Gói thầu: Gói số 74: Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS Tân Hoa; Xây mới 04 phòng học trường tiều học Tân Hoa, xã Tân Hoa, huyện Lục Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806670-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 74: Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS Tân Hoa; Xây mới 04 phòng học trường tiều học Tân Hoa, xã Tân Hoa, huyện Lục Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20200645405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:20:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS xã Tân Hoa (nhà bếp)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 27,9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 6,8178 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,5394 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0863 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2204 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 21,9307 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0927 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,248 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2312 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5199 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3782 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 45,8344 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4928 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2129 m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0935 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0802 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,271 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0246 100m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4898 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4838 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4898 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4838 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 51,444 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,144 100m2
29 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 Mô tả kỹ thuật chương V 13 m
30 Máng thu nước 600 dày 0,45 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 164,4 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 328,5608 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 96,0756 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,68 m2
35 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): Mô tả kỹ thuật chương V 16,992 m2
36 Cửa đi pano gỗ kính IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn), kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,21 m2
37 Khuôn của đơn 60*140 gỗ IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): Mô tả kỹ thuật chương V 82,7 m
38 Kính hãm dày 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,672 m2
39 Hoa sắt vuông 10x10 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 18,432 m2
40 Chốt + Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
41 Chốt + Móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 324,88 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 324,88 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 164,4 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,162 100m
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
48 Lắp đặt chếc - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
49 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m3
50 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (V đào móng + Vtam cấp) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5544 100m3
51 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (Khu trường bắn quốc gia) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5544 100m3
52 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật chương V 0,5544 100m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,483 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7199 m3
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 8,595 m2
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Đèn huỳnh quang máng sắt đôi 2x40W -1,2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
60 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 159 m
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 159 m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
73 Tê ren trong đường kính 32x1/2mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Lắp đặt cút ren trong đường kính 32x1/2mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
76 Cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
77 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
81 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
84 máy bơm điện EQ M60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
B Xây dựng công trình phụ trợ trường THCS xã Tân Hoa (nhà vệ sinh)
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,5072 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0739 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5777 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 5,617 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1715 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0378 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2593 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2349 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 11,9433 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 14,1005 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1965 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3606 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2146 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1284 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2649 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 8,5914 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,7786 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6453 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 34,349 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 7,9636 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7011 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0315 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2464 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0168 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 171,196 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 268,3536 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 57,86 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 41,48 m
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 75,8748 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 37,2446 m2
32 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 66,1744 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 36,68 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 10,5944 m2
35 Cửa đi pa nô gỗ nhóm IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): Mô tả kỹ thuật chương V 24,96 m2
36 cửa chớp nhôm kính dày 5 ly( đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
37 Khuôn của đơn 60*140 gỗ IV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn): Mô tả kỹ thuật chương V 16,44 m
38 Kính hãm dày 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 m2
39 Nẹp khuôn KT 10x20 Mô tả kỹ thuật chương V 16,44 m
40 Chốt + khóa cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 0.0
41 Chốt cửa trong Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật chương V 522,4196 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
46 Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
47 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
53 Lắp đặt van ren - Đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
58 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 47 cái
59 Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 32-20 mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
60 Lắp đặt kép ren ngoài đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
61 Lắp đặt te thép tráng kẽm Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
62 Lắp đặt kép đồng - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 51 cái
63 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,58 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
71 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-76mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
73 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,4066 100m3
74 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9877 100m3
75 Vận chuyển đá, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (Bãi thải đất trường bắn TB1) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9877 100m3
76 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật chương V 0,9877 100m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,112 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,168 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3868 tấn
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0974 100m3
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
83 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1073 tấn
84 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0672 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 32 1cấu kiện
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2442 m3
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0045 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0328 tấn
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0222 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,5568 m3
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 36,064 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 46,1776 m2
94 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 46,1776 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích trát trong) Mô tả kỹ thuật chương V 46,1776 m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 35,124 m2
97 Đèn huỳnh quang máng sắt đôi 2x40W -1,2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
C Xây mới 04 phòng học tiểu học xã Tân Hoa
1 Mua đất về để đắp (Mua tại mỏ đất Núi Bòng, thôn Bòng, xã Phượng Sơn huyện Lục Ngạn) cự ly vận chuyển 22km (hệ số quy đổi đất đào, đất đắp K90 là 1,1) Mô tả kỹ thuật chương V 355,3705 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,3077 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất hoàng thổ trung bình 1,2) Mô tả kỹ thuật chương V 39,6924 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 39,6924 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật chương V 39,6924 10m³/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2329 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,1053 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 14,3621 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0231 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 10,417 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 17,7617 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0549 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4322 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7909 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,93 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 11,0057 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2306 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4208 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,2262 100m2
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3309 m3
21 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1905 m3
22 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7312 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 8,47 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1628 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3805 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,3552 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 15,941 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,652 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3452 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,9177 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,9588 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 42,06 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5349 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,8242 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2557 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,271 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0611 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,6787 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9618 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1449 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0578 tấn
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,1858 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 85,3377 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 5,0015 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4044 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,138 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4679 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4679 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 97,8 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,0083 100m2
52 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 Mô tả kỹ thuật chương V 38,36 m
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 608,7598 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 338,976 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 70,08 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 101,4372 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 382,4 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 127,78 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 156,192 m
60 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 13,4816 m2
61 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 129,2768 m2
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 18,9496 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 330,5134 m2
64 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 41,7976 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 23,688 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 924,048 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 553,917 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 892,893 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 585,072 m2
70 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông 120x120 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
71 Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ limNam Phi (không con tiện) Mô tả kỹ thuật chương V 9,42 m
72 Gia công lan can (inox) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1963 tấn
73 Gia công hoa sắt lan can cầu thang 16x16cm Mô tả kỹ thuật chương V 6,2172 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 7,48 m2
75 Cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính kính dày 8mm nhóm IV (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn) Mô tả kỹ thuật chương V 70,8 m2
76 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điệnĐông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 13,608 m2
77 Gia công hoa sắt bảo vệ 12x12: Mô tả kỹ thuật chương V 44,4 m2
78 Đắp các chi tiết đầu cột, tường lan can,… Mô tả kỹ thuật chương V 4 công
79 Chốt + khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
80 Chốt + móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
81 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật chương V 272 bộ
82 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 4 5 đèn
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
86 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
87 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
88 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (KT:400x300x200) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
89 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Mô tả kỹ thuật chương V 230 m
98 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0945 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0945 100m3
100 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
101 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 41 m
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
104 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
105 Mũ tôn chống dột Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
106 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
108 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
109 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
110 Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
111 Nội quy PCCC: Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
112 Bình CO2-MT3: Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
113 Bình ABC-MFZ4: Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
114 Kệ đựng bình Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->