Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Tiên Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 18:09:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre d=60-80 chiều dài cọc 3,0 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,8165 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9089 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9089 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0209 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2165 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1776 | m3 |
| 11 | Xây thành bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0019 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,222 | m3 |
| 16 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,904 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,505 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0427 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0168 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,627 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2725 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2725 | 100m3 |
| 25 | Cát đen tôn nền tưới nước đầm chặt | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8032 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2677 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0401 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7766 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4109 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3143 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8772 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1672 | m3 |
| 40 | Lắp đặt gạch thông gió Munich kích thước 20x20cm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | viên |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,4102 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 43 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,992 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,437 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,82 | m |
| 47 | Láng thành sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 48 | Láng sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,768 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9776 | m2 |
| 50 | Ốp tường trong nhà kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,936 | m2 |
| 51 | Ốp tường ngoài nhà kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,511 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,824 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 55 | Cửa đi lõi thép | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 56 | Cửa sổ lõi thép | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | 1m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | 1m2 cấu kiện |
| 59 | Bả bằng bột bả JAJYNIC vào dầm, trần | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,537 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả JAJYNIC vào tường | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,5232 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,8992 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,161 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng tấm nhựa đặc lấy sáng khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,17 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x0,75mm2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây PVC.CU 1x2,5mm2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 71 | Phụ kiện bể chứa (van phao, ống cấp, cút nhựa..) | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 89 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | pk |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân vị trí xây bồn hoa nhà hiệu bộ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 91 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1376 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8807 | m3 |
| 94 | Xây tường bồn hoa bằng không nung 10,5x6x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9419 | m3 |
| 95 | Trát tường bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.483,3715 | m2 |
| 96 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,8099 | m2 |
| 97 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9066 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,4 | m3 |
| 99 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3367 | 100m3 |
| 100 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,4152 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,316 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2884 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0611 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7318 | tấn |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4536 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9896 | m3 |
| 109 | Đắp đất hố móng công trình | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6951 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1139 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1139 | 100m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9368 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng không nung 10,5x6x22cm, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9462 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 118 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 531,924 | m2 |
| 119 | Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 120 | Trát quang tai tường rào, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,3835 | m2 |
| 121 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 630,6265 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 123 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 124 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 127 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1311 | 100m2 |
| 128 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, trần | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,016 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3551 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 131 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,581 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 133 | Cửa lõi thép | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 134 | Gia công sản xuất, lắp dựng cửa hoa thoáng cửa sổ sắt hộp 1,4x1,4 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 136 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,331 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 138 | Lát nền nhà bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3551 | m2 |
| 139 | Ốp chân tường gạch 50x15cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,806 | m2 |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75mm2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Tháo dỡ bệ tiểu khu vệ sinh nam, nữ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 149 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu vệ sinh | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,032 | m2 |
| 151 | Đục tẩy lớp vữa trát tường | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,6665 | m2 |
| 152 | Đục tẩy lớp vữa trát trần | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 153 | Đục tảy lớp vữa láng mái | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4656 | m2 |
| 154 | Đục tẩy gạch lát nền | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5266 | m2 |
| 155 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1507 | m3 |
| 156 | Trát tường khu vệ sinh chiều dày trát 2 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,3055 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 158 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4656 | m2 |
| 159 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,3772 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5266 | m2 |
| 161 | Sơn tường khu vệ sinh không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,7483 | m2 |
| 162 | Nhân công xúc dọn phế thải lên xe chuyển ra khỏi công trường | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 163 | Vận chuyển vận liệu phế thải ra khỏi công trường bằng xe tải 1,5 tấn | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 164 | Đào móng cột thép bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4928 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6556 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 168 | Gia công sản xuất, lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2.1ly | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,7396 | kg |
| 169 | Gia công sản xuất, lắp dựng bulong M16 | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 171 | Gia công xà gồ thép hộp 50x20x1.2 mạ kẽm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6747 | 100m2 |
| 173 | Lợp tôn úp nóc khổ 40cm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m |
| 174 | Gia công sản xuất, lắp dựng máng thu nước khổ 40cm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi