Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa tại 21 tỉnh khu vực Đông Bắc, Tây Bắc, miền Trung, miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa tại 21 tỉnh khu vực Đông Bắc, Tây Bắc, miền Trung, miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:49:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,718,808,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Khu vực I – Tây Bắc Bộ | |||
| B | 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0076 tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| C | 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0385 tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,024 | m3 |
| D | 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0406 tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,68 | m3 |
| E | 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HBH0417 tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,68 | m3 |
| F | 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0341 tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,725 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,725 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,92 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,496 | m3 |
| G | 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0343 tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| H | 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0359 tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,32 | m3 |
| I | 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LCI0373 tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,32 | m3 |
| J | 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS YBI0419 tỉnh Yên Bái | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m3 |
| K | II. Khu vực I – Đông Bắc Bộ | |||
| L | 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BKN0006 tỉnh Bắc Kạn | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,894 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,894 | m3 |
| M | 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BKN0021 tỉnh Bắc Kạn | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,69 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 286 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 45,362 | m3 |
| N | 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS CQN0002 tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| O | 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HDG0474 tỉnh Hải Dương | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,52 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,432 | m3 |
| P | 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0341 tỉnh Hà Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| Q | 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0343 tỉnh Hà Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,46 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,22 | m3 |
| R | 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0388 tỉnh Hà Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=800m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,28 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m3 |
| S | 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0405 tỉnh Hà Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| T | 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS HGG0406 tỉnh Hà Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,864 | m3 |
| U | 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0206 tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,28 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m3 |
| V | 11, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0321 tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,152 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1000m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,33 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 162 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,61 | m3 |
| W | 12, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS LSN0463 tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=700m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,15 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,606 | m3 |
| X | 13, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS PTO0310 tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=1200m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,15 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,606 | m3 |
| Y | 14, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS PTO0488 tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m độ dốc vận chuyển <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,28 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m3 |
| Z | 15, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNH0177 tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,32 | m3 |
| AA | 16, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNH0583 tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển tàu biển ra đảo Cô Tô | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 17 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 19 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 20 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 22 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 25 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AB | 17, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TNN0371 tỉnh Thái Nguyên | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AC | 18, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TNN0526 tỉnh Thái Nguyên | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m độ dốc vận chuyển <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AD | 19, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TQG0033 tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,04 | m3 |
| AE | 20, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TQG0511 tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Vận chuyểnvật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m độ dốc vận chuyển <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,04 | m3 |
| AF | III. Khu vực II | |||
| AG | 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BTN0441 tỉnh Bình Thuận | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| AH | 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0009 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| AI | 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0015 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AJ | 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0016 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| AK | 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0020 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| AL | 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0022 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AM | 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0038 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AN | 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0040 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AO | 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0064 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AP | 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0087 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AQ | 11, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0091 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| AR | 12, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0127 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| AS | 13, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0141 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,52 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,056 | m3 |
| AT | 14, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0156 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AU | 15, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0163 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AV | 16, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0170 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AW | 17, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0172 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AX | 18, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0174 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 17 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 20 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 22 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 25 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AY | 19, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0184 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| AZ | 20, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0192 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BA | 21, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0194 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BB | 22, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0231 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BC | 23, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0233 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BD | 24, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0242 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,472 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,53 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,89 | m3 |
| BE | 25, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0251 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,483 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,968 | m3 |
| BF | 26, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0254 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| BG | 27, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0258 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BH | 28, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DCN0274 tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,609 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,508 | m3 |
| 17 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,605 | m3 |
| 19 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 20 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | m |
| 22 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 25 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,278 | m3 |
| 27 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,62 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,531 | m3 |
| BI | 29, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0022 tỉnh Đăk Lăk | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BJ | 30, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0089 tỉnh Đăk Lăk | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,472 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,53 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,89 | m3 |
| BK | 31, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0273 tỉnh Đăk Lăk | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,498 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,37 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 155 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 83 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,706 | m3 |
| BL | 32, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS DLK0334 tỉnh Đăk Lăk | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BM | 33, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS GLI0267 tỉnh Gia Lai | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BN | 34, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0073 tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,51 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,04 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,784 | m3 |
| BO | 35, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0119 tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BP | 36, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNI0208 tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển >600m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 14 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 15 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 16 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 20 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BQ | 37, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0074 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BR | 38, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0420 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| BS | 39, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS QNM0578 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| BT | 40, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS THA0705 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,51 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,784 | m3 |
| BU | 41, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS TTH0032 tỉnh Thừa Thiên Huế | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,76 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,312 | m3 |
| BV | IV. Khu vực III | |||
| BW | 1, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0042 tỉnh Bình Phước | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| BX | 2, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0101 tỉnh Bình Phước | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bao |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 19 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,328 | m3 |
| BY | 3, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0175 tỉnh Bình Phước | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 23 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| BZ | 4, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS BPC0208 tỉnh Bình Phước | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,775 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1,992 | tấn |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 20 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | điện cực |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 24 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,856 | m3 |
| CA | 5, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0006 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,85 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,85 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 3,561 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,561 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,85 | tấn |
| 20 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 3,561 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,155 | tấn |
| 23 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,85 | tấn |
| 25 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 26 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 100m2 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,57 | m3 |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 29 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 30 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 31 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 130 | m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | điện cực |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 35,53 | m3 |
| CB | 6, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0177 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 18 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 20 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 23 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 25 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 29 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 30 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| CC | 7, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG0417 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 18 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 20 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 2,473 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 23 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,125 | tấn |
| 25 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 29 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 30 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,434 | m3 |
| CD | 8, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8013 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 3,535 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới( ở đảo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,535 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 18 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 20 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 3,535 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 25 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,01 | m3 |
| 27 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 29 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 248 | m |
| 30 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | điện cực |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,986 | m3 |
| CE | 9, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8201 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,404 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,404 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2,979 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 2,979 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | tấn |
| 19 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,404 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 25 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 202 | m |
| 26 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,002 | m3 |
| CF | 10, Cải tạo bãi tiếp địa trạm BTS KGG8206 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 2 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cọc |
| 5 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bao |
| 6 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 10 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 14 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 3,535 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công( bằng đường biển)120KM | Tham khảo Phần II, chương V | 3,535 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,825 | tấn |
| 21 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 22 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 100m2 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,01 | m3 |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 25 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 26 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 248 | m |
| 27 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | điện cực |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 30 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,986 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi