Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787255-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 470 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 10:24:00 đến ngày 2020-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,208,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,104 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,7724 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5103 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5023 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 228,06 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,55 | 100m |
| 8 | SX đầu cọc dẫn để ép âm: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,136 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,368 | 10m³/1km |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7652 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4835 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,102 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,27 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,7197 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,0342 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,302 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,766 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1212 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,0566 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,5138 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,602 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2412 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2894 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4121 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,5696 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9647 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2784 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6801 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,5632 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,6238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1577 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,9552 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,1561 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2625 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4731 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0845 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,3135 | tấn |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,8997 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172,0016 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 608,7492 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 962,9919 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,405 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,428 | m3 |
| C | Phần kiến trúc: | |||
| D | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1076 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.815,6585 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169,2201 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1453 | m3 |
| 5 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Đá Granit tự nhiên màu đen ấn độ ) (Cột sảnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 451,071 | m2 |
| E | PHÒNG X-QUANG: | |||
| 1 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,6314 | m2 |
| 2 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,6314 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa barit mác 100 (lần 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,6314 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa barit mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,747 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Láng bằng cát Barit Ml<5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,9968 | m2 |
| F | PHÒNG MỔ + PHÒNG MỔ VÔ TRÙNG: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách và khung xương đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174,6993 | m2 |
| 2 | Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Các tấm panel trần được cố định bằng hệ ty treo và giá đỡ, đảm bảo chịu được tải trọng lên tới 150 daN- Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung xương đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 3 | Sàn vinyl, Loại vinyl dạng đồng nhất , một lớp , dày 2mm, có khả năng kháng khuẩn , chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Độ chống mài mòm tốt, độ chống trơn trượt, trầy xước, cấp độ R9, tiêu chuẩn BGR 181. Có khả năng kháng hóa chất cowtheo bản tiêu chuẩn: EN 433/EN ISO 24343. Điện trở dọc R1: <=1x10^6 , tiêu chuẩn EN 1081,. kích thước 183cm, độ daif 16-25m, tiêu chuẩn EN 426/EN ISO 24341. Độ bền màu đáp ứng tiêu chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. Cách âm đáp ứng tiêu chuẩn EN ISO 10140, Cấp độ 3dB. Tính chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn EN 12667. Phủ bóng 4 lớp bảo vệ sàn chống trầy xước (Đã bao gồm đầy đủ các công việc: Mài nền và vệ sinh sàn, vật liệu phụ: keo dán , vữa tự san, dây hàn đồng máu, thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,0698 | m2 |
| 4 | Cửa trượt mở tự động phòng mổ 1600x2200 mm, dày 40mm: cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey - comb có khả năng cách âm , cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT: 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa . Hệ thống điều kiển gồm: Bộ diều kiển thông minh Microprocessor khi gắp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều , hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm, công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân; motor điện DC 24 V Brushless, trang bị bộ bảo vệ nhiệt, tốc độ đóng /mở : từ 100-600mm/s : tốc độ phanh 30-100mm/s; thời gian mở 0-13s (có thể điều chỉnh)' nguồn điện chính : 100-240V/50Hz; điện áp điều kiển : 240VDC, 640mA, công suất tiêu thụ: 45 W; phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cửa mở tay thủy lực 1200x2200mm chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh hoạt, loại 1 cánh đóng / mở bằng tay, KT: Rộng 1200mmx Cao2040mm x Dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304, lõi bằng chất liệu Honey - comb có khản năng cách âm, cách nhiệt chống cáy , gioăng cao su 4 mặt kín khí tráng tràn áp, tay co thủy lực và phụ kiện đống bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| G | TRÁT + LÁT + ỐP: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.890,6649 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.670,298 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.544,1875 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 666,8642 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.076,6006 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,2742 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15.957,9503 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.890,6649 | m2 |
| 9 | Bả bằng Bột bả trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.670,298 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.287,6523 | m2 |
| H | ỐP, LÁT: | |||
| 1 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) tấm compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 571,244 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 4 | Đá bàn đỡ chậu rửa tay Granite màu đen Kim Sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,2696 | m2 |
| 5 | Gờ chỉ bàn đá chậu rửa đá Granite màu đen Kim Sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,545 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite phủ men khô Kích thước: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.032,6753 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800,3584 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,9243 | 100m3 |
| 9 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình vén thàng cao 200) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.446,1731 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226,6481 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 621,8774 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, Gạch Granite Kích thước: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.032,7302 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Gạch Granite Kích thước: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.537,3562 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, Gạch Granite Kích thước: 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,8 | m2 |
| 15 | Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt (cửa đi + điểm nhấn sảnh + hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300,608 | m2 |
| 16 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Đá Granit tự nhiên màu đen (Sảnh chính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,3798 | m2 |
| 17 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (màu trắng mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,16 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng Đá lát nền chất liệu đá màu xanh xám, băm mặt toàn phần chống trơn Độ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 842,8272 | m2 |
| 20 | Lát gạch Gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm, loại A1, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 358,9257 | m2 |
| 21 | Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip - In 600x600x0,6 mm mầu trắng (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2chiếc, nối 0,5 chiếc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.417,422 | m2 |
| 22 | Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm mầu trắng (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2chiếc, nối 0,5 chiếc) (Khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 621,6849 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.039,1069 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,4204 | m2 |
| 25 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) (kính giếng trời) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,236 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4562 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4562 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9873 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9873 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4104 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6206 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6206 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,9433 | m2 |
| 35 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 36 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50, EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9872 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8208 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc + úp hồi (Khổ 300 dày 0,40mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,43 | m |
| 39 | Xốp tôn nền dày 300mm, Tỷ trọng loại 20-40kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1739 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7246 | m3 |
| I | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0921 | m3 |
| 2 | Lát, ốp cầu thang đá Granit màu đen kim sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 474,6417 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox 304 thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7243 | tấn |
| 4 | Gia công lan can thép inox 304 thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4393 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,498 | m2 |
| J | PHẦN CỬA + LAN CAN + HOA SẮT + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở)) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,81 | m2 |
| 2 | Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 3 | Nắp đậy hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m |
| 4 | Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phícắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở),lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,526 | m2 |
| 6 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,98 | m |
| 7 | Bản lề sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Kẹp góc L VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Khóa sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 13 | Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 737,71 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,788 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | bộ |
| 22 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,5245 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | bộ |
| 24 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332,8495 | m2 |
| 25 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 417,1961 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,8287 | m2 |
| 27 | Cửa 1 cánh, giới hạn chịu lửa 120 phút Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3,phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,5875 | m2 |
| 28 | Cửa 2 cánh, giới hạn chịu lửa 120 phút Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3,phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,6 | m2 |
| 29 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916hợp kim sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917hợp kim sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 32 | Tay co thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | bộ |
| 33 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Ống nhòm kính thân kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 35 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,75 | md |
| 36 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,41 | m2 |
| 37 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,48 | md |
| 38 | Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+01 kẹp chân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,48 | md |
| 40 | Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,48 | md |
| 41 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Kính chì tấm KT: 60x100x15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9434 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262,44 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1713 | tấn |
| 46 | Gia công lan can inox thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,752 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309,8951 | m2 |
| 48 | Đắp vữa xi măng chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chữ |
| 49 | Chữ nổi inox vàng bóng - vàng xước 304. Sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỷ lệ 1/10. Áp dụng cho chữ cao >15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0814 | m2 |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| 51 | Trồng cây cau lùn cao>=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cây |
| 52 | Thảm có lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m2 |
| K | DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,118 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5187 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 458,8692 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 713,9394 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8079 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,5531 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6002 | tấn |
| L | Phần Cấp thoát nước: | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 3 | Máy bơm, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 57,8-43,9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bồn ngang Inox chứa nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chậu rửa âm kệ khu vực trong WC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường chân dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Vòi đồng (Vòi gạt xả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vòi 1 chân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Gương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 18 | Lắp đặt Móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 19 | Lắp đặt Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 20 | Lắp đặt Kệ xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 23 | Dây cấp nước (Bnl - Lav- xí bệt): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 402 | cái |
| N | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D75 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nước nóng PP-R D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D90 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D75 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D63 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D50 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D40 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D50 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D40 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25-20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D90 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D75 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D63 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối góc nhựa PP-R 90 độ (cút) ren trong D20mmx1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D75-63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D75-50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D63-50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D50x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van xoay PPR D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van xoay PPR D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van xoay PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van xoay PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van xoay PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van xoay PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van xoay PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D63 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rọ bơm đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đầu bịt thép tráng kẽm D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 493 | cái |
| 58 | Lắp đặt Kép tráng kẽm d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 358 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D125 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D110 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D75 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D42 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D125 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D76 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D42 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều uPVC D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều uPVC D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều uPVC D76 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu uPVC D125-110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110-90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110-76 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu uPVC D9076 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu uPVC D76-42 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút uPVC D42 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 320 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D76 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| P | VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Thép U70x70x5mm giữ ống trục | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,88 | kg |
| 2 | Quang treo ống D110 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407 | Cái |
| 3 | Quang treo ống D90 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 4 | Quang treo ống D76 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177 | Cái |
| 5 | Quang treo ống D63 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Quang treo ống D50 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Quang treo ống D40 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 8 | Quang treo ống D32, 25, 20 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172 | Cái |
| Q | Phần Cấp điện chiếu sáng | |||
| R | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 361 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137 | cái |
| 13 | Mua tủ điện vỏ nổi kim loại 1200x800x300(sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Mua tủ điện vỏ nổi kim loại 700x500x200(sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng chụp xq-ct | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 cái |
| 21 | Mua đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Mua cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị cắt sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 24 | Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| S | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 534 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142 | cái |
| T | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 2 | Mua đèn Led Tube T8 TT01 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 4 | Mua Đèn Led Tube T8 TT01 60/10w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200 80W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 979 | hộp |
| U | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.475 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 321 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 416 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9.993 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.475 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.654 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2(cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2(cáp chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| V | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 968 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.466 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.139 | m |
| 9 | Lắp đặt thang cáp 400x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt thang cáp 200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 250x75mm, cả nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 200x75mm, cả nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381 | m |
| W | Phần Báo cháy tự động, chiếu sáng sự cố, thoát hiểm | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Module điều khiển van chặn lửa, thông hút gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module cách ly địa chỉ IM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module sát địa chỉ MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi nguồn cho chuông đèn 24VDC loại 10ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện KT: 330x220x110mm(đặt bộ đổi nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.295 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 945 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.436 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 2 đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | hộp |
| X | ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w(1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.360 | m |
| Y | Phần Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 0,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét chủ động ingesco PDC 3.3, bán kính bảo vệ 107m(h=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Thuốc hàn hoá nhiệt 90gram | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | lọ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Bulon ECU Inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | kg |
| 12 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 15 | Dây thoát sét M70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,575 | kg |
| 16 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0402 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0402 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| Z | Phần Bể tự hoại (5 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0375 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2655 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,433 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0415 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6875 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 296,297 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn -. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4175 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,494 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 213,28 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5245 | 100m3 |
| AA | Phần Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 12m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | tủ |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt SPRINKLER, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 816 | cái |
| 13 | Đầu SPRINKLER quay lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 253 | cái |
| 14 | Đầu SPRINKLER quay xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 563 | cái |
| 15 | Nắp chụp đầu SPRINKLER quay xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 563 | cái |
| 16 | Bình cầu nổ chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt T thép, đường kính T 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép, đường kính T 150/100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thép, đường kính T 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 418,5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 349 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 816 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren van 1 chiều , đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Công tắc dòng chảy D100- 10 bar (bộ công tắc 3 chân COM, NO, NC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 4 cửa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,87 | 100m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 56 | Đai treo ống D100 ( L=2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 382 | chiếc |
| 57 | Đai treo ống D65-D50 ( L=2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210,8 | chiếc |
| 58 | Đai treo ống D40,D25 ( L=3.0m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 767 | chiếc |
| AB | Phần Xây lắp hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 12mm dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 15mm dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 22mm dày 0.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 28mm dày 0.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 35mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 42mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=28mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=35mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=28mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=35mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 28mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 35mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu đồng y tế D15x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu đồng y tế D22x15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu đồng y tế D28x22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu đồng y tế D35x28 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu đồng y tế D42x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Thử kín hệ thống đường ống khí y tế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,93 | 100m |
| 31 | Khử trùng hệ thống đường ống bằng khí Argon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,93 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.180 | cái |
| AC | Phần lắp đặt Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ điện .Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ diezen .Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm ( bơm bù), máy có khối lượng <=0,1T , | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ hút thép, đường kính rọ hút 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút thép, đường kính rọ hút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc, đường kính Y 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực(10Mpa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 14 | Lắp đặt công tắc dòng chảy(10Mpa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 15 | Bình tích áp US 500 461- dung tích 500 lít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bình |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren van 1 chiều , đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang (200x100) nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AD | Phần cấp điện nhà khí y tế | |||
| AE | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ nổi kim loại gắn tường 700x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mua cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Mua đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Mua đầu cốt M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 10 đầu cốt |
| AF | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| AG | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube T8 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 22x22cm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| AH | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,6 | m |
| AI | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,8 | m |
| AJ | Phần cấp điện nhà trạm bơm | |||
| AK | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ nổi kim loại gắn tường 450x350x160 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mua cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Mua đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mua đầu cốt M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Mua đầu cốt M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| AL | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| AM | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube T8 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 22x22cm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| AN | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,7 | m |
| AO | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,8 | m |
| AP | Phần cấp điện ngoài nhà | |||
| AQ | THIẾT BỊ BẢO VỆ(MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A 45kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 350A 42kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 175A 30kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 60A 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN 0.4KV(MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 5 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 6 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 8 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 9 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 10 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 11 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 14 | Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 15 | Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 16 | Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 17 | Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D112/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| AS | Phần đường dây 35kV | |||
| AT | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, <= 100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 11 | Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 1km dây |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| AU | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,634 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1186 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Mua cột bê tông LT14C- 1736kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 477,559 | Kg |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 sứ |
| 22 | Mua sứ đứng PI45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | sứ |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Mua tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,517 | Kg |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Mua sứ chuỗi cột 5-BVLG | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2678 | 1 km dây |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 30 | Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Kg |
| 31 | Mua đai thép treo biển cấm trèo cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | Kg |
| 32 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 1 km dây |
| 34 | Cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 35 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 38 | Mua đầu cốt đồng-nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 42 | Mua cáp đồng ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Mua đầu cáp SiLicol co nguội 3 pha CAE-3F-36KV-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 46 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp (10m/sứ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | sứ |
| 47 | Mua chống sét van LGA-35KV (Ur=45KV) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Mua dao cách ly 1 pha 35kV-630A khí ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AV | Phần Móng TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1258 | 100m2 |
| 5 | Mua bu lông móng M16x350: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lưới thép 10x10 mạ kẽm 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m2 |
| AW | Phần tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9378 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 3 | Mua tiếp địa trạm T24C-1,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 301,942 | Kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 5 | Mua ống nhựa D140-HDPE PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m |
| 6 | Mua cút xiên 45 độ -D140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| AX | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7479 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4603 | 100m3 |
| 3 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.646,03 | m3 |
| AY | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,976 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6433 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6077 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2426 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,459 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,952 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,464 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,296 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3314 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4774 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8175 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 326,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 326,8 | m2 |
| 22 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,8 | m |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6925 | 100m3 |
| AZ | Phần XD Nhà khí y tế | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1593 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7478 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,425 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,501 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,589 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2411 | m3 |
| 13 | Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0531 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1357 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8338 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3095 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2429 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2612 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,669 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2062 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0572 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3862 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6311 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2197 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5406 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái sản xuất, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3398 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3696 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4816 | 100m² |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,624 | 1m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,218 | m2 |
| 39 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9696 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,175 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,982 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,2714 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1156 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,8996 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,1148 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,24 | m |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,44 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,157 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237,3746 | m2 |
| 51 | Gia công cửa bịt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1172 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m |
| 54 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 56 | Rọ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| BA | Phần XD Nhà Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1541 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0616 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3425 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4042 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0034 | m³ |
| 11 | Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7306 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4602 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0803 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1742 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1968 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4798 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0461 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1678 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,438 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9583 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8867 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6226 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3326 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1492 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1492 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3241 | 100m² |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,38 | m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,672 | 1m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 38 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8976 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,322 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,782 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,1708 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6808 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,9848 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8928 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,44 | m |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,504 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,9244 | m2 |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ bịt tôn dày 0.5mm, khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa đi 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6784 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ 14*14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 55 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Rọ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| BB | Phần Lắp đặt hệ thống điện nhẹ | |||
| BC | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB/SD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Amply đa kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần công suất 6W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182 | loa |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp công suất 9W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | loa |
| 9 | Cài đặt phầm mềm hệ thống âm thanh thông báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ chương trình |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 199 | hộp |
| BD | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài IP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tổng đài |
| 6 | Lắp đặt điện thoại bàn IP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Core Switch 24 cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Bộ định tuyến ROUTER | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị mạng FIREWALL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ chương trình |
| 13 | Lắp đặt máy chủ Server | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy chủ |
| 14 | Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt Phần mềm Windows Server | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ chương trình |
| 16 | Lắp đặt Module quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt ODF 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ ODF |
| 18 | Lắp đặt ODF 8 FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Dây nhảy quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252 | Sợi |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 876,2 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | 10m |
| 24 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 865 | m |
| 25 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 595 | m |
| 26 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | cái |
| 29 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 811 | m |
| BE | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt 24 cổng PoE 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 20 cổng quang, 4 khe cắm combo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Module quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ODF 4 FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt màn hình quan sát 43" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Dây nhảy quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt Dây HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,9 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3 | 10m |
| 17 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| BF | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,2 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 8 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| BG | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy chủ cho 50 máy con | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 10 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153 | 10m |
| BH | Phần Lắp đặt hệ thống nước RO | |||
| BI | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM, BỒN CHỨA, BÌNH LỌC, MÀNG LỌC TRONG KHUÔN VIÊN HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D76/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê đều PPR D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren trong PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren trong PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ren trong PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| BJ | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM NƯỚC TỪ BỂ NGẦM LÊN KHU XỬ LÝ R.O | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| BK | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CUNG CẤP NƯỚC SẠCH R.O XUỐNG CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,813 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,174 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7182 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cụm van điều áp D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| BL | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC R.O | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| BM | PHẦN CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| BN | PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,21 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,053 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,534 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7982 | 100m |
| BO | Phần Lắp đặt hệ thống ĐHKK | |||
| BP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ chia gas Dàn lạnh 22T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 2 | Giá đỡ dàn nóng VRV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | Bộ |
| 4 | Giá treo dàn nóng cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,92 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 400x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,21 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,27 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,76 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,14 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x100mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,96 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió thẳng tròn D300, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió thẳng tròn D100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt Cút 90 KT: 800x400/r400 tôn dày 0.75mm ng thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 KT: 600x400/r400 tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 KT: 400x200/r200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 KT: 300x200/r150 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 KT: 200x150/r100 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 90 KT: 150x150/r75 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 90 KT: 150x100/r75 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 1500x1000/Dquạt tôn dày 0.95mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 800x400/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 700x300/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 600x300/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/400x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/300x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu KT: 800x400/600x400 tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thu KT: 600x400/400x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu KT: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x200 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu KT: 200x150/150x150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu KT: 200x150/150x100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x150/D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x100/D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 800x400/600x400 tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x150/200x150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 225x100/150x100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 450x300/D300 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cVan điều chỉnh lưu lượng KT 150x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối mềm D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt Nối mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt Nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 1500x1000 tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 800x400 tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 700x300 tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 600x300 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 450x450 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 300x300 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 1500x1000 kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 800x400 kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 700x400 kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 600x300 kèm lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cửa gió cấp khí trong nhà, nan nhôm sơn tĩnh điện KT 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cửa gió cấp khí trong nhà, nan nhôm sơn tĩnh điện KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 63 | Bạt nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 64 | Giá đỡ ống gió thép L40x40x3mm, ti treo D10 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm ecu, vít nở, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 420 | cái |
| BQ | PHẦN HÚT KHÍ THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D200 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,64 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,7 | m |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 KT: D100/R50 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D200 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 8 | Lắp đặt Côn thu KT: D200/D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt Côn thu KT: D150/D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 225x150/D150 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | m |
| 13 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| BR | PHẦN ỐNG ĐỒNG, NƯỚC NGƯNG, BẢO ÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,873 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,649 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,049 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,443 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D31,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,873 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,649 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,703 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,049 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,443 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 18 | Giá đỡ ống gas | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.119 | cái |
| 19 | Gas lạnh SRF Floron R410A nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | kg |
| 20 | Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,304 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,309 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D42mmnối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,603 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,304 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,309 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,603 | 100m |
| 26 | Giá đỡ ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 548 | cái |
| BS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm KT: 1200x800x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm KT: 800x600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.650 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 D1 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 60A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây điều khiển 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8.000 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.000 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.000 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| BT | LẮP ĐẶT TB ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt Dàn nóng ĐHKK trung tâm Daikin VRV/ VRF công suất lạnh 16HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt Dàn nóng ĐHKK trung tâm Daikin VRV/ VRF công suất lạnh 40HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 5.6kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt điều khiển từ xa nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 2.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 9 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại treo tường, công suất 3.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | máy |
| 10 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại treo tường, công suất 5.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | máy |
| 11 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh nối ống gió, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | máy |
| 13 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | máy |
| 14 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, công suất 10.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 15 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 12.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 16 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 7500 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1850 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1100 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 800 m3/h, cột áp 150PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h, cột áp 150PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | cái |
| BU | Phần Lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ | |||
| 1 | Ống đồng Ø9,5 dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø19,1 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn D42 dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Gas R410 nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | kg |
| 8 | Trunking 200x150 đi ống gas ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Bệ đỡ AHU, dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 10 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 250 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 11 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 300 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 12 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 350 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m |
| 13 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 400 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6 | m |
| 14 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 500 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,2 | m |
| 15 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 700 mmx300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 16 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 800 mmx300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 17 | Chuyển vuông tròn tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250 mmx250 mm-250 mmø | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 450 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300 mmx250 mm-250 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx250 mm-300 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-250 mmx500 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-500 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-250 mmx500 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-400 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-450 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 250 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 350/D250/L200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 29 | Chuyển tiết diện kích thước 250x200/D250/L150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 31 | Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx500 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 450 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 500 mmx250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 34 | Cách nhiệt ống gió dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 611,24 | m2 |
| 35 | Lắp đặt miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt kích thước 670x1280x450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cửa |
| 36 | Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cửa |
| 37 | Miệng gió soi lỗ hồi góc kèm hộp gió cách nhiệt KT 500x350 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cửa |
| 38 | VCD D250/L300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 39 | Ống gió mềm cách nhiệt D250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 42 | Dây điện điều khiển 18AWG | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| BV | Phần Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm M150 độ sụt +_2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,67 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,67 | m3 |
| 3 | Sân lát gạch Terzzaro màu đỏ. Kích thước 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 606,7 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt ART 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.596,6 | m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M200 độ sụt +_2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,32 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,32 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,61 | 100m |
| 8 | Làm nhẵn bề mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.596,6 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5085 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8985 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169,5 | m |
| 13 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1333 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2599 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8654 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,975 | m3 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,7979 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,6619 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây (Chiều cao trung bình đổ đất dày 0.3m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,117 | m3 |
| 21 | Trồng thảm cỏ gừng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200,39 | m2 |
| BW | Phần Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mưa đường kính 200mm gia nhiệt, chiều dày 18,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước thải đường kính 250mm gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,725 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2856 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,5 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | mối nối |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5106 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. ( V lấp = 1/3 V đào) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1702 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4327 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1877 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6491 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2055 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,5703 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3 | m2 |
| 19 | Ván khuôn, ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1618 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2312 | tấn |
| 23 | Bê tông và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2774 | m3 |
| 24 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 25 | Song chắn rác Composite KT: 1000x700, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Tấm |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| BX | Phần Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,8958 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 772 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.501,35 | lít |
| BY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BZ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 16HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tổ |
| 2 | Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 20HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tổ |
| 3 | Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 4 | Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 5 | Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 700X700 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 5.6kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 7 | Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 8 | Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 950x950 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Điều khiển từ xa nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 2.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 11 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 3.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | máy |
| 12 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | máy |
| 13 | Điều hòa cục bộ inverter loại dàn lạnh âm trần nối ống gió, hai chiều lạnh/sưởi R32 - 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 14 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | máy |
| 15 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | máy |
| 16 | Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, công suất 10.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 17 | Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 12.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 18 | Quạt hướng trục lưu lượng 7500 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Quạt hướng trục lưu lượng 1850 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Quạt hướng trục lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Quạt hướng trục lưu lượng 1100 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Quạt hướng trục lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 200PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Quạt hướng trục lưu lượng 800 m3/h, cột áp 150PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h, cột áp 150PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Quạt gắn trần lưu lượng 150m3/h, cột áp 50PA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | cái |
| CA | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 2 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | UPS 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 4 | UPS 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tổng đài IP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại bàn IP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | Chiếc |
| 7 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 8 | Core Switch 24 cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ định tuyến Router | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị tường lửa Firewall | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ phát Wifi indoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 12 | Máy tính (Laptop) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Máy chủ Server | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Màn hình LCD 24" Cho Server | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Phần mềm Windows Server | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bản |
| 16 | Module quang MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | Bộ |
| 17 | ODF MM 24FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | ODF MM 8FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 19 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 20 | Thanh quản lý dây 1U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | Sợi |
| 22 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252 | Sợi |
| CB | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | Chiếc |
| 2 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 5 | Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Switch 24 cổng PoE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 7 | Switch 24 cổng 4 khe cắm quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Module quang MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 10 | Thanh quản lý dây 1U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | ODF MM 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Màn hình quan sát 43'' | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Sợi |
| 14 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Sợi |
| 15 | Dây HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Sợi |
| CC | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| CD | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Máy chủ trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | Bộ |
| 4 | Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Chiếc |
| 5 | Đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| CE | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | UPS 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 4 | Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Âm ly công suất đáp ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 7 | Loa âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182 | Chiếc |
| 8 | Loa hộp treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Chiếc |
| 9 | Máy tính (Laptop) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| CF | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | AHU PHÒNG MỔ: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Hệ thống điều khiển AHU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Hệ thống |
| CG | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Bộ modul chứa ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X- quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu phòng phẫu thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ chuyên dụng phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| CH | HỆ THỐNG THIẾT BỊ CẤP NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cụm |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | Bộ |
| 6 | Bồn rửa tay phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao điện trong khu xử lý nước R.O | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện lên phao điện trong khu xủ lý nước R.O | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Tủ điện tổng cấp khu RO (30KW) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| CI | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm điện (Q=64l/s, H=80m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diezel (Q=64l/s, H=80m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp trục đứng; Q= 2,4- 8,8 m3/h; H= 95- 43m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| CJ | HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG, BỘ LƯU ĐIỆN CÁC PHÒNG KHOA | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ 1x630kVA-35(22)/0,4kV (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy phát điện 350 kVA (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 630A, 4 cực (Bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | UPS Online 50kVA (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| CK | HỆ THỐNG THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy P1,P2,P3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Thang máy P4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thang tải đồ bẩn Thang máy tải đồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| CL | HỆ THỐNG THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Bộ điều phối khí ôxi tự động (2x17 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống khí nén y tế trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống khí hút y tế trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống máy hút khí gây mê thừa AGSS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| CM | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Hệ thống báo động trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp van chặn và báo động khu vực cho 2 loại khí (O2=D22mm, V=D28mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp van chặn và báo động khu vực cho 3 loại khí (O2=D22mm, A4=D22mm, V=D28mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Van ngắt tay đường kính 15 mm, tổng chiều dài van ≥ 360mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Van ngắt tay đường kính 22 mm, tổng chiều dài van ≥ 470mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Van ngắt tay đường kính 28 mm, tổng chiều dài van ≥ 470mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Van ngắt tay đường kính 35 mm, tổng chiều dài van ≥ 560mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Van ngắt tay đường kính 42 mm, tổng chiều dài van ≥ 570mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| CN | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | |||
| 1 | Ổ đầu ra khí ôxy gắn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | Bộ |
| 2 | Ổ đầu ra khí nén gắn chìm tường 4 bar | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | Bộ |
| 3 | Ổ đầu ra khí hút gắn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | Bộ |
| 4 | Ổ hút khí thải gây mê AGSS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Cánh tay treo trần cho phòng mổ (2O, 2A4, 2V, 1AGSS) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| CO | THIẾT BỊ NGOẠI VI | |||
| 1 | Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Bộ |
| 2 | Bộ hút dịch bệnh nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 3 | Xe đẩy hút dịch phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu khí ôxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí nén 4 bar | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí hút khí thải gây mê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi