Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Tương Giang (điểm trường Hồi Quan), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Tương Giang (điểm trường Hồi Quan), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tương Giang, vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 14:58:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Phần phá dỡ + nhà xe làm mới | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 94,9462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,9194 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,68 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 143,0045 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 143,0045 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 14,56 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,8533 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lót | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,4089 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 18 | Mua thép hình làm cột, kèo thép nhà để xe | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.099,702 | kg |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,817 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,817 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 60,4173 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tấm lợp tôn sóng dày 0.42mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,7747 | 100m2 |
| 25 | Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm, dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 25 | md |
| B | Nhà giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,0134 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,0134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,0134 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,5012 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,8329 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3351 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật, VK BT lót móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy, VK BT lót móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,7256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật, VK móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy, Ván khuôn dầm giằng móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,8692 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3987 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4536 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,6337 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 23,719 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật - Cổ cột | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 - BT cổ cột | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 6 mm, | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1428 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 16 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1929 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4756 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 20 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2575 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,8448 | 100m² |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,6464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,6454 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=28 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,4969 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20 mm, ở độ cao <=28 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4808 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,2769 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, seno | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,3868 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, seno đường kính 10 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,0136 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính 6 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,162 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, seno, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,6418 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 6 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 12 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,3301 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1787 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2556 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D6mm, cao <=28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D16mm, cao <=28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7164 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10,8682 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 66,763 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 450,734 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 201,168 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 155,6628 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 49,2824 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 138,6816 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 17,9 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 812,2608 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 201,168 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 226,1852 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,586 | m2 |
| 57 | Lát mái bằng gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,586 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...2 lớp định mức 1.5kg/m2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 77,172 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao, hệ trần nổi kt 600x600 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 81,2688 | m² |
| 60 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Mua Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 và thép liên kết | Theo HSTK BVTC được duyệt | 304,7633 | kg |
| 62 | Mua thép làm vì kèo | Theo HSTK BVTC được duyệt | 370,6708 | kg |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2973 | tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép bản | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2973 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 156,4456 | 1m2 |
| 68 | Bu long M16x700 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm, Tấm lợp tôn mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơnPOLYESTER ,G550) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,0786 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,052 | m |
| 71 | Tấm inox chống dột khe lún hành lang tầng 2 đoạn tiếp giáp nhà lớp học 2 tầng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,02 | m |
| 72 | Lắp đặt tôn khe lún tiếp giáp nhà lớp học 2 tầng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | công |
| 73 | Mua máng inox 304 phía sau nhà (trục C), khổ rộng (150+250+300+250+50) dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 57,5401 | kg |
| 74 | Lắp đặt máng nước inox 304 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | công |
| 75 | Rọ chắn rác inox | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,375 | 100m |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,888 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit dày 20 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,2834 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,594 | m3 |
| 80 | Lát đá Granit cầu thang, màu đỏ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,282 | m2 |
| 81 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 110,2406 | kg |
| 82 | Lan can + tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 161,5155 | kg |
| 83 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, trên kính an toàn 6.38, dưới pano nhôm, (Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp6,38mm) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,64 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Mua sắt hộp làm hoa sắt cửa sổ, nhân hệ số hao hụt 1.015 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 178,2991 | kg |
| 88 | Mua thép dẹt làm hoa sắt 5x30, nhân hệ số hao hụt 1.015 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 286,839 | kg |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông 20x20x1.5mm và thép dẹt 5x30mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4583 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,4918 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,64 | m2 |
| 92 | Tủ điện sơn tĩnh điện kt 700x500x250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Tủ điện sơn tĩnh điện kt 350x250x150 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Hộp át điện loại chứa 7 Aptomat có nắp nhựa che, Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module (E4FC8/12LA, 8/12L, 8/12SA, 8/12S) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 95 | Aptomat 2 pha 40A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Hộp át điện loại chứa 7 Aptomat có nắp nhựa che, Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module (E4FC8/12LA, 8/12L, 8/12SA, 8/12S) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 99 | Aptomat 2 pha 40A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Đèn Led chống lóa 2x18W: Máng đèn FS-40/36x2-M9-có lắp, không balats + 2 bóng Đèn LED Tube DL T01 T8/18w -LED | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 103 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 104 | Quạt trần + hộp số | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A: ĐG = 4.836+10.182+9.273*3=42.873đ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A : ĐG = 4.836+10.182+9.273*2=33.564đ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường, | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Kéo rải CU/XLPE/PVC 3x50+1x16 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 111 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 112 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 180 | m |
| 113 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 350 | m |
| 114 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x2,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 115 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x1,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 116 | Ống PVC D42 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 117 | Ống PVC D32 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 250 | m |
| 118 | Ống PVC D25 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 350 | m |
| 119 | Ống PVC D20 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 120 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 360 | m |
