Gói thầu: Xây dựng Nhà xưởng tại Lô số 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà xưởng tại Lô số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:46:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,367,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,316 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6188 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3263 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8502 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,094 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0819 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,14 | m3 |
| 13 | Bê tông không co ngót đầu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190,0851 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,9154 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6444 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (NC, M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,293 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (NC, M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2669 | tấn |
| 21 | Thanh C200x65x20x2,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.134,9 | mét |
| 22 | Thanh I200x100x5,5x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,79 | mét |
| 23 | Thanh Z150x55x55x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,46 | mét |
| 24 | Thanh V30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5 | mét |
| 25 | Ti giằng D12, L= 1192mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 392 | cái |
| 26 | Ti giằng D12, L= 1427mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Ti gằng D12, L=3509mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Bulon M30x970(5,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 29 | Bulon M20x670(5,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Bulon M24x100(8,8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | cái |
| 31 | Bulon M20x80(8,8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 456 | cái |
| 32 | Bulon M16x60(8,8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 33 | Bulon M14x30(8,8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4258 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.515 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1161 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Đai kẹp ống Đk 114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 40 | Viền đầu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,2 | mét |
| 41 | Viền chống tạt cửa nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,5 | mét |
| 42 | Tole úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,76 | m |
| 43 | Máng xối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,52 | mét |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,316 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2433 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1158 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228,6375 | m3 |
| 48 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,7 | 10m |
| 49 | Chèn khe co giản bằng bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi