Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786098-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:18:00 đến ngày 2020-08-10 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,337,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng (4 phòng học, 2 tầng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,408 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,143 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,77 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,26 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,215 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,159 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,283 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,395 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,043 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,413 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,213 1 tấn
13 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,286 100m2
14 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,031 m3
15 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,648 1m3
16 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,471 1m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,614 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,989 1m3
19 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,917 1m2
20 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,725 1m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,725 1m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,317 100m3
B Phần thân:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,375 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,153 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,627 1 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,301 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,356 1m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,857 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,653 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,319 1 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,56 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,117 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,005 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,94 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,539 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,157 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,106 1 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,815 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,674 1m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,005 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,169 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,9 1m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,563 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,182 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,187 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,406 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54,057 1m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,384 1m3
29 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,306 1m3
30 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,913 1m3
31 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,6 1m3
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,7 1m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,12 1m3
34 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 (Gạch 500x500)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 298,04 1m2
35 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 (Gạch 100x500)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,92 1m2
36 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,196 1m2
37 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 350,556 1m2
38 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 394,668 1m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 72,1 1m2
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 174,86 1m2
41 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 434,6 1m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 350,556 1m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.066,232 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.066,232 1m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 350,556 1m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 136,777 1m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 68,389 1m2
48 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,955 tấn
49 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 97,272 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,955 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,032 100m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 131,2 1m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,59 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,368 100m2
56 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 232 cái
57 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 84,195 m2
58 SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,19 m2
59 SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,16 m2
60 SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45,4 m
61 SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 m
62 ống thông dầm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8 m
63 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
64 Đắp phù điêu chi tiết 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 công
C Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
2 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 1 cái
11 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (loại 1x1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.000 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 300 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (loại 1x4mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 440 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58 hộp
22 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47 hộp
23 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 hộp
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cọc
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 1m3
28 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 Cái
29 Đầu cos đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 Cái
30 Cầu chì hộp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 Cái
31 Điều khiển quạt đảo chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 Cái
32 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Cái
33 Mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (loại 2x6mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
D Phần chống sét:
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 1m3
10 Chân bật đở dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 140 kg
12 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
13 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 kg
14 Đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
E Cổng ngõ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,075 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,576 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,019 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,299 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,058 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,384 1m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,077 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,049 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,055 1 tấn
10 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,04 m3
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,648 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,847 1m3
13 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,072 1m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,274 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,24 1m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,024 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,007 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,007 1 tấn
19 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4 1m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,04 1m2
21 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,36 1m2
22 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 1m2
23 SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng thép hình (kể cả hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,2 m2
24 SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 46 chữ
25 SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 chữ
26 SXLD bộ chữ INOX mạ đồng cao 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 chữ
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,8 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,8 1m2
F Tường rào đoạn 1-2,3-4:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,079 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,72 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,03 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,733 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,089 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,64 1m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,128 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,073 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,092 1 tấn
10 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,591 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,241 1m3
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,926 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,743 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,806 1m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,207 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,108 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,094 1 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,579 1m3
19 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8 1m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,4 1m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,12 1m2
22 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,776 1m2
23 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,468 1m2
24 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,776 1m2
25 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,868 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 117,644 1m2
G San nền:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,406 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,406 100m3
H Sân lát gạch terrazzo:
1 Lót bạc NILON chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 447,54 m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,754 1m3
3 Lát gạch sân, gạch terazz (KT: 400x400x30)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 447,54 1m2
I Bồn hoa:
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,891 m3
2 Xây gạch đặc xi măng (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,97 1m3
3 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,78 1m2
4 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,78 1m2
5 Đổ đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,05 m3
6 Trồng cây bằng lăng tím, ĐK 10CM, cao 2.5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cây
7 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,073 1m3
8 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,643 1m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,278 1m2
10 Lát gạch bậc cấp, gạch bát tràn, Tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,278 1m2
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,778 1m3
12 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,573 1m3
13 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,728 1m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,398 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,652 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->