Gói thầu: Gói số 74: Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS Tân Hoa; Xây mới 04 phòng học trường tiều học Tân Hoa, xã Tân Hoa, huyện Lục Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 74: Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS Tân Hoa; Xây mới 04 phòng học trường tiều học Tân Hoa, xã Tân Hoa, huyện Lục Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:20:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS xã Tân Hoa (nhà bếp) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8178 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5394 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0863 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2204 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,9307 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0927 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2312 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5199 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3782 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,8344 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4928 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2129 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0935 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4898 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4838 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4898 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4838 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,444 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 30 | Máng thu nước 600 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 328,5608 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,0756 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,68 | m2 |
| 35 | Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,992 | m2 |
| 36 | Cửa đi pano gỗ kính IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn), kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,21 | m2 |
| 37 | Khuôn của đơn 60*140 gỗ IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,7 | m |
| 38 | Kính hãm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,672 | m2 |
| 39 | Hoa sắt vuông 10x10 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,432 | m2 |
| 40 | Chốt + Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Chốt + Móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 324,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 324,88 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (V đào móng + Vtam cấp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (Khu trường bắn quốc gia) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,483 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7199 | m3 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,595 | m2 |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Đèn huỳnh quang máng sắt đôi 2x40W -1,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Tê ren trong đường kính 32x1/2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 32x1/2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | máy bơm điện EQ M60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS xã Tân Hoa (nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5777 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2349 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9433 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,1005 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2649 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5914 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7786 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6453 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,349 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9636 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7011 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0315 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,196 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 268,3536 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,86 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,48 | m |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,8748 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,2446 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,1744 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,68 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5944 | m2 |
| 35 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,96 | m2 |
| 36 | cửa chớp nhôm kính dày 5 ly( đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Khuôn của đơn 60*140 gỗ IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,44 | m |
| 38 | Kính hãm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Nẹp khuôn KT 10x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,44 | m |
| 40 | Chốt + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 0.0 |
| 41 | Chốt cửa trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 522,4196 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 59 | Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép ren ngoài đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt te thép tráng kẽm Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép đồng - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 73 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9877 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đá, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (Bãi thải đất trường bắn TB1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9877 | 100m3 |
| 76 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9877 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,112 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3868 | tấn |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0672 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2442 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0328 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5568 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,064 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,1776 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,1776 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát trong) | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,1776 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,124 | m2 |
| 97 | Đèn huỳnh quang máng sắt đôi 2x40W -1,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| C | Xây mới 04 phòng học tiểu học xã Tân Hoa | |||
| 1 | Mua đất về để đắp (Mua tại mỏ đất Núi Bòng, thôn Bòng, xã Phượng Sơn huyện Lục Ngạn) cự ly vận chuyển 22km (hệ số quy đổi đất đào, đất đắp K90 là 1,1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 355,3705 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất hoàng thổ trung bình 1,2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6924 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6924 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6924 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2329 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1053 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3621 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0231 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,417 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7617 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0549 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4322 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7909 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0057 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2306 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4208 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2262 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3309 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1905 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7312 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,47 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1628 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3805 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3552 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,941 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,652 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3452 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9177 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9588 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,06 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5349 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8242 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2557 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0611 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9618 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1449 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0578 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,3377 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0015 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4044 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,138 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4679 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4679 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,8 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0083 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,36 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 608,7598 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 338,976 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,08 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,4372 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 382,4 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,78 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,192 | m |
| 60 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4816 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,2768 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,9496 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 330,5134 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,7976 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,688 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 924,048 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 553,917 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 892,893 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 585,072 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông 120x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ limNam Phi (không con tiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,42 | m |
| 72 | Gia công lan can (inox) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1963 | tấn |
| 73 | Gia công hoa sắt lan can cầu thang 16x16cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2172 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m2 |
| 75 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính kính dày 8mm nhóm IV (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,8 | m2 |
| 76 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điệnĐông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,608 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt bảo vệ 12x12: | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 78 | Đắp các chi tiết đầu cột, tường lan can,… | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 79 | Chốt + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 80 | Chốt + móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 81 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 272 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (KT:400x300x200) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 104 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 108 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 111 | Nội quy PCCC: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bình CO2-MT3: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 113 | Bình ABC-MFZ4: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 114 | Kệ đựng bình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi