Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787255-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200324661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 470 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 10:24:00 đến ngày 2020-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,208,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Kết cấu
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,104 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,7724 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5103 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5023 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,204 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,06 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,55 100m
8 SX đầu cọc dẫn để ép âm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,136 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,68 m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,368 10m³/1km
12 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7652 100m3
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5671 100m2
14 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4835 100m2
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,102 100m2
16 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,27 100m2
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,7197 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,3324 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,0342 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,302 tấn
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 489,766 m3
22 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1212 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,0566 m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,5138 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,602 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2412 100m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,2894 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,4121 100m2
29 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,5696 100m2
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9647 100m2
31 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2784 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6801 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,5632 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,6238 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1577 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,9552 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,1561 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4398 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2625 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4731 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0845 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,3135 tấn
43 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,8997 m3
44 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,0016 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 608,7492 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 962,9919 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,405 m3
48 Bê tông cầu thang thường, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,428 m3
C Phần kiến trúc:
D PHẦN XÂY:
1 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1076 m3
2 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.815,6585 m3
3 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,2201 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,1453 m3
5 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Đá Granit tự nhiên màu đen ấn độ ) (Cột sảnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 451,071 m2
E PHÒNG X-QUANG:
1 Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,6314 m2
2 Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,6314 m2
3 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa barit mác 100 (lần 3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,6314 m2
4 Trát trần, vữa barit mác 100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,747 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Láng bằng cát Barit Ml<5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,9968 m2
F PHÒNG MỔ + PHÒNG MỔ VÔ TRÙNG:
1 Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách và khung xương đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,6993 m2
2 Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và Panel) Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25μm và màng PVC 80μm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. + Lớp lõi dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi tùy theo thiết kế) - Các tấm panel trần được cố định bằng hệ ty treo và giá đỡ, đảm bảo chịu được tải trọng lên tới 150 daN- Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung xương đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,44 m2
3 Sàn vinyl, Loại vinyl dạng đồng nhất , một lớp , dày 2mm, có khả năng kháng khuẩn , chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Độ chống mài mòm tốt, độ chống trơn trượt, trầy xước, cấp độ R9, tiêu chuẩn BGR 181. Có khả năng kháng hóa chất cowtheo bản tiêu chuẩn: EN 433/EN ISO 24343. Điện trở dọc R1: <=1x10^6 , tiêu chuẩn EN 1081,. kích thước 183cm, độ daif 16-25m, tiêu chuẩn EN 426/EN ISO 24341. Độ bền màu đáp ứng tiêu chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. Cách âm đáp ứng tiêu chuẩn EN ISO 10140, Cấp độ 3dB. Tính chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn EN 12667. Phủ bóng 4 lớp bảo vệ sàn chống trầy xước (Đã bao gồm đầy đủ các công việc: Mài nền và vệ sinh sàn, vật liệu phụ: keo dán , vữa tự san, dây hàn đồng máu, thi công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,0698 m2
4 Cửa trượt mở tự động phòng mổ 1600x2200 mm, dày 40mm: cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey - comb có khả năng cách âm , cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT: 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa . Hệ thống điều kiển gồm: Bộ diều kiển thông minh Microprocessor khi gắp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều , hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm, công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân; motor điện DC 24 V Brushless, trang bị bộ bảo vệ nhiệt, tốc độ đóng /mở : từ 100-600mm/s : tốc độ phanh 30-100mm/s; thời gian mở 0-13s (có thể điều chỉnh)' nguồn điện chính : 100-240V/50Hz; điện áp điều kiển : 240VDC, 640mA, công suất tiêu thụ: 45 W; phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Cửa mở tay thủy lực 1200x2200mm chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh hoạt, loại 1 cánh đóng / mở bằng tay, KT: Rộng 1200mmx Cao2040mm x Dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304, lõi bằng chất liệu Honey - comb có khản năng cách âm, cách nhiệt chống cáy , gioăng cao su 4 mặt kín khí tráng tràn áp, tay co thủy lực và phụ kiện đống bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
G TRÁT + LÁT + ỐP:
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.890,6649 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11.670,298 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.544,1875 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 666,8642 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.076,6006 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,2742 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15.957,9503 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.890,6649 m2
9 Bả bằng Bột bả trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11.670,298 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.287,6523 m2
H ỐP, LÁT:
1 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) tấm compact HPL dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 571,244 m2
2 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1448 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1448 tấn
4 Đá bàn đỡ chậu rửa tay Granite màu đen Kim Sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,2696 m2
5 Gờ chỉ bàn đá chậu rửa đá Granite màu đen Kim Sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,545 m
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite phủ men khô Kích thước: 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.032,6753 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800,3584 m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,9243 100m3
9 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình vén thàng cao 200) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.446,1731 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 226,6481 m2
11 Lát nền, sàn, Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 621,8774 m2
12 Lát nền, sàn, Gạch Granite Kích thước: 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.032,7302 m2
13 Lát nền, sàn Gạch Granite Kích thước: 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.537,3562 m2
14 Lát nền, sàn, Gạch Granite Kích thước: 800x800mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 204,8 m2
15 Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt (cửa đi + điểm nhấn sảnh + hành lang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300,608 m2
16 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Đá Granit tự nhiên màu đen (Sảnh chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,3798 m2
17 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (màu trắng mỹ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,16 m2
18 Lát nền, sàn bằng Đá lát nền chất liệu đá màu xanh xám, băm mặt toàn phần chống trơn Độ dày 20mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 842,8272 m2
20 Lát gạch Gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm, loại A1, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 358,9257 m2
21 Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip - In 600x600x0,6 mm mầu trắng (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2chiếc, nối 0,5 chiếc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.417,422 m2
22 Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp Akzo Nobel) Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm mầu trắng (phụ kiện: Khung thép tam giác 1,8m, móc 2chiếc, nối 0,5 chiếc) (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 621,6849 m2
23 Thi công trần phẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.039,1069 m2
24 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 319,4204 m2
25 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) (kính giếng trời) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,236 m2
26 Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4562 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4562 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9873 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9873 tấn
30 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4104 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4104 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6206 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6206 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 379,9433 m2
35 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
36 Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50, EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9872 100m2
37 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8208 100m2
38 Tôn úp nóc + úp hồi (Khổ 300 dày 0,40mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,43 m
39 Xốp tôn nền dày 300mm, Tỷ trọng loại 20-40kg/m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1739 m3
40 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7246 m3
I PHẦN CẦU THANG:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0921 m3
2 Lát, ốp cầu thang đá Granit màu đen kim sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 474,6417 m2
3 Gia công lan can inox 304 thép ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7243 tấn
4 Gia công lan can thép inox 304 thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4393 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,498 m2
J PHẦN CỬA + LAN CAN + HOA SẮT + VÁCH KÍNH:
1 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở)) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,81 m2
2 Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 chiếc
3 Nắp đậy hợp kim nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,67 m
4 Thiết bị cửa cửa tự động: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (Đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phícắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở),lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,526 m2
6 Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,98 m
7 Bản lề sàn VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Kẹp kính trên dưới VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
9 Kẹp góc L VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Khóa sàn VVP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
12 Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
13 Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện bịt tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,28 m2
14 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Tay nắm cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 737,71 m2
17 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119 bộ
18 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
20 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,788 m2
21 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 bộ
22 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,5245 m2
23 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 bộ
24 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 332,8495 m2
25 Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417,1961 m2
26 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 381,8287 m2
27 Cửa 1 cánh, giới hạn chịu lửa 120 phút Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3,phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,5875 m2
28 Cửa 2 cánh, giới hạn chịu lửa 120 phút Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3,phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,6 m2
29 Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916hợp kim sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
30 Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917hợp kim sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
31 Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
32 Tay co thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
33 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
34 Ống nhòm kính thân kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
35 Doorsill inox (Bậu cửa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,75 md
36 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,41 m2
37 Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,48 md
38 Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+01 kẹp chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
39 Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,48 md
40 Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,48 md
41 Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
42 Kính chì tấm KT: 60x100x15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tấm
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9434 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 262,44 m2
45 Gia công lan can inox thép ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1713 tấn
46 Gia công lan can inox thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,752 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 309,8951 m2
48 Đắp vữa xi măng chữ A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chữ
49 Chữ nổi inox vàng bóng - vàng xước 304. Sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỷ lệ 1/10. Áp dụng cho chữ cao >15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,0814 m2
50 Đổ đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m3
51 Trồng cây cau lùn cao>=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cây
52 Thảm có lá gừng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 m2
K DÀN GIÁO:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,118 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5187 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 458,8692 m3
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 713,9394 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8079 100m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,5531 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,6002 tấn
L Phần Cấp thoát nước:
M PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 tấn
3 Máy bơm, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 57,8-43,9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt Bồn ngang Inox chứa nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
5 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng cao cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 bộ
6 Lắp đặt Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 cái
7 Lắp đặt Tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 bộ
8 Lắp đặt Van xả bồn tiểu cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
9 Lắp đặt Bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 bộ
10 Lắp đặt Sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
11 Lắp đặt Chậu rửa âm kệ khu vực trong WC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 bộ
12 Lắp đặt Chậu rửa treo tường chân dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
13 Lắp đặt Vòi đồng (Vòi gạt xả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 cái
14 Lắp đặt Vòi chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 bộ
15 Lắp đặt Vòi 1 chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
16 Lắp đặt Gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
17 Lắp đặt Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
18 Lắp đặt Móc treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
19 Lắp đặt Thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
20 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
21 Lắp đặt Hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
23 Dây cấp nước (Bnl - Lav- xí bệt): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 402 cái
N ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m
2 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D75 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
3 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
4 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
5 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D40 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,59 100m
6 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 100m
7 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m
8 Lắp đặt Ống nước nóng PP-R D20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
9 Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 100m
10 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D90 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D75 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D63 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
13 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D50 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
14 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D40 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
15 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D32 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
16 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D25 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 cái
17 Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 cái
18 Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D50 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D40 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D32 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D25 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
22 Lắp đặt Ba chạc 90 độ PP-R (tê nhựa) D20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25-20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280 cái
24 Lắp đặt Cút nhựa PPR D90 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa PPR D75 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt Cút nhựa PPR D63 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224 cái
31 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136 cái
32 Lắp đặt Nối góc nhựa PP-R 90 độ (cút) ren trong D20mmx1/2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271 cái
33 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D75-63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D75-50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D63-50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D50x40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
37 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D40-32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
38 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D32-25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
39 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D32-20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
40 Lắp đặt Chuyển bậc PP-R (côn nhựa) D25-20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 cái
41 Lắp đặt Van xoay PPR D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
42 Lắp đặt Van xoay PPR D63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt Van xoay PPR D50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt Van xoay PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
45 Lắp đặt Van xoay PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
46 Lắp đặt Van xoay PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
47 Lắp đặt Van xoay PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
48 Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D63 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
51 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
52 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
53 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
54 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
55 Lắp đặt Rọ bơm đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
57 Lắp đặt Đầu bịt thép tráng kẽm D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 493 cái
58 Lắp đặt Kép tráng kẽm d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 358 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D125 PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D110 PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,75 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D90 PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,85 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D75 PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,53 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước u.PVC D42 PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 100m
6 Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D125 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D110 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271 cái
8 Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
9 Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D76 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116 cái
10 Lắp đặt Đầu nối PVC thẳng D42 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
11 Lắp đặt Tê đều uPVC D110 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
12 Lắp đặt Tê đều uPVC D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt Tê đều uPVC D76 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
14 Lắp đặt Tê thu uPVC D125-110 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt Tê thu uPVC D110-90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
16 Lắp đặt Tê thu uPVC D110-76 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
17 Lắp đặt Tê thu uPVC D9076 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
18 Lắp đặt Côn thu uPVC D76-42 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 cái
19 Lắp đặt Cút uPVC D42 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320 cái
20 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
21 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248 cái
22 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
23 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 392 cái
24 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 cái
25 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D110 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
26 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC D76 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
28 Lắp đặt phễu thu D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
29 Cầu chắn rác thu nước mưa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
30 Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95 cái
31 Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
32 Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
P VẬT TƯ PHỤ
1 Thép U70x70x5mm giữ ống trục Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,88 kg
2 Quang treo ống D110 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 407 Cái
3 Quang treo ống D90 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
4 Quang treo ống D76 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 177 Cái
5 Quang treo ống D63 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
6 Quang treo ống D50 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
7 Quang treo ống D40 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Cái
8 Quang treo ống D32, 25, 20 tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172 Cái
Q Phần Cấp điện chiếu sáng
R THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 cái
13 Mua tủ điện vỏ nổi kim loại 1200x800x300(sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Mua tủ điện vỏ nổi kim loại 700x500x200(sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện phòng chụp xq-ct Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
18 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
19 Lắp đặt tủ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87 hộp
20 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1 cái
21 Mua đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
22 Mua cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Lắp đặt thiết bị cắt sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 3 pha
24 Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
S CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
7 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 534 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142 cái
T ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
2 Mua đèn Led Tube T8 TT01 120/18w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
4 Mua Đèn Led Tube T8 TT01 60/10w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
5 Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 520 bộ
6 Lắp đặt đèn led panel 600x1200 80W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
7 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 bộ
10 Lắp đặt hộp chia ngả Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 979 hộp
U CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.475 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 321 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 416 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9.993 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.475 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.654 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 281 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2(cáp ngầm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2(cáp chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 232 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
V ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 968 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.466 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.139 m
9 Lắp đặt thang cáp 400x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
10 Lắp đặt thang cáp 200x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
11 Lắp đặt máng cáp 250x75mm, cả nắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
12 Lắp đặt máng cáp 200x75mm, cả nắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 381 m
W Phần Báo cháy tự động, chiếu sáng sự cố, thoát hiểm
1 Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 6 loop, 762 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) kèm ắc quy, có mạch nối mạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,7 10 đầu
4 Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 10 đầu
5 Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 5 nút
6 Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 5 đèn
7 Lắp đặt Module điều khiển van chặn lửa, thông hút gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 bộ
8 Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
9 Lắp đặt module cách ly địa chỉ IM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
10 Lắp đặt module sát địa chỉ MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
11 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
12 Bộ chuyển đổi nguồn cho chuông đèn 24VDC loại 10ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Tủ điện KT: 330x220x110mm(đặt bộ đổi nguồn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.295 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 945 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.436 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 438 m
18 Lắp đặt hộp nối dây 2 đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 720 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây 3 đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 720 hộp
X ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM
1 Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w(1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 bộ
2 Mua đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 bộ
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 bộ
6 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.360 m
Y Phần Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 0,5 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Kim thu sét chủ động ingesco PDC 3.3, bán kính bảo vệ 107m(h=5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Thuốc hàn hoá nhiệt 90gram Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 lọ
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
9 Đai cố định cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
10 Bulon ECU Inox M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
11 Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 kg
12 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 bộ
13 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
14 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 m
15 Dây thoát sét M70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,575 kg
16 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0402 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0402 100m3
19 Lắp đặt ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
20 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
Z Phần Bể tự hoại (5 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0375 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,5 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0145 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2655 tấn
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,433 m3
8 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,0415 tấn
11 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6875 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 296,297 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,377 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn -. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4175 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cấu kiện
17 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,494 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 213,28 m2
19 Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5245 100m3
AA Phần Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 12m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
2 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt kệ chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 tủ
4 Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 tủ
5 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
6 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
7 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 chiếc
8 Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
9 Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
10 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cuộn
11 Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
12 Lắp đặt SPRINKLER, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816 cái
13 Đầu SPRINKLER quay lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 253 cái
14 Đầu SPRINKLER quay xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 563 cái
15 Nắp chụp đầu SPRINKLER quay xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 563 cái
16 Bình cầu nổ chữa cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
17 Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,55 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,45 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,51 100m
24 Lắp đặt T thép, đường kính T 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 cái
25 Lắp đặt T thép, đường kính T 150/100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 cái
26 Lắp đặt T thép, đường kính T 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
27 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
28 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
29 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính T 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 418,5 cái
30 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 349 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 25/15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cặp bích
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cặp bích
42 Lắp đặt đầu nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt van ren van 1 chiều , đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
49 Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
50 Công tắc dòng chảy D100- 10 bar (bộ công tắc 3 chân COM, NO, NC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 chiếc
51 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 4 cửa đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,87 100m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2 m3
55 Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m3
56 Đai treo ống D100 ( L=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 382 chiếc
57 Đai treo ống D65-D50 ( L=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210,8 chiếc
58 Đai treo ống D40,D25 ( L=3.0m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 767 chiếc
AB Phần Xây lắp hệ thống khí y tế
1 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 12mm dày 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7 100m
2 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 15mm dày 0.7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,13 100m
3 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 22mm dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,42 100m
4 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 28mm dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 100m
5 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 35mm dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,52 100m
6 Lắp đặt Ống đồng y tế đường kính 42mm dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,26 100m
7 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 255 cái
8 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237 cái
9 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
10 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
11 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
12 Lắp đặt Cút đồng y tế, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
13 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
14 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 cái
15 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
16 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
18 Lắp đặt Tê đồng y tế, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 cái
20 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 cái
21 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93 cái
22 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
23 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
24 Lắp đặt Măng xông đồng y tế đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
25 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D15x12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 cái
26 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D22x15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 cái
27 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D28x22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
28 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D35x28 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
29 Lắp đặt Côn thu đồng y tế D42x35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Thử kín hệ thống đường ống khí y tế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,93 100m
31 Khử trùng hệ thống đường ống bằng khí Argon Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,93 100m
32 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.180 cái
AC Phần lắp đặt Trạm bơm chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ điện .Máy có khối lượng <= 0.1 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 1 tấn
2 Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ diezen .Máy có khối lượng <= 0.1 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 1 tấn
3 Lắp đặt máy bơm ( bơm bù), máy có khối lượng <=0,1T , Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 1 tấn
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt rọ hút thép, đường kính rọ hút 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt rọ hút thép, đường kính rọ hút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Y lọc, đường kính Y 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt công tắc áp lực(10Mpa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bình
14 Lắp đặt công tắc dòng chảy(10Mpa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bình
15 Bình tích áp US 500 461- dung tích 500 lít Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
16 Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
19 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
20 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van ren van 1 chiều , đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt côn gang (200x100) nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AD Phần cấp điện nhà khí y tế
AE THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ nổi kim loại gắn tường 700x500x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Mua cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
3 Mua đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Mua đầu cốt M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 10 đầu cốt
AF CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
AG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED tube T8 120/18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 22x22cm-18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
AH CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2 m
2 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,6 m
AI ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,8 m
AJ Phần cấp điện nhà trạm bơm
AK THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ nổi kim loại gắn tường 450x350x160 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Mua cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
3 Mua đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Mua đầu cốt M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Mua đầu cốt M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 10 đầu cốt
AL CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
AM ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED tube T8 120/18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 22x22cm-18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
AN CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
2 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7 m
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,7 m
AO ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,8 m
AP Phần cấp điện ngoài nhà
AQ THIẾT BỊ BẢO VỆ(MỚI)
1 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A 45kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 350A 42kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 175A 30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A 22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 60A 22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
AR HỆ THỐNG ĐIỆN 0.4KV(MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,99 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,99 100m3
3 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
4 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m
5 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,28 100m
6 Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128 m
7 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
8 Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
9 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,05 100m
10 Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
11 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
12 Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
13 Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
14 Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
15 Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
16 Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
17 Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
18 Mua cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D112/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
AS Phần đường dây 35kV
AT THÁO DỠ
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
6 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 10 sứ
7 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
8 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
10 Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, <= 100kVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
11 Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 1km dây
12 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
13 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
14 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
AU XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,165 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,634 m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1186 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 100m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2723 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2723 100m3
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
12 Mua cột bê tông LT14C- 1736kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 mối nối
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
18 Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 477,559 Kg
19 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
20 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 10 sứ
22 Mua sứ đứng PI45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 sứ
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,152 100kg
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 10 cọc
25 Mua tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,517 Kg
26 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 chuỗi sứ
27 Mua sứ chuỗi cột 5-BVLG Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2678 1 km dây
29 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
30 Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Kg
31 Mua đai thép treo biển cấm trèo cột kép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 Kg
32 Khóa đai thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
33 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,006 1 km dây
34 Cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
35 Mua ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Bộ
36 Mua đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
37 Mua đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Cái
38 Mua đầu cốt đồng-nhôm AM95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 10 đầu cốt
41 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
42 Mua cáp đồng ngầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D160/125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
44 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đầu cáp (3 pha)
45 Mua đầu cáp SiLicol co nguội 3 pha CAE-3F-36KV-3x95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 đầu
46 Mua mốc sứ báo hiệu cáp (10m/sứ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 sứ
47 Mua chống sét van LGA-35KV (Ur=45KV) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
48 Mua dao cách ly 1 pha 35kV-630A khí ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
AV Phần Móng TBA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3251 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,95 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1258 100m2
5 Mua bu lông móng M16x350: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Lưới thép 10x10 mạ kẽm 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 m2
AW Phần tiếp địa TBA
1 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9378 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 10 cọc
3 Mua tiếp địa trạm T24C-1,5 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 301,942 Kg
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,135 100m
5 Mua ống nhựa D140-HDPE PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 m
6 Mua cút xiên 45 độ -D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
AX SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7479 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,4603 100m3
3 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.646,03 m3
AY Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,976 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0406 100m2
3 Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2192 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6433 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6077 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6762 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2426 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,13 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0424 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,459 tấn
12 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,952 m3
13 Bê tông tường, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,464 m3
14 Bê tông sàn mái, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,296 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3314 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1076 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4774 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8175 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 326,8 m2
21 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 326,8 m2
22 Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,8 m
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6925 100m3
AZ Phần XD Nhà khí y tế
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1593 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1061 100m2
3 Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7478 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,186 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2205 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5231 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2598 100m2
9 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,425 m3
10 Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,501
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,589 m3
12 Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2411 m3
13 Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0531 100m3
14 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1357 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,8338 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3095 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2429 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2218 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2612 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,669 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0182 100m²
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0256 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2062 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0572 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3862 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6311 tấn
29 Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2197 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5406 m3
31 Bê tông sàn mái sản xuất, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3398 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3696 m3
33 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2193 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2193 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4816 100m²
36 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,48 m
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,624 1m2
38 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,218 m2
39 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,9696 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,175 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,982 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,2714 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,1156 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,8996 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,1148 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,24 m
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,44 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,157 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,3746 m2
51 Gia công cửa bịt Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,68 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1172 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 100m
54 Chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Cút D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
56 Rọ Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
57 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
BA Phần XD Nhà Trạm bơm
1 Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1541 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0838 100m2
3 Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0616 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0763 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2205 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3425 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,167 100m2
9 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4042 m3
10 Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0034
11 Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7306 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0514 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0874 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,4602 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0803 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2868 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1742 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1968 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4798 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0461 100m²
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0213 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1678 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0395 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,324 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0083 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0384 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,438 tấn
28 Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9583 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8867 m3
30 Bê tông sàn mái, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6226 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ , vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3326 m3
32 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1492 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1492 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3241 100m²
35 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,38 m
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,672 1m2
37 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,304 m2
38 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8976 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,322 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,782 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,1708 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,6808 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,9848 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,8928 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,44 m
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,504 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,9244 m2
50 Cửa đi, cửa sổ bịt tôn dày 0.5mm, khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
51 Hoa sắt cửa đi 12*12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6784 m2
52 Hoa sắt cửa sổ 14*14 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,888 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
55 Chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Cút D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
57 Rọ Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
58 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
BB Phần Lắp đặt hệ thống điện nhẹ
BC HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB/SD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
6 Lắp đặt, hiệu chỉnh Amply đa kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
7 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần công suất 6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182 loa
8 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp công suất 9W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 loa
9 Cài đặt phầm mềm hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
10 Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236 10 m
11 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660 m
12 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 287 m
13 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199 hộp
BD HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1 Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Tủ
2 Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tổng đài
6 Lắp đặt điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 thiết bị
8 Lắp đặt Core Switch 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
9 Lắp đặt Bộ định tuyến ROUTER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
10 Lắp đặt Thiết bị mạng FIREWALL Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
11 Lắp đặt Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 thiết bị
12 Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
13 Lắp đặt máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy chủ
14 Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
15 Cài đặt Phần mềm Windows Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
16 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 thiết bị
17 Lắp đặt ODF 24 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ ODF
18 Lắp đặt ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ ODF
19 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
20 Lắp đặt Dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Sợi
21 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252 Sợi
22 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 876,2 10m
23 Lắp đặt cáp quang 4 core Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,08 10m
24 Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 865 m
25 Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 595 m
26 Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 300x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,2 m
27 Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
28 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cái
29 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 811 m
BE HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 bộ
2 Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Thiết bị
5 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
6 Lắp đặt 24 cổng PoE 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
7 Lắp đặt Switch 20 cổng quang, 4 khe cắm combo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 thiết bị
9 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 thiết bị
10 Lắp đặt ODF 4 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ ODF
11 Lắp đặt màn hình quan sát 43" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt Dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Sợi
13 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Sợi
14 Lắp đặt Dây HDMI 10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Sợi
15 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175,9 10 m
16 Lắp đặt cáp quang 4 core Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3 10m
17 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
18 Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
19 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 hộp
BF HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
2 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt cáp đống trục RG11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2 10m
5 Lắp đặt cáp đống trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 10m
6 Lắp đặt ổ cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
7 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 m
8 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
BG HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
2 Lắp đặt Máy chủ cho 50 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
4 Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
5 Lắp đặt đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
6 Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
8 Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 hộp
9 Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
10 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
11 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
12 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
13 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 10m
BH Phần Lắp đặt hệ thống nước RO
BI PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM, BỒN CHỨA, BÌNH LỌC, MÀNG LỌC TRONG KHUÔN VIÊN HỆ THỐNG LỌC
1 Lắp đặt van cổng PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
2 Lắp đặt van cổng PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt van cổng PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van cổng PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
30 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
31 Lắp đặt tê thu PPR D76/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt tê thu PPR D63/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt tê thu PPR D50/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
34 Lắp đặt tê thu PPR D40/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt tê đều PPR D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
37 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt tê đều PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt ren trong PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
40 Lắp đặt ren trong PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
41 Lắp đặt ren trong PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
42 Lắp đặt ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
43 Lắp đặt ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
44 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
45 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
46 Lắp đặt ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
47 Lắp đặt ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
48 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
BJ PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM NƯỚC TỪ BỂ NGẦM LÊN KHU XỬ LÝ R.O
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt van cổng D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt rọ hút D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
16 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
19 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
BK PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CUNG CẤP NƯỚC SẠCH R.O XUỐNG CÁC TẦNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,813 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,174 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7182 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt kép inox D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
11 Lắp đặt khóa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
14 Lắp đặt tê đều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
15 Lắp đặt khóa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
16 Lắp đặt cụm van điều áp D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
19 Lắp đặt nút bịt D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
20 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229 cái
21 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
22 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
23 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
24 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
25 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt van cổng D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
BL PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC R.O
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 100m
4 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
5 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
6 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
8 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 161 cái
9 Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
10 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 cái
11 Lắp đặt nút bịt D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 cái
BM PHẦN CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG
1 Lắp đặt ổ cắm nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 ổ cắm
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m
3 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 m
BN PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,21 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,053 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,36 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,534 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7982 100m
BO Phần Lắp đặt hệ thống ĐHKK
BP PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Bộ chia gas Dàn lạnh 22T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
2 Giá đỡ dàn nóng VRV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Giá treo dàn lạnh âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 Bộ
4 Giá treo dàn nóng cục bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 Bộ
5 Giá đỡ quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,32 m
7 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,92 m
8 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 400x200mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,21 m
9 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,27 m
10 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,56 m
11 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x150mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,76 m
12 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,14 m
13 Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x100mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230,96 m
14 Lắp đặt ống thông gió thẳng tròn D300, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
15 Lắp đặt ống thông gió thẳng tròn D100, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
16 Lắp đặt Cút 90 KT: 800x400/r400 tôn dày 0.75mm ng thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt Cút 90 KT: 600x400/r400 tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Cút 90 KT: 400x200/r200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt Cút 90 KT: 300x200/r150 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
20 Lắp đặt Cút 90 KT: 200x150/r100 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt Cút 90 KT: 150x150/r75 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt Cút 90 KT: 150x100/r75 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
23 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 1500x1000/Dquạt tôn dày 0.95mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 800x400/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 700x300/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: 600x300/Dquạt tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/400x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt Côn thu đầu quạt KT: Dquạt/300x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt Côn thu KT: 800x400/600x400 tôn dày 0.75mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt Côn thu KT: 600x400/400x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt Côn thu KT: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm ống thông gió hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt Côn thu KT: 300x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
34 Lắp đặt Côn thu KT: 200x150/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt Côn thu KT: 200x150/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
36 Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x150/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x100/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt Côn thu vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
39 Lắp đặt Chân rẽ KT: 800x400/600x400 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x150/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt Chân rẽ KT: 225x100/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 cái
42 Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 450x300/D300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
45 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt cVan điều chỉnh lưu lượng KT 150x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 cái
47 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT D100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt Nối mềm D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
49 Lắp đặt Nối mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
50 Lắp đặt Nối mềm D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
51 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 1500x1000 tôn dày 0.95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 800x400 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
53 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 700x300 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 600x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
55 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 450x450 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
56 Lắp đặt Hộp cửa gió KT: 300x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 cái
57 Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 1500x1000 kèm lưới lọc bụi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 800x400 kèm lưới lọc bụi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
59 Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 700x400 kèm lưới lọc bụi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt Cửa gió ngoài trời KT: 600x300 kèm lưới lọc bụi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Cửa gió cấp khí trong nhà, nan nhôm sơn tĩnh điện KT 450x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
62 Lắp đặt Cửa gió cấp khí trong nhà, nan nhôm sơn tĩnh điện KT 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 cái
63 Bạt nối mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
64 Giá đỡ ống gió thép L40x40x3mm, ti treo D10 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm ecu, vít nở, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 420 cái
BQ PHẦN HÚT KHÍ THẢI
1 Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
2 Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,64 m
3 Lắp đặt Ống gió thẳng KT: D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137,7 m
4 Lắp đặt Cút 90 KT: D100/R50 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m
5 Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
6 Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m
7 Lắp đặt Chếch 45 kèm lưới chắn côn trùng KT: D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 m
8 Lắp đặt Côn thu KT: D200/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
9 Lắp đặt Côn thu KT: D150/D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 m
10 Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 225x150/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
11 Lắp đặt Chân rẽ vuông tròn KT: 150x100/D100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 cái
12 Lắp đặt Nối mềm D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 m
13 Giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 cái
BR PHẦN ỐNG ĐỒNG, NƯỚC NGƯNG, BẢO ÔN
1 Lắp đặt ống đồng D6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,873 100m
2 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,649 100m
3 Lắp đặt ống đồng D12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,703 100m
4 Lắp đặt ống đồng D15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,049 100m
5 Lắp đặt ống đồng D19,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
6 Lắp đặt ống đồng D22,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,443 100m
7 Lắp đặt ống đồng D28,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
8 Lắp đặt ống đồng D31,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,873 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,649 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,703 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,049 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,443 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
18 Giá đỡ ống gas Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.119 cái
19 Gas lạnh SRF Floron R410A nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 kg
20 Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,304 100m
21 Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,309 100m
22 Lắp đặt Ống ngưng Class 1 đường kính D42mmnối bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,603 100m
23 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,304 100m
24 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,309 100m
25 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,603 100m
26 Giá đỡ ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 548 cái
BS PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm KT: 1200x800x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
2 Lắp đặt Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm KT: 800x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 tủ
3 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.650 m
4 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 D1 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
5 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 60A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt Dây điều khiển 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 850 m
15 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8.000 m
16 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10.000 m
17 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.000 m
18 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC CXV 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
19 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC CXV 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
20 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.000 m
21 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 m
22 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
BT LẮP ĐẶT TB ĐHKK
1 Lắp đặt Lắp đặt Dàn nóng ĐHKK trung tâm Daikin VRV/ VRF công suất lạnh 16HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,257 tấn
2 Lắp đặt Lắp đặt Dàn nóng ĐHKK trung tâm Daikin VRV/ VRF công suất lạnh 40HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,285 tấn
3 Lắp đặt Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
4 Lắp đặt Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
5 Lắp đặt Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 5.6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
6 Lắp đặt Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
7 Lắp đặt điều khiển từ xa nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
8 Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 2.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
9 Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại treo tường, công suất 3.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 máy
10 Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại treo tường, công suất 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 máy
11 Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
12 Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh nối ống gió, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 máy
13 Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 máy
14 Lắp đặt Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, công suất 10.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
15 Lắp đặt Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 12.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
16 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 7500 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1850 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1100 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 800 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 cái
BU Phần Lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ
1 Ống đồng Ø9,5 dày 0,71mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
2 Ống đồng Ø19,1 dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
3 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
6 Bảo ôn D42 dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
7 Gas R410 nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 kg
8 Trunking 200x150 đi ống gas ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
9 Bệ đỡ AHU, dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 tấn
10 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
11 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 300 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
12 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 350 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5 m
13 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 400 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6 m
14 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188,2 m
15 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 700 mmx300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
16 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 800 mmx300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
17 Chuyển vuông tròn tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250 mmx250 mm-250 mmø Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
18 Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300 mmx250 mm-250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx250 mm-300 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
25 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-400 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
28 Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 350/D250/L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
29 Chuyển tiết diện kích thước 250x200/D250/L150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
31 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
32 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
34 Cách nhiệt ống gió dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 611,24 m2
35 Lắp đặt miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt kích thước 670x1280x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cửa
36 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cửa
37 Miệng gió soi lỗ hồi góc kèm hộp gió cách nhiệt KT 500x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cửa
38 VCD D250/L300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
39 Ống gió mềm cách nhiệt D250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
41 Cáp Cu/PVC 1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
42 Dây điện điều khiển 18AWG Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
BV Phần Sân bê tông, bồn hoa
1 Mua bê tông thương phẩm M150 độ sụt +_2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,67 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,67 m3
3 Sân lát gạch Terzzaro màu đỏ. Kích thước 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 606,7 m2
4 Vải địa kỹ thuật không dệt ART 14 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.596,6 m2
5 Mua bê tông thương phẩm M200 độ sụt +_2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 319,32 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 319,32 m3
7 Cắt khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,61 100m
8 Làm nhẵn bề mặt sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.596,6 m2
9 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0585 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5085 100m2
11 Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8985 m3
12 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,5 m
13 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1683 100m2
15 Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2599 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8654 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,975 m3
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,7979 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,6619 m2
20 Đổ đất màu trồng cây (Chiều cao trung bình đổ đất dày 0.3m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,117 m3
21 Trồng thảm cỏ gừng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200,39 m2
BW Phần Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mưa đường kính 200mm gia nhiệt, chiều dày 18,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước thải đường kính 250mm gia nhiệt, chiều dày 18,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,725 100m
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4896 100m3
4 Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2856 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,5 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,5 mối nối
10 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 mối nối
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5106 100m3
12 Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. ( V lấp = 1/3 V đào) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1702 100m3
13 Bê tông lót móng, đổ , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4327 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1877 100m2
15 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6491 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,2055 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,5703 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3 m2
19 Ván khuôn, ván khuôn giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1544 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1618 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6127 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2312 tấn
23 Bê tông và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2774 m3
24 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
25 Song chắn rác Composite KT: 1000x700, tải trọng 12,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Tấm
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
BX Phần Chống mối
1 Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,8958 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,8 m3
3 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 772 m2
4 Công tác mua thuốc chống mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.501,35 lít
BY PHẦN THIẾT BỊ
BZ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 16HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tổ
2 Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 20HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tổ
3 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 3.6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
4 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi, công suất 4.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
5 Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 700X700 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
6 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 5.6kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
7 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
8 Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 950x950 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
9 Điều khiển từ xa nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
10 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 2.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
11 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 3.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 máy
12 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 máy
13 Điều hòa cục bộ inverter loại dàn lạnh âm trần nối ống gió, hai chiều lạnh/sưởi R32 - 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
14 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 máy
15 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 máy
16 Điều hòa cục bộ loại dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, công suất 10.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
17 Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh cassette, hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 12.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
18 Quạt hướng trục lưu lượng 7500 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Quạt hướng trục lưu lượng 1850 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Quạt hướng trục lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Quạt hướng trục lưu lượng 1100 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Quạt hướng trục lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Quạt hướng trục lưu lượng 800 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Quạt gắn trần lưu lượng 150m3/h, cột áp 50PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 cái
CA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Cái
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 UPS 2KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
4 UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 Chiếc
7 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
8 Core Switch 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Bộ định tuyến Router Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
11 Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
12 Máy tính (Laptop) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
13 Máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Màn hình LCD 24" Cho Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Phần mềm Windows Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bản
16 Module quang MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Bộ
17 ODF MM 24FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 ODF MM 8FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Cái
19 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Bộ
20 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Bộ
21 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Sợi
22 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252 Sợi
CB THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 Chiếc
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
4 Ổ cứng 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
5 Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
6 Switch 24 cổng PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
7 Switch 24 cổng 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
8 Module quang MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
9 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
10 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
11 ODF MM 4FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
12 Màn hình quan sát 43'' Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
13 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Sợi
14 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Sợi
15 Dây HDMI 10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Sợi
CC HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
CD HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Máy chủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
2 Bộ điều khiển trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
3 Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
4 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 Chiếc
5 Đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Bộ
6 Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
CE HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
4 Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Âm ly công suất đáp ứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
7 Loa âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182 Chiếc
8 Loa hộp treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Chiếc
9 Máy tính (Laptop) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
CF HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1 AHU PHÒNG MỔ: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Bộ
4 Hệ thống điều khiển AHU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Hệ thống
CG HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG MỔ
1 Đèn chiếu sáng âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
2 Bộ modul chứa ổ cắm điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
3 Đèn đọc phim X- quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Đèn báo hiệu phòng phẫu thuật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Đồng hồ chuyên dụng phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CH HỆ THỐNG THIẾT BỊ CẤP NƯỚC RO
1 Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cụm
5 Cây nước nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
6 Bồn rửa tay phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
7 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao điện trong khu xử lý nước R.O Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
8 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện lên phao điện trong khu xủ lý nước R.O Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
9 Tủ điện tổng cấp khu RO (30KW) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
CI HỆ THỐNG THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm điện (Q=64l/s, H=80m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Bơm Diezel (Q=64l/s, H=80m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Máy bơm bù áp trục đứng; Q= 2,4- 8,8 m3/h; H= 95- 43m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
CJ HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG, BỘ LƯU ĐIỆN CÁC PHÒNG KHOA
1 Trạm kiosk hợp bộ 1x630kVA-35(22)/0,4kV (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Máy phát điện 350 kVA (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Tủ chuyển nguồn tự động ATS 630A, 4 cực (Bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 UPS Online 50kVA (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
CK HỆ THỐNG THIẾT BỊ THANG MÁY
1 Thang máy P1,P2,P3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
2 Thang máy P4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Thang tải đồ bẩn Thang máy tải đồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
CL HỆ THỐNG THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1 Bộ điều phối khí ôxi tự động (2x17 bình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Hệ thống khí nén y tế trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hệ thống
3 Hệ thống khí hút y tế trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hệ thống
4 Hệ thống máy hút khí gây mê thừa AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hệ thống
CM HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Hệ thống báo động trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Hộp van chặn và báo động khu vực cho 2 loại khí (O2=D22mm, V=D28mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
3 Hộp van chặn và báo động khu vực cho 3 loại khí (O2=D22mm, A4=D22mm, V=D28mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
4 Van ngắt tay đường kính 15 mm, tổng chiều dài van ≥ 360mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Cái
5 Van ngắt tay đường kính 22 mm, tổng chiều dài van ≥ 470mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
6 Van ngắt tay đường kính 28 mm, tổng chiều dài van ≥ 470mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
7 Van ngắt tay đường kính 35 mm, tổng chiều dài van ≥ 560mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
8 Van ngắt tay đường kính 42 mm, tổng chiều dài van ≥ 570mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
CN HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
1 Ổ đầu ra khí ôxy gắn chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 Bộ
2 Ổ đầu ra khí nén gắn chìm tường 4 bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 Bộ
3 Ổ đầu ra khí hút gắn chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 Bộ
4 Ổ hút khí thải gây mê AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
5 Cánh tay treo trần cho phòng mổ (2O, 2A4, 2V, 1AGSS) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
CO THIẾT BỊ NGOẠI VI
1 Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 Bộ
2 Bộ hút dịch bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Bộ
3 Xe đẩy hút dịch phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
4 Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu khí ôxy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
5 Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí nén 4 bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
6 Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí hút khí thải gây mê Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->