Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa tại 21 tỉnh khu vực Đông Bắc, Tây Bắc, miền Trung, miền Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724205-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa tại 21 tỉnh khu vực Đông Bắc, Tây Bắc, miền Trung, miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20200722732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:49:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,718,808,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Khu vực I – Tây Bắc Bộ
B 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0076 tỉnh Hòa Bình
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 70 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
C 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0385 tỉnh Hòa Bình
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,02 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,02 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,024 m3
D 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0406 tỉnh Hòa Bình
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 22 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 14,08 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 74 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 50 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 13,68 m3
E 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0417 tỉnh Hòa Bình
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 22 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 14,08 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 74 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 50 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 13,68 m3
F 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0341 tỉnh Lào Cai
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 29 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,725 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,725 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 14,92 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 101 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 53 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 32 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 14,496 m3
G 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0343 tỉnh Lào Cai
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 70 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
H 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0359 tỉnh Lào Cai
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,68 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 69 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,32 m3
I 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0373 tỉnh Lào Cai
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,68 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 69 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,32 m3
J 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS YBI0419 tỉnh Yên Bái
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 0 m3
K II. Khu vực I – Đông Bắc Bộ
L 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BKN0006 tỉnh Bắc Kạn
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,054 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,054 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,894 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,894 m3
M 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BKN0021 tỉnh Bắc Kạn
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 156 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 85 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,253 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,253 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 2,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 46,69 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 286 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 166 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 89 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 45,362 m3
N 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS CQN0002 tỉnh Quảng Ninh
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 70 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
O 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HDG0474 tỉnh Hải Dương
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 7 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,175 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,175 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,52 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 23 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 11 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 8 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,432 m3
P 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0341 tỉnh Hà Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 36 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 28 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 4 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 94 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 25 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
Q 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0343 tỉnh Hà Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 20 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 14,4 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,03 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,076 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,36 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,03 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,076 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,2 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,46 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 18 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 48 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 15 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,22 m3
R 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0388 tỉnh Hà Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 30 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 19 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 11,28 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 64 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 27 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m3
S 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0405 tỉnh Hà Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 36 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
T 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0406 tỉnh Hà Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 7 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 13,24 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 71 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 47 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 24 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,864 m3
U 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0206 tỉnh Lạng Sơn
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 30 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 19 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 11,28 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 64 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 21 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m3
V 11, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0321 tỉnh Lạng Sơn
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 84 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 48 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,108 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,152 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,2 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,108 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,152 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,33 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 162 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 90 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 51 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 24,61 m3
W 12, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0463 tỉnh Lạng Sơn
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 60 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 10 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 38 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,126 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,126 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 19,15 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 60 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 128 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 68 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 38 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 18,606 m3
X 13, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS PTO0310 tỉnh Phú Thọ
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 60 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 10 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 38 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,126 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,126 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 19,15 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 60 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 128 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 68 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 38 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 18,606 m3
Y 14, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS PTO0488 tỉnh Phú Thọ
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 30 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 19 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 11,28 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 64 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 21 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m3
Z 15, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNH0177 tỉnh Quảng Ninh
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,68 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 69 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,32 m3
AA 16, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNH0583 tỉnh Quảng Ninh
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển tàu biển ra đảo Cô Tô Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
17 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
19 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
20 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
21 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
22 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
25 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AB 17, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TNN0371 tỉnh Thái Nguyên
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AC 18, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TNN0526 tỉnh Thái Nguyên
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AD 19, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TQG0033 tỉnh Tuyên Quang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 7 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 30 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,75 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,75 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,48 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 103 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 55 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 32 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,04 m3
AE 20, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TQG0511 tỉnh Tuyên Quang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 7 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 30 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,75 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,063 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
13 Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,75 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,48 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 103 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 55 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 32 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,04 m3
AF III. Khu vực II
AG 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BTN0441 tỉnh Bình Thuận
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
AH 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0009 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,36 100m2
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
AI 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0015 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AJ 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0016 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
AK 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0020 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
AL 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0022 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AM 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0038 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AN 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0040 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AO 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0064 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AP 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0087 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AQ 11, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0091 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
AR 12, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0127 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
AS 13, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0141 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 13,52 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 13,056 m3
AT 14, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0156 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AU 15, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0163 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AV 16, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0170 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AW 17, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0172 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AX 18, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0174 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
17 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
19 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
20 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
21 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
22 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
25 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AY 19, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0184 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
AZ 20, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0192 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BA 21, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0194 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BB 22, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0231 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BC 23, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0233 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BD 24, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0242 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,472 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 22,53 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 152 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 80 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 21,89 m3
BE 25, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0251 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 16 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,032 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,032 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,483 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,2 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 53 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 29 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,968 m3
BF 26, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0254 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
BG 27, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0258 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BH 28, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0274 tỉnh Đăk Nông
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 19 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,032 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,151 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,032 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,151 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,609 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,508 m3
17 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,615 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,605 m3
19 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
20 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 36 m
21 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 65 m
22 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 29 m
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 18 điện cực
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
25 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,278 m3
27 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,62 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,531 m3
BI 29, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0022 tỉnh Đăk Lăk
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BJ 30, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0089 tỉnh Đăk Lăk
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,472 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,53 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 152 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 80 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 21,89 m3
BK 31, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0273 tỉnh Đăk Lăk
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 11 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 46 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,15 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,15 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,498 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,37 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 155 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 83 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,706 m3
BL 32, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0334 tỉnh Đăk Lăk
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BM 33, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS GLI0267 tỉnh Gia Lai
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BN 34, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0073 tỉnh Quảng Ngãi
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,51 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,04 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 56 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 32 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,784 m3
BO 35, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0119 tỉnh Quảng Ngãi
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,72 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BP 36, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0208 tỉnh Quảng Ngãi
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển >600m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
12 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
14 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
15 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
16 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
17 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
18 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
19 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
20 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BQ 37, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0074 tỉnh Quảng Nam
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BR 38, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0420 tỉnh Quảng Nam
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100m2
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
BS 39, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0578 tỉnh Quảng Nam
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0,36 100m2
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
BT 40, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS THA0705 tỉnh Thanh Hóa
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,51 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,04 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 56 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 32 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,784 m3
BU 41, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TTH0032 tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,991 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,76 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 104 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,312 m3
BV IV. Khu vực III
BW 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0042 tỉnh Bình Phước
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
BX 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0101 tỉnh Bình Phước
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 17 bao
6 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
7 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
8 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
9 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,035 tấn
11 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,101 tấn
12 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,425 tấn
13 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
14 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,511 tấn
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
17 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
18 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 58 m
19 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
20 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,328 m3
BY 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0175 tỉnh Bình Phước
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
19 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
20 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
23 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
BZ 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0208 tỉnh Bình Phước
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 31 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,775 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 1,992 tấn
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,32 m3
18 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
20 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 106 m
21 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
22 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 28 điện cực
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
24 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,856 m3
CA 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0006 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 120 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 24 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 74 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,155 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,85 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,155 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,85 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 3,561 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) Tham khảo Phần II, chương V 3,561 tấn
17 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,155 tấn
18 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
19 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,85 tấn
20 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 3,561 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,155 tấn
23 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
24 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,85 tấn
25 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
26 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,8 100m2
27 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 36,57 m3
28 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
29 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
30 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 250 m
31 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 130 m
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 60 điện cực
33 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
34 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 35,53 m3
CB 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0177 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
17 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
18 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
19 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
20 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
23 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
24 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
25 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
27 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
28 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
29 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
30 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
31 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
33 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
CC 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0417 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 45 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
17 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
18 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
19 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
20 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 2,473 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,095 tấn
23 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 tấn
24 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,125 tấn
25 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,09 m3
27 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
28 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
29 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 154 m
30 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
31 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
33 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,434 m3
CD 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8013 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 120 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 24 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 73 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 3,535 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) Tham khảo Phần II, chương V 3,535 tấn
17 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
18 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
19 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
20 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 3,535 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
23 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
24 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
25 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 36,01 m3
27 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
28 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
29 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 248 m
30 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 128 m
31 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 60 điện cực
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
33 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 34,986 m3
CE 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8201 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 96 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 16 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 60 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,125 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,404 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,5 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,125 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,404 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2,979 tấn
17 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 2,979 tấn
18 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,125 tấn
19 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,404 tấn
20 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,5 tấn
21 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 29,85 m3
23 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
24 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 96 m
25 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 202 m
26 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 106 m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 56 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
29 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 29,002 m3
CF 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8206 tỉnh Kiên Giang
1 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 120 m
2 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
3 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
4 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 24 cọc
5 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 73 bao
6 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
7 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
8 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
9 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
10 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
12 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
13 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
14 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
15 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
16 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 3,535 tấn
17 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM Tham khảo Phần II, chương V 3,535 tấn
18 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,154 tấn
19 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,606 tấn
20 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,825 tấn
21 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
22 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,8 100m2
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 36,01 m3
24 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
25 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
26 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 248 m
27 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 128 m
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 60 điện cực
29 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
30 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 34,986 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->