| 121 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 123 | Model 4 cổng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị đầu cuối modem | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 125 | Switch 8 cổng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan, internet | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Cáp 4 đôi: UPT CAT5E | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp, loại cáp <=10 đôi | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | 10 m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây mạng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | 10m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,3625 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 133 | Bê tông nền hoàn trả nền sân, , M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 134 | Mua băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 13,5 | |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 13,5 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x200mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| C | HM: Sân vườn + tường rào | |||
| 1 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 125 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 40x40x3cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.250 | m2 |
| 3 | Cậy nắp tấm đan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2665 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,7304 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,9144 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 44,676 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 13,14 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,4092 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ vào chân bồn hoa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 56,5111 | m2 |
| 15 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,5419 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3206 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2209 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1447 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng tường rào, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,6314 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,5522 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6,3681 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường rào | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1447 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng tường rào, đường kính 6 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,592 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 14,8853 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6,534 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1737 | 100m² |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 6 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 10 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,0855 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 277,1129 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24,2987 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 92,356 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 393,7676 | m2 |
| D | HM: Nhà lớp học 2 tầng (Cải tạo) | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế vào kho | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 102,912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt, chấn song cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 89,792 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 202,9936 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.079,2138 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Theo HSTK BVTC được duyệt | 462,2282 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC được duyệt | 482,2914 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,6052 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầm tay | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,3048 | m3 |
| 10 | Phá dỡ granito mặt bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 23,532 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo HSTK BVTC được duyệt | 33,012 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt vì kèo, xà gồ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 141,1424 | m2 |
| 13 | Mài mặt và cổ bậc cầu thang | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,7036 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,6193 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,6193 | m3 |
| 16 | Xử lý vít chống giột mái tôn hiện trạng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | công |
| 17 | Mua vít bắt tôn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 150 | cái |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7649 | m3 |
| 19 | Láng granitô bậc tam cấp cải tạo | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,1256 | m2 |
| 20 | Mài mặt và cổ bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,4724 | m2 |
| 21 | Xây gạch, xây chân lan can, xây bịt ô thoáng cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,1839 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 482,664 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.087,278 | m2 |
| 24 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 482,2914 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao, hệ trần nổi, tấm thạch cao chịu nước, xương nổi kt 600x600, | Theo HSTK BVTC được duyệt | 274,7662 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 141,1424 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.462,257 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 482,6642 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,1906 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,5744 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, trên kính an toàn 6.38, dưới pano nhôm, (Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21,112 | m² |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 81,8 | m² |
| 33 | Vách kính cố đinh khung nhôm hệ (Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,64 | m² |
| 34 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 36 | Mua sắt hộp làm hoa sắt cửa sổ, nhân hệ số hao hụt 1.015 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 493,5065 | kg |
| 37 | Mua thép dẹt làm hoa sắt 5x30, nhân hệ số hao hụt 1.015 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 734,3078 | kg |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông 20x20x1.5mm và thép dẹt 5x30mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,2097 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 46,3114 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 81,8 | m2 |
| 41 | Lan can cầu thang inox 304 (gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 151,9081 | kg |
| 42 | Lan can hành lang bằng inox 304 (gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 480,4122 | kg |
| 43 | Ốp sườn hai đầu hồi, tôn Austnam khổ rộng 400mm dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 14,052 | m |
| 44 | Máng tôn thu nước rộng 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 78,44 | m |
| 45 | Tôn úp nóc mái Austnam khổ rộng 300mm, dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 39,22 | m |
| 46 | Lắp đặt tôn úp nóc, tôn ốp sườn 2 bên đầu hồi, máng nước | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | công |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 48 | Tủ điện sơn tĩnh điện kt 350x250x150 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Hộp át điện loại chứa 7 Aptomat có nắp nhựa che, Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module (E4FC8/12LA, 8/12L, 8/12SA, 8/12S) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 50 | Aptomat 2 pha 40A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 20A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 10A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Hộp át điện loại chứa 7 Aptomat có nắp nhựa che, Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module (E4FC8/12LA, 8/12L, 8/12SA, 8/12S) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 54 | Aptomat 2 pha 40A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 20A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 10A, Vinakip | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đèn Led chống lóa 2x18W: Máng đèn FS-40/36x2-M9-có lắp, không balats + 2 bóng Đèn LED Tube DL T01 T8/18w -LED SS | Theo HSTK BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 58 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 59 | Quạt trần + hộp số | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A: ĐG = 4.836+10.182+9.273*3=42.873đ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A : ĐG = 4.836+10.182+9.273*2=33.564đ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (đế âm + mặt + hạt= 4.836+ 10.182+ 9.273= 24.291đ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường, Vinawind | Theo HSTK BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 66 | Đèn bục giảng 1x18W, Đèn LED Tube T8 M11/18wx1 -LED SS | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Kéo rải CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 68 | Kéo rải CU/XLPE/PVC 2x30+1x10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 69 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 70 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 71 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x2,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 72 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x1,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 800 | m |
| 73 | Ống PVC D42 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 74 | Ống PVC D32 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 75 | Ống PVC D25 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 76 | Ống PVC D20 chôn ngầm tường luồn cáp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5, | Theo HSTK BVTC được duyệt | 360 | m |
| 78 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400 | m |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 81 | Switch 8 cổng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan, Internet | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cáp 4 đôi UPT Cat 5E | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | 10 m |
| 84 | Dây cáp UPT Cat 5E | Theo HSTK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây mạng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | 10m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,51 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,154 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền hoàn trả nền sân, M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,51 | m3 |
| 90 | Đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2.5m đã có sẵn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7 | cọc |
| 91 | Mua băng đồng tiếp địa 25x3mm làm dây thép chống sét | Theo HSTK BVTC được duyệt | 52,5 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 39 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.85m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Đế kim thu sét | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Bật sắt chẻ chân D12 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Chi tiết nối kẹp đai + bu lông M18 - 50/50 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | bao |
| 99 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x200mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| E | HM: Thiết bị | |||
| 1 | Bảng viết học sinh chống lóa | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi