Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805461-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200757505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 08:26:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 921,995,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY ĐiỂM TẬP KẾT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,438 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,8672 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 48,1853 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 6,048 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1852 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2866 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4744 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,1352 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2192 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2704 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,9617 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,1558 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,9586 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3229 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,9686 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,9686 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 27,2992 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1792 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,8077 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0195 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 7,033 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,1007 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7585 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 165,6524 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,504 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 253,1564 m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,1213 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,1213 tấn
31 Mua cột thép mạ kẽm D76x2 0,0581 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại 0,0581 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 3,4733 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,4733 tấn
35 Gia công xà gồ thép 2,9424 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 2,9424 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 357,7216 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,7435 100m2
39 Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh 71,73 m
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,5066 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,0614 m3
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,6 m2
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0202 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0202 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0101 100m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,049 100m
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,533 100m3
48 MUA ĐẤT ĐỒI 60,229 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,2665 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,33 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 31,9798 m3
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng kè, đất cấp I (nhân công 10%) 1,4076 m3
2 Đào móng kè, đất cấp I (nhân công 90%) 0,1267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1408 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,1408 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,2938 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 5,175 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 8,4094 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5313 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,36 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,3844 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,1257 m3
12 Gia công lưới chắn rác thép đặc 14x14 0,021 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,7688 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,27 100m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 8,148 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,7333 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8148 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,8148 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,58 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,96 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 168 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,4864 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,5389 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1398 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2365 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1822 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,7391 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,8 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 18,4 m2
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 18,4 m2
32 Đánh mầu bằng XM nguyên chất 24,8272 m2
33 Ngâm chống thấm 8,268 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,4272 m2
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0049 100m3
36 Thi công tầng lọc bằng cát 0,011 100m3
37 Tầng lọc bằng than hoạt tính 0,2434 m3
38 Vật liệu lọc MQ7 0,1704 m3
39 Máy bơm nước 3m3/h 1 cái
40 Khoan giếng nước sâu 30m 30 m
41 Thép chữ L30x30 đỡ giàn tạo mưa 8 m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,1 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 5 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,04 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 6 cái
46 Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) 1 bộ
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 50,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->