 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6168 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 8,584 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,584 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,584 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,171 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,171 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,348 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,348 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,348 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,116 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8537 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8537 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,537 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 10 tấn/1km |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 345,85 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6268 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8222 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7507 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,0842 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6704 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9176 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0888 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4394 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,8184 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,7088 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2 | m2 |
| 21 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Ốp chân tường, viề n tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6168 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2144 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.442,4818 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5481 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5481 | tấn |
| 28 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3602 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3602 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,9693 | 1m2 |
| 32 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp dày 0,40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,22 | m |
| 35 | Cửa khung sắt hộp sơn 3 nước, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 36 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8741 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8741 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn bắn trần dày 0,20mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1652 | 100m2 |
| 45 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,56 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1628 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 55 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1055 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1055 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1055 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,685 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,428 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5581 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5581 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,581 | tấn |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt Automat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tủ điện 350x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Máng, bóng LED 1*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Máng, bóng LED 2*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Mặt 01 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Mặt 02 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Mặt 03 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Hộp điện có lắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | LĐ ống nước lạnh PP - R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều . ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều . ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Kép nhựa D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Rắc co PP- R D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Rắc co PP- R D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | C |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 70 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 71 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tuýp |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,22 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tủ |
| 4 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hộp lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thiết bị kiểm tra đầu cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm dẹt2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 21 | Bộ Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ác quy nguồn 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 25 | Đinh vít nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 26 | Giá để bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ống |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Bật đỡ thép D=8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 14 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| L | NHÀ BẾP - ĐIỂM TRƯỜNG ĐÈO KHẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4498 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7037 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2705 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6584 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0259 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2822 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5102 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8414 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8648 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7232 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,52 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5421 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5835 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,7129 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5835 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,2529 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7068 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0912 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 42 | Lắp ống thép D90 làm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 43 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0066 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6027 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,17 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,749 | m2 |
| 54 | Hoa sắt theo thiết kế cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,749 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4568 | m2 |
| 56 | cửa khung sắt hộp sơn 3 nước kính dày 5mm theo thiết kế đủ phụ kiện, móc gió... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4568 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 61 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6156 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6156 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6156 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 10m³/1km |
| 75 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 76 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 77 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat SINO (20A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat SINO (16A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn bóng LED 30w đui treo Chóa D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Bộ mặt 2 lỗ 2 công tắc và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Bộ mặt 1 lỗ 1 công tắc 1 ổ cắm và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Bộ mặt 3 lỗ 3công tắc 1 chiều + 1 ổ cắm và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng cả đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng cả đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Hộp chứa aptomat 9-12p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 90 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi