Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805774-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200740509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 08:46:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,559,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Sửa chữa, cải tạo khối nhà chính
1 Tháo dỡ tường cũ tầng 1 vị trí sửa chữa cải tạo thành cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 0,105 m3
2 Tháo dỡ gạch lát nền cũ vị trí cải tạo thành NVSGV và NVSHS Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
3 Tháo dỡ bê tông lót nền cũ vị trí cải tạo thành NVSGV và NVSHS Theo hồ sơ thiết kế 5,055 m3
4 Bóc bỏ lớp đất nền hiện hữu để hạ cốt cao độ nền cải tạo theo thiết kế vị trí NVSGV và NVSHS Theo hồ sơ thiết kế 3,378 m3
5 Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn tường cũ - sơn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.089,01 m2
6 Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn tường cũ - sơn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.317,14 m2
7 Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 455,346 m2
8 Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 923,14 m2
9 Xây tường mới gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,661 m3
10 Bê tông giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, bê tông đá 1x2 mac 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,164 m3
11 GCLDVán khuôn giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
12 GCLD Cốt thép giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
13 GCLD Cốt thép giằng tường lửng khu vệ sinh học sinh, D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
14 Bê tông lanh tô, bổ trụ, bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,564 m3
15 GCLD Ván khuôn lanh tô, bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,146 100m2
16 GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
17 GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,497 tấn
18 Trát tường mới trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 353,523 m2
19 Bả matic các vị trí tường, trần bị bong tróc lớp matic tường cũ - diện tích ngoài nhà (khối lượng bằng 50% sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 1.772,178 m2
20 Bả matic các vị trí tường, trần bị bong tróc lớp matic tường cũ - diện tích trong nhà (khối lượng bằng 50% sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 1.620,14 m2
21 Bả matic các vị trí tường vị trí tường xây mới - diện tích trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 296,998 m2
22 Sơn lại toàn bộ diện tích ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.544,355 m2
23 Sơn lại toàn bộ diện tích trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.537,278 m2
24 Ốp tường khu vệ sinh, gạch ceramic 30x60(cm) Theo hồ sơ thiết kế 56,525 m2
25 Trải lót tấm nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế 50,55 100m2
26 Bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2 mác 150 dày 100mm Theo hồ sơ thiết kế 5,055 m3
27 Láng nền tạo dốc, VXM Mac 75 dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
28 Lát nền gạch ceramic nhám KT30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
29 Ốp gạch bục giảng xây mới, gạch ceramic 40x40 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
30 GCLD Vách ngăn tiểu Nam bằng tấm compact dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
31 Tháo dỡ cánh cửa đi chửa sổ cũ để cạo rỉ sét và tháo dỡ bộ cửa cũ để xây tường phòng học Theo hồ sơ thiết kế 121,92 m2
32 Cạo sơn khung cửa cũ , hoa sắt bảo vệ cửa cũ Theo hồ sơ thiết kế 192,51 m2
33 Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện cửa cũ, sơn 3 nước (1 chống rỉ + 2 phủ) Theo hồ sơ thiết kế 192,51 m2
34 Tháo dỡ và lắp đặt lại kính cửa mới, thay kính cửa cũ bị vỡ (khối lượng bằng 50% - diện tích kính cửa hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế 38,079 m2
35 Lắp dựng cánh cửa cũ vào khuôn (sau khi tháo để vệ sinh và sơn lại) Theo hồ sơ thiết kế 81,92 m2
36 Tháo dỡ tay mắm cửa cũ và thay tay nắm mới Theo hồ sơ thiết kế 33 CK
37 Tháo dỡ khóa cửa cũ và thay khóa mới Theo hồ sơ thiết kế 33 CK
38 GCLD Cửa đi mới khung sắt kính (bao gồm phụ kiện + khóa) Theo hồ sơ thiết kế 13,44 m2
39 GCLD Cửa đi mới khung nhôm kính hệ 700, kính trắng chà mờ (bao gồm phụ kiện + khóa) Theo hồ sơ thiết kế 16 m2
40 GCLD Cửa đi khung sắt hộp kết hợp song thép la, bảo vệ khu cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 9,408 m2
41 GCLD Vách ngăn bảo vệ cầu thang khung sắt hộp kết hợp song thép la Theo hồ sơ thiết kế 3,3 m2
42 GCLD Cửa sổ mới khung sắt kính (bao gồm phụ kiện + chốt cửa) Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
43 Vệ sinh, phá vỡ lớp vữa cán nền sàn mái, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 183,79 m2
44 Quét chống thấm toàn bộ diện tích sàn mái bằng vật tư chống thấm chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế 183,79 m2
45 Láng nền sàn mái tạo dốc, VXM Mac 75 dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế 183,79 m2
46 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ bằng ống fibro xi măng Theo hồ sơ thiết kế 90,6 m
47 GCLD ống thoát nước mái uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,906 100m
48 Tháo dỡ cầu chắn rác mái cũ và lắp dựng cầu chắn rác mới D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 CCLD Bồn nước mái, bồn inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
53 Lắp đặt phễu thu ĐK D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
55 Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt gương soi KT 45x60 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Đào đất đầu nối ống thoát vào hầm tự hoại hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,212 m3
63 Lấp đất nối ống thoát vào hầm tự hoại hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3,262 m3
64 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D15mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
69 Lắp đặt Co 90 PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
70 Lắp đặt Co 90 PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
71 Lắp đặt Co 90 PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
72 Lắp đặt Co 90 PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
73 Lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
74 Lắp đặt Tê 90 PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
75 Lắp đặt Tê 90 PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
76 GC lắp đặt Tê giảm PPR DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
77 GC lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
78 GC lắp đặt Nối giảm PPR DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
79 GC lắp đặt Nối giảm PPR DN20x15 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
80 Lắp đặt Van cổng đồng DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 CC lắp đặt van cổng đồng DN20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
82 CC lắp đặt van cổng đồng DN15 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
83 CC lắp đặt hệ thống vật tư phụ cấp nước: ti treo, tắc kê, đai ốc, bu lông …. Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
84 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
85 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
86 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
87 Lắp đặt Co 45 uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
88 Lắp đặt Co 45 uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
89 Lắp đặt Y 45 uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
90 Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 CC lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
92 Lắp đặt tê cong uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
93 Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
94 Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
95 CC lắp đặt hệ thống vật tư phụ thoát nước: ti treo, tắc kê, đai ốc, bu lông …. Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
96 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện cũ (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
97 Lắp đặt Mặt nạ 1 công tắc 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
98 Lắp đặt Mặt nạ 2 công tắc 10A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
99 Lắp đặt Mặt nạ 3 công tắc 10A Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
100 Lắp đặt Mặt nạ 1 công tắc 10A Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
101 CCLD Mặt nạ 1 dimmer điều khiển quạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
102 CCLD Mặt nạ 2 dimmer điều khiển quạt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
103 Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
104 Lắp đặt Ổ cắm đôi 16Ai Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
105 Lắp đặt Bóng đèn led âm trần (bóng LED 13W) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
106 Lắp đặt Bóng đèn led lắp nổi (bóng LED 13W) Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
107 Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 1x36W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
108 Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 1x36W chiếu sáng bảng Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
109 Lắp đặt Bóng đèn Huỳnh Quang 2x36W chiếu sáng bảng Theo hồ sơ thiết kế 102 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
112 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,825 m3
113 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
114 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m
115 Hàn nối điểm Theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
116 Đắp mương đất sau khi lắp đặt hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 5,933 m3
117 Kéo rải Dây điện 1Cx35mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 20 m
118 Kéo rải dây điện 1Cx8mm2 Cu/PVC (TĐ-T1, TĐ-T2, TĐ-VT, TĐ-PCCC) Theo hồ sơ thiết kế 720 m
119 Kéo rải dây điện 1Cx8mm2 Cu/PVC (E) (TĐ-T1, TĐ-T2, TĐ-VT) Theo hồ sơ thiết kế 150 m
120 Kéo rải dây điện 1Cx4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
121 Kéo rải dây điện 1Cx4mm2 Cu/PVC (E) Theo hồ sơ thiết kế 600 m
122 Kéo rải dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 330 m
123 Kéo rải dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC (E ) Theo hồ sơ thiết kế 90 m
124 Kéo rải dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 3.320 m
125 Kéo rải dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC (E) Theo hồ sơ thiết kế 1.660 m
126 Lắp đặt nẹp nhựa vuông KT 10x20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.140 m
127 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 16x30mm Theo hồ sơ thiết kế 890 m
128 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 m
129 Lắp đặt máng cáp 100x50x2 Theo hồ sơ thiết kế 95 m
130 CCLD Tủ điện tổng TĐ-T Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
131 CCLD Tủ điện tầng TĐ1, 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
132 CCLD Tủ điện TV Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
133 CCLD Tủ điện TĐ-PH10 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
134 CCLD Tủ điện tầng TĐ-HT, TĐ-HP, TĐ-TV Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
135 CCLD Tủ điện BV Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
136 CCLD Tủ điện PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
137 Kéo rải dây cáp mạng cat 6 UTP2 Theo hồ sơ thiết kế 650 m
C Sửa chữa, cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn trần cũ - sơn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 35,092 m2
2 Bả ma tít tường, cột, dầm trong nhà một số vị trí bong tróc nhiêu, ố màu, lấy 50% cạo bóc Theo hồ sơ thiết kế 6,47 m2
3 Bả ma tít tường, cột, dầm ngoài nhà một số vị trí bong tróc nhiêu, ố màu, lấy 50% cạo bóc Theo hồ sơ thiết kế 18,682 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,41 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 18,682 m2
6 GC lắp đặt trần thạch cao khung xương nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
7 Lắp dựng xà gồ 40x80x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
8 Sơn sắt xà gồ thép 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,656 m2
9 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
10 GC lắp đặt máng xối tole R40xH40cm, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m
11 GC lắp đặt cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính, kính dày 5 l Theo hồ sơ thiết kế 3,47 m2
12 GC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kính, kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 1,95 m2
D Xây mới nhà ăn bán trú
1 Cắt ron nền bê tông hiện hữu để làm nhà ăn Theo hồ sơ thiết kế 6,208 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
3 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
4 Vận chuyển phế thải thừ đi đổ, chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 2,304 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 2,976 m3
7 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
8 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,325 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
17 Sản xuất bản mã liên kết chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
18 Lắp đặt bản mã liên kết chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
19 CCLD bu lông neo D16, L=500mm Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
20 Đổ sika grout liên kết đầu cột với bản mã, KT 200x200x25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 m3
21 Sản xuất cột nhà ăn - thép D90x1,7xH3,3m Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
22 Lắp dựng cột thép D90x1,7xH3,3m Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
23 Sản xuất Kèo giằng đầu cột, sắt hộp 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
24 Lắp dựng Kèo giằng đầu cột, sắt hộp 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
25 Sản xuất Xà gồ thép 40x80x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
27 Lợp mái tôn lạnh xong xuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,573 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,656 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,656 m3
E Tường rào
1 Cạo sơn tường rào Theo hồ sơ thiết kế 366,585 m2
2 Bả bằng matít vào tường cũ vị trí bị bong tróc (bằng 50% diện tích cũ) Theo hồ sơ thiết kế 183,293 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 366,585 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng cũ Theo hồ sơ thiết kế 32,22 m2
5 Sơn cửa cổng 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 32,22 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->