Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 08:46:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,559,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Sửa chữa, cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ tường cũ tầng 1 vị trí sửa chữa cải tạo thành cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ vị trí cải tạo thành NVSGV và NVSHS | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bê tông lót nền cũ vị trí cải tạo thành NVSGV và NVSHS | Theo hồ sơ thiết kế | 5,055 | m3 |
| 4 | Bóc bỏ lớp đất nền hiện hữu để hạ cốt cao độ nền cải tạo theo thiết kế vị trí NVSGV và NVSHS | Theo hồ sơ thiết kế | 3,378 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn tường cũ - sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.089,01 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn tường cũ - sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.317,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 455,346 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 923,14 | m2 |
| 9 | Xây tường mới gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,661 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, bê tông đá 1x2 mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 11 | GCLDVán khuôn giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 12 | GCLD Cốt thép giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 13 | GCLD Cốt thép giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 15 | GCLD Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 16 | GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 17 | GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 18 | Trát tường mới trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 353,523 | m2 |
| 19 | Bả matic các vị trí tường, trần bị bong tróc lớp matic tường cũ - diện tích ngoài nhà (khối lượng bằng 50% sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.772,178 | m2 |
| 20 | Bả matic các vị trí tường, trần bị bong tróc lớp matic tường cũ - diện tích trong nhà (khối lượng bằng 50% sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.620,14 | m2 |
| 21 | Bả matic các vị trí tường vị trí tường xây mới - diện tích trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 296,998 | m2 |
| 22 | Sơn lại toàn bộ diện tích ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.544,355 | m2 |
| 23 | Sơn lại toàn bộ diện tích trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.537,278 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch ceramic 30x60(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,525 | m2 |
| 25 | Trải lót tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2 mác 150 dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,055 | m3 |
| 27 | Láng nền tạo dốc, VXM Mac 75 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch ceramic nhám KT30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 29 | Ốp gạch bục giảng xây mới, gạch ceramic 40x40 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 30 | GCLD Vách ngăn tiểu Nam bằng tấm compact dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cánh cửa đi chửa sổ cũ để cạo rỉ sét và tháo dỡ bộ cửa cũ để xây tường phòng học | Theo hồ sơ thiết kế | 121,92 | m2 |
| 32 | Cạo sơn khung cửa cũ , hoa sắt bảo vệ cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,51 | m2 |
| 33 | Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện cửa cũ, sơn 3 nước (1 chống rỉ + 2 phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 192,51 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt lại kính cửa mới, thay kính cửa cũ bị vỡ (khối lượng bằng 50% - diện tích kính cửa hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,079 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cánh cửa cũ vào khuôn (sau khi tháo để vệ sinh và sơn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,92 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ tay mắm cửa cũ và thay tay nắm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | CK |
| 37 | Tháo dỡ khóa cửa cũ và thay khóa mới | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | CK |
| 38 | GCLD Cửa đi mới khung sắt kính (bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 39 | GCLD Cửa đi mới khung nhôm kính hệ 700, kính trắng chà mờ (bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 40 | GCLD Cửa đi khung sắt hộp kết hợp song thép la, bảo vệ khu cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | m2 |
| 41 | GCLD Vách ngăn bảo vệ cầu thang khung sắt hộp kết hợp song thép la | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 42 | GCLD Cửa sổ mới khung sắt kính (bao gồm phụ kiện + chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, phá vỡ lớp vữa cán nền sàn mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 183,79 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm toàn bộ diện tích sàn mái bằng vật tư chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 183,79 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn mái tạo dốc, VXM Mac 75 dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 183,79 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ bằng ống fibro xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,6 | m |
| 47 | GCLD ống thoát nước mái uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ cầu chắn rác mái cũ và lắp dựng cầu chắn rác mới D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | CCLD Bồn nước mái, bồn inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Đào đất đầu nối ống thoát vào hầm tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 63 | Lấp đất nối ống thoát vào hầm tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,262 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Co 90 PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co 90 PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co 90 PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê 90 PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê 90 PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | GC lắp đặt Tê giảm PPR DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | GC lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | GC lắp đặt Nối giảm PPR DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | GC lắp đặt Nối giảm PPR DN20x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van cổng đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | CC lắp đặt van cổng đồng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | CC lắp đặt van cổng đồng DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | CC lắp đặt hệ thống vật tư phụ cấp nước: ti treo, tắc kê, đai ốc, bu lông …. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 84 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y 45 uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | CC lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê cong uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | CC lắp đặt hệ thống vật tư phụ thoát nước: ti treo, tắc kê, đai ốc, bu lông …. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 96 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện cũ (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 97 | Lắp đặt Mặt nạ 1 công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Mặt nạ 2 công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Mặt nạ 3 công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Mặt nạ 1 công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 101 | CCLD Mặt nạ 1 dimmer điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | CCLD Mặt nạ 2 dimmer điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16Ai | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt Bóng đèn led âm trần (bóng LED 13W) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Bóng đèn led lắp nổi (bóng LED 13W) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 1x36W chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 2x36W chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 113 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m |
| 115 | Hàn nối điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 116 | Đắp mương đất sau khi lắp đặt hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,933 | m3 |
| 117 | Kéo rải Dây điện 1Cx35mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 118 | Kéo rải dây điện 1Cx8mm2 Cu/PVC (TĐ-T1, TĐ-T2, TĐ-VT, TĐ-PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện 1Cx8mm2 Cu/PVC (E) (TĐ-T1, TĐ-T2, TĐ-VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 120 | Kéo rải dây điện 1Cx4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện 1Cx4mm2 Cu/PVC (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC (E ) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 124 | Kéo rải dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 3.320 | m |
| 125 | Kéo rải dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.660 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông KT 10x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.140 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 16x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 128 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 129 | Lắp đặt máng cáp 100x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 130 | CCLD Tủ điện tổng TĐ-T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | CCLD Tủ điện tầng TĐ1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | CCLD Tủ điện TV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | CCLD Tủ điện TĐ-PH10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 134 | CCLD Tủ điện tầng TĐ-HT, TĐ-HP, TĐ-TV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 135 | CCLD Tủ điện BV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | CCLD Tủ điện PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 137 | Kéo rải dây cáp mạng cat 6 UTP2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| C | Sửa chữa, cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 35,092 | m2 |
| 2 | Bả ma tít tường, cột, dầm trong nhà một số vị trí bong tróc nhiêu, ố màu, lấy 50% cạo bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,47 | m2 |
| 3 | Bả ma tít tường, cột, dầm ngoài nhà một số vị trí bong tróc nhiêu, ố màu, lấy 50% cạo bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 18,682 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,41 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,682 | m2 |
| 6 | GC lắp đặt trần thạch cao khung xương nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 8 | Sơn sắt xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 10 | GC lắp đặt máng xối tole R40xH40cm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 11 | GC lắp đặt cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính, kính dày 5 l | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 12 | GC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kính, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | m2 |
| D | Xây mới nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Cắt ron nền bê tông hiện hữu để làm nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,208 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải thừ đi đổ, chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bản mã liên kết chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản mã liên kết chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 19 | CCLD bu lông neo D16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 20 | Đổ sika grout liên kết đầu cột với bản mã, KT 200x200x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 21 | Sản xuất cột nhà ăn - thép D90x1,7xH3,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép D90x1,7xH3,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 23 | Sản xuất Kèo giằng đầu cột, sắt hộp 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Kèo giằng đầu cột, sắt hộp 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 25 | Sản xuất Xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn lạnh xong xuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,656 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,656 | m3 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Cạo sơn tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 366,585 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường cũ vị trí bị bong tróc (bằng 50% diện tích cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 183,293 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 366,585 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 5 | Sơn cửa cổng 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi