Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:19:00 đến ngày 2020-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,346,558,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐIỆN TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W (3 bóng/ bộ kèm máng lắp) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy online 2V-110 bình | Chương V, HSMT: A cấp vật tư | 2 | HT |
| 13 | Chống sét van ZnO 34/30-35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 14 | Thí nghiệm Chống sét van ZnO 34/30-35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 15 | Dao cách ly 3pha - 35kV-630A-25kA (3pha liên động + ống truyền động 8m+ giá lắp bên hông trụ không lỗ) | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 16 | Thí nghiệm Dao cách ly 3pha - 24kV-630A-25kA 3pha | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 17 | Cột bê tông dựng bằng máy PC.I-16(190)-9,2(M) | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 19 | Móng cột MT4(A)-16(M) | Chương V HSMT | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi cột đơn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà cầu dao cột thường: XCD-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha, cột thường: XP-3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà bò 3 pha, cột thường: XB-3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện cột thường: GCĐ-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gíá đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao GĐG-TT | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tay giữ cáp ngầm TGC-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tay giữ cáp ngầm TGC-2,3,4,5 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thang sắt 1 cột thường: TS-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cổ dề néo dây chống sét, cột thường: CS2 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cổ dề néo cuối dây chống sét, cột thường: CS3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W 3x70mm2 -40,5kV | Chương V HSMT | 65 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 35 | Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha ngoài trời ĐC35kV-3x70 (NT) (bao gồm cả chi phí thí nghiệm ) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACKP 70/11 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35kV | Chương V HSMT | 15 | m |
| 38 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x50mm2 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 39 | Dây TK-50 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 42 | Cặp cáp nhôm 3 bulong CC-150 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện CN 35 gồm: 01 Chuỗi sứ polymer 35KV (120KN); 02 Móc treo chữ U MT-9; 01 Mắt nối trung gian NG-9; 01 Khóa néo hợp kim nhôm [(3 gu dông) N-4] | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 44 | Thí nghiệm Chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 45 | Sứ đỡ gốm 35kV + Ty sứ | Chương V HSMT | 13 | quả |
| 46 | Thí nghiệm Sứ đỡ gốm 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 13 | quả |
| 47 | Hoàn thiện kết nối hệ thống về TTĐKX | Chương V HSMT | 1 | HT |
| C | CAMERA GIÁM SÁT TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính 01 vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng và phụ kiện đầy đủ đi kèm; 01 bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB); 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 09 Bộ chuyển đổi quang điện; 01 Hộp phối quang ODF 24; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 cái Khóa Local/Remote; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O; 01 Bộ I/O (16 input, 8 output); 01 Bộ Công tắc tơ 16A/220VAC) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn và phụ kiện đầy đủ đi kèm) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 01 Aptomat 1 pha 10A; 01 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ); 01 Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Adapter 220VAVC/DC; 01 Vỏ tủ IP67 kèm phụ kiện trọn bộ) | Chương V HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m ( loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Móng cột | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 10 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 700 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 260 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 700 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 900 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 9 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 9 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 420 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 420 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 31 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 62 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Giá |
| E | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO TRẠM TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 1.044,4 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vữa đỉnh trụ hàng rào RS | Chương V HSMT | 4,2 | m2 |
| 4 | Đục vữa tường tại vị trí nứt | Chương V HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Thu hồi hàng rào sắt | Chương V HSMT | 3.645,2 | Kg |
| 6 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 3,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 488 | Kg |
| 8 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Chương V HSMT | 2,43 | m3 |
| 9 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 11,87 | m3 |
| 10 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 191,01 | m2 |
| 11 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 1.044,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.591 | Kg |
| 13 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 862,1 | Kg |
| 14 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 571 | kg |
| 15 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 1.393 | Cái |
| 16 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 202 | m2 |
| F | CỔNG TRẠM TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Đào móng trụ rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 6 | Đào móng trụ rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 29,5 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 21,66 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuông điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn cổng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bánh xe thép | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 105 | kg |
| 19 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 20 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 22 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| G | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | Chương V HSMT | 7,02 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện gồm: 06 bộ Bản lề cửa (3bo/cánh) 02 bộ Tay co thủy lực (1bo/cửa) 02 bộ Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) 04 cái Chốt âm 04 m Doorsill inox 9,4 m2 Zoăng cao su ngăn khói (khối lượng tính cho 02 của) | Chương V HSMT | 7,02 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W (3 bóng/ bộ kèm máng lắp) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 200 | m |
| 12 | Ắc quy 2V - 200Ah, kèm giá và phụ kiện lắp đặt (110 bình/1HT) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy online 2V-110 bình | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | HT |
| 14 | Hoàn thiện kết nối hệ thống về TTĐKX | Chương V HSMT | 1 | HT |
| I | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính 01 vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng và phụ kiện đầy đủ đi kèm; 01 bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB); 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 08 Bộ chuyển đổi quang điện; 01 Hộp phối quang ODF 24; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 cái Khóa Local/Remote; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O; 01 Bộ I/O (16 input, 8 output); 01 Bộ Công tắc tơ 16A/220VAC) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 01 Aptomat 1 pha 10A; 01 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ); 01 Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Adapter 220VAVC/DC; 01 Vỏ tủ IP67 kèm phụ kiện trọn bộ) | Chương V HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m ( loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Móng cột | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 700 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 700 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 2,51 | Kg |
| 17 | Bulông M20 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 7,2 | Kg |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 10 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 10 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 33 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 66 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Giá |
| K | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 941 | m2 |
| 2 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 3,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 437,12 | Kg |
| 4 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 94,1 | m2 |
| 5 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 1.035,1 | m2 |
| 6 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.564 | Kg |
| 7 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 741,4 | Kg |
| 8 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 468 | kg |
| 9 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 1.369 | Cái |
| 10 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 198,5 | m2 |
| 11 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Chương V HSMT | 198,5 | m2 |
| L | CỔNG TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 6 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 1,9 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 29,5 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 21,66 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuông điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn cổng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bánh xe thép | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 105 | kg |
| 19 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 20 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 22 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| M | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển (5 cửa) | Chương V HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện gồm: 06 bộ Bản lề cửa (3bo/cánh) 02 bộ Tay co thủy lực (1bo/cửa) 02 bộ Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) 04 cái Chốt âm 04 m Doorsill inox 9,4 m2 Zoăng cao su ngăn khói (khối lượng tính cho 02 của) | Chương V HSMT | 6,9 | m2 |
| N | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 503 | Kg |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 503 | Kg |
| 6 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| O | CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TBA 110KV LỤC NAM | |||
| 1 | Phá đường bê tông kh cốt thép M200 đá 1 x2 dày 20cm rộng 0,3m | Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200, đá 1 x2 dày 20cm | Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Ống thép luồn dây F21 dày 2,1 ly (6m/cây) | Chương V HSMT | 48 | m |
| P | KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐIỆN TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W (3 bóng/ bộ kèm máng lắp) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy online 2V-110 bình | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 13 | Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt lại Dao cách ly 171-1, 132-2, 331-3, 332-3, 372-2, 372-7, 371-7, 374-7, TUC31-1, TUC32-2, 131-38 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Cáp nhị thứ để hoàn thiện mạch điều khiển cho DCL CVV-S 19x1.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 300 | m |
| 15 | Hàng kẹp tín hiệu | Chương V HSMT | 150 | cái |
| 16 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 35kV | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 35KV 3 pha | Chương V HSMT | 15 | HT |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV | Chương V HSMT | 5 | HT |
| 21 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL (dao tiếp đất) | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Cáp nhị thứ hoàn thiện mạch điều khiển DCL CVV-S 7x1.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 700 | m |
| 23 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển DCL 35kV | Chương V HSMT | 15 | HT |
| 24 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển DCL 110kV | Chương V HSMT | 5 | HT |
| 25 | Kiểm tra, sửa chữa mạch hiển thị trạng thái dao tiếp đất | Chương V HSMT | 9 | HT |
| 26 | Hoàn thiện kết nối hệ thống về TTĐKX | Chương V HSMT | 1 | HT |
| Q | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: 01 Bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …); 01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB); 01 Bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 10 Bộ chuyển đổi quang điện; 01 Bộ Hộp phối quang ODF 24; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Khóa Local/Remote; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O; 01 Bộ I/O (16 input, 8 output); 01 bộ Công tắc tơ 16A/220VAC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 01 Aptomat 1 pha 10A; 01 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ); 01 Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Adapter 220VAVC/DC; 01 Vỏ tủ IP67 kèm phụ kiện trọn bộ) | Chương V HSMT | 10 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m ( loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 9 | Móng cột | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 800 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 800 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 2,51 | Kg |
| 17 | Bulông M20 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 7,2 | Kg |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 7 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 7 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 27 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 54 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Giá |
| S | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V HSMT | 4,85 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 686,24 | m2 |
| 3 | Thu hồi hàng rào sắt | Chương V HSMT | 568,81 | Kg |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V HSMT | 107,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 369 | Kg |
| 7 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 14,1 | m3 |
| 9 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 305 | m2 |
| 10 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 991,01 | m2 |
| 11 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.339,3 | Kg |
| 12 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 635 | Kg |
| 13 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 401 | kg |
| 14 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 938 | Cái |
| 15 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 170,35 | m2 |
| T | CỔNG TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 6 | Đào móng trụ rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 29,5 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuông điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn cổng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bánh xe thép | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 105 | kg |
| 19 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 467 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 22 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| U | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện gồm: 06 bộ Bản lề cửa (3bo/cánh) 02 bộ Tay co thủy lực (1bo/cửa) 02 bộ Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) 04 cái Chốt âm 04 m Doorsill inox 9,4 m2 Zoăng cao su ngăn khói (khối lượng tính cho 2 cửa) | Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| V | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ TBA 110KV LỤC NGẠN | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 503 | Kg |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 503 | Kg |
| 6 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| W | KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐIỆN TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W (3 bóng/ bộ kèm máng lắp) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 12 | Ắc quy 2V - 200Ah, kèm giá và phụ kiện lắp đặt (110 bình/1HT) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 13 | MBA 100kVA-22/0.4kV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm MBA 100kVA-22/0.4kV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV 3 pha | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 16 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV 3 pha | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 17 | Chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 18 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 19 | Sứ đứng 24kV | Chương V HSMT | 16 | quả |
| 20 | Thí nghiệm Sứ đứng 24kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 16 | quả |
| 21 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV + phụ kiện gồm: Chuỗi sứ polymer 22KV (120KN); 02 Móc treo chữ U MT-9; 01 Mắt nối trung gian NG-9; 01 Khóa néo hợp kim nhôm [(3 gu dông) N-4] | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 22 | Thí nghiệm Chuỗi néo đơn polymer 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 23 | Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE-22kV | Chương V HSMT | 15 | m |
| 25 | Dây đồng mềm nhiều sợi MP-35 | Chương V HSMT | 8 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x70 | Chương V HSMT | 70 | m |
| 27 | Ghíp nhôm 3bulong A(25-70) | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 (bắt CSV, tiếp địa...) | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 (bắt cáp bọc vào ty MBA) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 33 | Nắp chụp ty sứ trung thế MBA F185 Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Chụp đầu cực hạ thế | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ MBA | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ghế thao tác | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gíá đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao GĐG-TT | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thang sắt 1 cột thường: TS-3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cột bê tông dựng bằng máy kết hợp thủ công PC.I-12(190)-11 | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 44 | Móng cột MT4-12 | Chương V HSMT | 1 | móng |
| 45 | Dây nối tiếp địa MBA | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Biển an toàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Biển tên TBA | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hoàn thiện kết nối hệ thống về TTĐKX | Chương V HSMT | 1 | HT |
| X | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: 01 Bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …); 01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB); 01 Bộ Switch Network Layer 2 (24 port) ;01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 08 Bộ chuyển đổi quang điện; 01 Bộ Hộp phối quang ODF 24; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Khóa Local/Remote; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O 01 Bộ I/O (16 input, 8 output); 01 bộ Công tắc tơ 16A/220VAC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 01 Aptomat 1 pha 10A; 01 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ); 01 Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Adapter 220VAVC/DC; 01 Vỏ tủ IP67 kèm phụ kiện trọn bộ) | Chương V HSMT | 7 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m ( loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 9 | Móng cột | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 500 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 800 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| Y | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 4 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 350 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 420 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 25 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA ( mạ kẽm nhúng nóng) - 20kg | Chương V HSMT | 8 | Giá |
| Z | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 999,3 | m2 |
| 3 | Thu hồi rào thép | Chương V HSMT | 4.805,5 | Kg |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V HSMT | 122,14 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 425,52 | Kg |
| 7 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,41 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 71,54 | m2 |
| 9 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.536 | Kg |
| 10 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 832,4 | Kg |
| 11 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 551,2 | kg |
| 12 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 1.345 | Cái |
| 13 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 193,2 | m2 |
| 14 | Sơn hàng rào bằng 1 nước sơn chống rỉ - 2 nước màu kem | Chương V HSMT | 999,3 | m2 |
| AA | CỔNG TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 6 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 29,47 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 21,66 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuông điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn cổng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bánh xe thép | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 105 | kg |
| 19 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 467 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 22 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| AB | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TBA 110KV SÔNG CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | Chương V HSMT | 6,21 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện gồm: 06 bộ Bản lề cửa (3bo/cánh) 02 bộ Tay co thủy lực (1bo/cửa) 02 bộ Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) 04 cái Chốt âm 04 m Doorsill inox 9,4 m2 Zoăng cao su ngăn khói (khối lượng tính cho 02 cửa) | Chương V HSMT | 6,21 | m2 |
| AC | KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐIỆN TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W (3 bóng/ bộ kèm máng lắp) | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 200 | m |
| 12 | Ắc quy 2V - 200Ah, kèm giá và phụ kiện lắp đặt (110 bình/1HT) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt Bộ giám sát ắc quy online 2V-110 bình | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 14 | Hoàn thiện kết nối hệ thống về TTĐKX | Chương V HSMT | 1 | HT |
| AD | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: 01 Bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …); 01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB); 01 Bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 08 Bộ chuyển đổi quang điện; 01 Bộ Hộp phối quang ODF 24; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Khóa Local/Remote; 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O; 01 Bộ I/O (16 input, 8 output); 01 bộ Công tắc tơ 16A/220VAC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 01 Aptomat 1 pha 10A; 01 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ); 01 Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang; 01 Adapter 220VAVC/DC; 01 Vỏ tủ IP67 kèm phụ kiện trọn bộ) | Chương V HSMT | 7 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m ( loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 9 | Móng cột | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 600 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 600 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 900 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 2,51 | Kg |
| 17 | Bulông M20 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 7,2 | Kg |
| AE | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 12 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 12 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 (bao gồm cả chi phí thí nghiệm và lấy mẫu) | Chương V HSMT | 450 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 37 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 74 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Giá |
| AF | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 738,33 | m2 |
| 2 | Thu hồi hàng rào sắt | Chương V HSMT | 2.018,09 | Kg |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 331,74 | Kg |
| 5 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Chương V HSMT | 1,94 | m3 |
| 6 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 109,11 | m2 |
| 7 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 847,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.138,43 | Kg |
| 9 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 539,74 | Kg |
| 10 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 340,45 | kg |
| 11 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 996,44 | Cái |
| 12 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 142,75 | m2 |
| 13 | Sơn hàng rào bằng 1 nước sơn chống rỉ - 2 nước màu kem | Chương V HSMT | 142,75 | m2 |
| AG | CỔNG TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đổ đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 467 | Kg |
| 6 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 29,47 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 21,66 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuông điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn cổng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bánh xe thép | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 105 | kg |
| 19 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 467 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| 22 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 21,7 | m2 |
| AH | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện gồm: 06 bộ Bản lề cửa (3bo/cánh) 02 bộ Tay co thủy lực (1bo/cửa) 02 bộ Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) 04 cái Chốt âm 04 m Doorsill inox 9,4 m2 Zoăng cao su ngăn khói (khối lượng tính cho 02 cửa) | Chương V HSMT | 6,62 | m2 |
| AI | SCADA: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| AJ | SCADA: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End TBA 110KV SONG KHÊ | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 10 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi