Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:18:00 đến ngày 2020-08-10 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,337,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng (4 phòng học, 2 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,143 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,77 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,26 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,215 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,159 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,413 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,213 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,031 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,648 | 1m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,471 | 1m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,614 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,989 | 1m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,917 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,725 | 1m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,725 | 1m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,317 | 100m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,375 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,153 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,627 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,356 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,857 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,653 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,319 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,56 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,117 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,005 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,94 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,539 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,157 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,674 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,563 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,182 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,187 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54,057 | 1m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,384 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,306 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,913 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,6 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,7 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,12 | 1m3 |
| 34 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 (Gạch 500x500)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 298,04 | 1m2 |
| 35 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 (Gạch 100x500)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,92 | 1m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,196 | 1m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 350,556 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 394,668 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72,1 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 174,86 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 434,6 | 1m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 350,556 | 1m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.066,232 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.066,232 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 350,556 | 1m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 136,777 | 1m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,389 | 1m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,955 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,272 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,955 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,032 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 131,2 | 1m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,368 | 100m2 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 232 | cái |
| 57 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84,195 | m2 |
| 58 | SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,19 | m2 |
| 59 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,4 | m |
| 61 | SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | m |
| 62 | ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | m |
| 63 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Đắp phù điêu chi tiết 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | công |
| C | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (loại 1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (loại 1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 31 | Điều khiển quạt đảo chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Cái |
| 32 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 33 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (loại 2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| D | Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 140 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| E | Cổng ngõ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,576 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,299 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,384 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,049 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 10 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,648 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,847 | 1m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,072 | 1m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,274 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 19 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4 | 1m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,04 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,36 | 1m2 |
| 22 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | 1m2 |
| 23 | SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng thép hình (kể cả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,2 | m2 |
| 24 | SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46 | chữ |
| 25 | SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | chữ |
| 26 | SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | chữ |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,8 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,8 | 1m2 |
| F | Tường rào đoạn 1-2,3-4: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,72 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,733 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,64 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 10 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,591 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,241 | 1m3 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,926 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,743 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,806 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,108 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,579 | 1m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | 1m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,4 | 1m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,12 | 1m2 |
| 22 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,776 | 1m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,468 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,776 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,868 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 117,644 | 1m2 |
| G | San nền: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,406 | 100m3 |
| H | Sân lát gạch terrazzo: | |||
| 1 | Lót bạc NILON chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 447,54 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,754 | 1m3 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch terazz (KT: 400x400x30)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 447,54 | 1m2 |
| I | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,891 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc xi măng (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,97 | 1m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,78 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,78 | 1m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,05 | m3 |
| 6 | Trồng cây bằng lăng tím, ĐK 10CM, cao 2.5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cây |
| 7 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,073 | 1m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,643 | 1m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,278 | 1m2 |
| 10 | Lát gạch bậc cấp, gạch bát tràn, Tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,278 | 1m2 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,778 | 1m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,573 | 1m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,728 | 1m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,398 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,652 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi