Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước và sửa chữa mặt đường ĐT.835 đoạn từ Km1+300-Km2+780
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống thoát nước và sửa chữa mặt đường ĐT.835 đoạn từ Km1+300-Km2+780 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:37:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,481,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 261,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG D=80CM | |||
| 1 | Đào móng cống + hố ga bằng máy, đất cấp 1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đào K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,105 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 719,685 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.578,389 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,802 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính 800mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.051 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống đoạn dài 2m, đường kính 800mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp cống D=80cm vỉa hè | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.601 | m |
| 11 | Cung cấp cống D=80cm H30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,5 | m |
| 12 | Lắp đặt gối, đường kính 800mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.424 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống d=80cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.424 | cái |
| 14 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.011 | mối nối |
| 15 | Trát vữa xi măng Mác 100 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,319 | m3 |
| 16 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,216 | m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,972 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,511 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, d<= 10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,335 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,432 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,243 | m3 |
| 8 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,535 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,578 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | cấu kiện |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG - VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây thi công bằng máy, đất cấp 1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 7 | Lắp gỗ vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 9 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Cung cấp thép tròn đk<=10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | kg |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,399 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt<= 7cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,679 | 100m |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,534 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối sỏi đỏ K=0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,569 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,903 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,665 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,611 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,611 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,199 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,919 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,919 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 338,229 | m3 |
| 14 | Trét khe nối bó vỉa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,432 | m2 |
| 15 | Vữa XM Mác 100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m3 |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 301,6 | m2 |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt hàng rào thép (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,233 | tấn |
| 2 | Sơn hàng rào thép (1 nước lót, 1 nước phủ) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,88 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt biển báo tam giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt biển báo tròn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt biển báo chỉ dẫn (0.8mx1.4m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt biển báo chỉ dẫn (1.2mx0.25m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | công |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng(Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không được phép giảm giá chi phí này) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 538.765.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi