Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 08:44:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,876,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 94,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3394 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 49,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 16,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6566 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7936 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0118 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0963 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | mối nối |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,896 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1817 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0334 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0326 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2452 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2451 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0935 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0722 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5955 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6471 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,616 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7092 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2833 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1632 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5818 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2629 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,755 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | 100m |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,84 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2833 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1632 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5818 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2629 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,135 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3375 | tấn |
| 54 | Hoàn thiện bê tông mặt đường 2 bên mố cầu | Theo yêu cầu của HSTK | 0 | 0.0 |
| 55 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,652 | m3 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7172 | 100m2 |
| 57 | Mua đất đắp K85 ( hệ số nhân 1.07) | Theo yêu cầu của HSTK | 62,5524 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,5524 | 100m3 |
| 59 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6255 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6255 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 315,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 122,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 12,14 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 12,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 12,14 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9824 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9824 | m3 |
| C | LÁN XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6371 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1372 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1243 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9594 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1069 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2755 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3473 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,8111 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 71,8111 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0501 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2279 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2279 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5747 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5747 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1751 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1751 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0686 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0794 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0922 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3395 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3288 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0915 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9974 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8708 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4278 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1369 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1561 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0962 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,161 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6195 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6829 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9918 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6752 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5614 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,3219 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0504 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6448 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,06 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1805 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 46,224 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất đỏ Hạ Long kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,7798 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2851 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 17,24 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch hoa gió 300x300 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4036 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào hoa gió trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8072 | m2 |
| 39 | Sơn hoa gió trang trí ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8072 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2181 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6896 | m2 |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp + lắp đặt phụ kiện kim khí khóa đa điểm , đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ hắt 1 cánh , cửa nhựa lõi thép , kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m2 |
| 45 | CC phụ kiện kim khí cửa sổ mở hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1749 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,961 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4549 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,259 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0471 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0362 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2087 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0854 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0551 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5872 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,879 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0881 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3898 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 315,11 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 136,0314 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3984 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2964 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1914 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2348 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6606 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép ,kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,12 | M2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh , khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | BỘ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh , cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | M2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sở trượt 2 cánh ,phụ kiện con lăn đơn chốt đa điểm ,đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | BỘ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vách kính fix cửa sổ cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | M2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (loại 25kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m2 |
| F | SÂN TRƯỜNG + BỒN HOA + TƯỜNG BAO + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8056 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 2.402,79 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 240,279 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 65,259 | 10m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6698 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8821 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 181,2064 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 181,2064 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4347 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3841 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4663 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4331 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,434 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,717 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0585 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0922 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,8685 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7628 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6957 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,9452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4102 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3882 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3984 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4658 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công giằng tường hảng rào đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1782 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3819 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8501 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6105 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 463,4594 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4352 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch gốm lộng 200x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4577 | 100m3 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 463,4594 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3052 | 100m3 |
| G | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG-MÁI TÔN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0239 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5605 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9205 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3501 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4922 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4922 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7471 | 100m2 |
| H | PHÒNG HỌC DÃY NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 50,9703 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5508 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2462 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5616 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4087 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5508 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 595,211 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2462 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,34 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Kim thu sét D16 dài 1,2m bằng thép mạ đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 2 | Dây thoát sét bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 3 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,5m bằng thép mạ đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| J | ĐIỆN NƯỚC WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ống PPR D20+ Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D32 + Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 + Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D110 + Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + bàn đá granit khung xương thép hộp đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 18 | Dây cấp điện CV 1X4MM2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 19 | Dây cấp điện CV 1X1.5MM2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 21 | MCB 2 pha 32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 10A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm Hóa -Sinh cho học sinh (bàn 2 chỗ ). -KT:2200x600x750mm<br/>Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V<br/>Một chiều và Xoay chiều lấy từ<br/>Nguồn điều khiển trung tâm Có ổ cắm có 1 chậu rửa và 1 vòi nước<br/>Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng<br/>Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao<br/>Đường ống cấp nước , thoát nước, cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm Hóa -Sinh cho giáo viên ( bàn 1 chỗ). – KT:1400x600x750mm Có ổ cắm , có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Đường ống cấp nước , thoát nước, cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm Vật lý cho học sinh (bàn 2 chỗ ). -KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn Ampe một chiều và xoay chiều , 2 ổ cắm, giắc cắm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Đường cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Bàn thí nghiệm Vật lý cho giáo viên ( bàn 1 chỗ). – KT:1400x600x750mm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm,ó ổ cắm Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Đường cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi học sinh và giáo viên thí nghiệm. -KT: 370x370x420mm Ghế ngồi thí nghiệm khung + mặt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 123 | bộ |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm. -KT1200x450x2000 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm lý. KT:2400x1200x750mm Chân bằng sắt hộp 40×40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Mặt bàn bằng chất liệu Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Đường cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Hóa Sinh. – KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm có 2 chậu rửa và 2 vòi nước Chân bằng sắt hộp 40×40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện bền, chịu nước, chịu hoá chất, chống ẩm mốc – Chân sắt bọc nhựa Composite, mặt Composite. Đường ống cấp nước , thoát nước, cấp điện đồng bộ thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Máy chiếu. Cường độ sáng 3300 ansi lumens Độ phân giải SVGA (800×600) có thể nén lên 1920×1200 Tỷ lệ tương phản 13.000:1 Tỉ lệ khung hình 16:9 Kích thước màn chiếu 30″->300″ Khoảng cách chiếu 1 m -> 12m Bóng đèn chiếu Công suất: 190W, Tuổi thọ :10.000 giờ Cổng kết nối HDMI, VGA, VIDEO, S-VIDEO Màu sắc Trắng Kích thước 28 x 22 x 10 (cm) Trọng lượng 1,9 kg Phụ kiện Cáp nguồn, Cáp tín hiệu VGA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Màn hình máy chiếu 100inch. • Thiết kế lắp đặt tường và trần kép • Màn chiếu treo • Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch • 160 ° rộng góc nhìn cho bài thuyết trình thương mại hoặc xem phim gia đình giải trí • Màn hình dây buộc cho hoạt động dễ dàng bao gồm - cho phép kéo xuống tay cầm màn hình để đạt được từ các vùng cao • Đen liệu màn hình hỗ trợ loại bỏ sự thâm nhập ánh sáng tái tạo màu sắc vượt trội • Kích thước đường chéo phạm vi 1m78 x1m78 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển trung tâm cho các phòng bộ môn lý - hóa - sinh. Kích thước : 600x600x750mm, tủ có biến thế nguồn công suất 1000w Điện áp đầu vào : 170-230V , tủ cung cấp nguồn điện 220 V , điện áp 0-24V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên , học sinh môn lý - hóa - sinh , có hệ thống chống giật và chập điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi