Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808992-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Tiên Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200747026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 18:09:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào móng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 40,88 m3
2 Đóng cọc tre d=60-80 chiều dài cọc 3,0 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,8165 100m
3 Vét bùn đầu cọc, dày 10cm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9089 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9089 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0615 100m2
6 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9089 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 tấn
8 Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0209 m3
9 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,2165 m3
10 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,1776 m3
11 Xây thành bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0019 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0389 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 tấn
14 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1204 100m2
15 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,222 m3
16 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 31,904 m2
17 Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 38,505 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0887 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0427 100m2
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0168 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 1cấu kiện
22 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,627 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2725 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2725 100m3
25 Cát đen tôn nền tưới nước đầm chặt Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8032 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2677 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 20,0401 m3
28 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7766 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0494 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 100m2
32 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,141 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4109 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3143 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8772 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0031 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0131 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0319 100m2
39 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1672 m3
40 Lắp đặt gạch thông gió Munich kích thước 20x20cm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 150 viên
41 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 97,4102 m2
42 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 61,56 m2
43 Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,992 m2
44 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 31,437 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,1 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 17,82 m
47 Láng thành sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,38 m2
48 Láng sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 34,768 m2
49 Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 23,9776 m2
50 Ốp tường trong nhà kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 54,936 m2
51 Ốp tường ngoài nhà kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 18,511 m2
52 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
53 Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,824 m2
54 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 22,08 m2
55 Cửa đi lõi thép Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,28 m2
56 Cửa sổ lõi thép Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 m2
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 19,2 1m cấu kiện
58 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,24 1m2 cấu kiện
59 Bả bằng bột bả JAJYNIC vào dầm, trần Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 45,537 m2
60 Bả bằng bột bả JAJYNIC vào tường Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 85,5232 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 72,8992 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 52,161 m2
63 Gia công lắp dựng tấm nhựa đặc lấy sáng khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 17,17 m2
64 Lắp đặt dây PVC.CU 2x0,75mm2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
65 Lắp đặt dây PVC.CU 1x2,5mm2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 hộp
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
71 Phụ kiện bể chứa (van phao, ống cấp, cút nhựa..) Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
76 Lắp đặt xiphong chậu rửa Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
77 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt gương soi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt giá treo Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100 m
89 Phụ kiện đường ống Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 pk
90 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân vị trí xây bồn hoa nhà hiệu bộ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
91 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 22,1376 m3
92 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m2
93 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8807 m3
94 Xây tường bồn hoa bằng không nung 10,5x6x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 16,9419 m3
95 Trát tường bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 3.483,3715 m2
96 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 86,8099 m2
97 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 31,9066 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 158,4 m3
99 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3367 100m3
100 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4152 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3024 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,316 m3
103 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,2884 m3
104 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,0611 m3
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1343 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7318 tấn
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4536 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9896 m3
109 Đắp đất hố móng công trình Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 55,6951 m3
110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1139 100m3
111 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1139 100m3
112 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9368 m3
113 Xây tường thẳng bằng không nung 10,5x6x22cm, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 26,9462 m3
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0604 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2685 tấn
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh tường rào Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3629 100m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3264 m3
118 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 531,924 m2
119 Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 67,32 m2
120 Trát quang tai tường rào, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 31,3835 m2
121 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 630,6265 m2
122 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,335 m2
123 Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 m3
124 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m2
125 Gia công xà gồ thép Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0759 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0759 tấn
127 Lợp mái tôn mạ màu Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1311 100m2
128 Đục tẩy lớp vữa trát tường, trần Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 74,016 m2
129 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,3551 m2
130 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 36,825 m2
131 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 27,581 m2
132 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,75 m2
133 Cửa lõi thép Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,335 m2
134 Gia công sản xuất, lắp dựng cửa hoa thoáng cửa sổ sắt hộp 1,4x1,4 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m2
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m2
136 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 41,331 m2
137 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 36,825 m2
138 Lát nền nhà bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,3551 m2
139 Ốp chân tường gạch 50x15cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,806 m2
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75mm2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
145 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
148 Tháo dỡ bệ tiểu khu vệ sinh nam, nữ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 công
149 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
150 Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu vệ sinh Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 67,032 m2
151 Đục tẩy lớp vữa trát tường Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 108,6665 m2
152 Đục tẩy lớp vữa trát trần Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,82 m2
153 Đục tảy lớp vữa láng mái Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,4656 m2
154 Đục tẩy gạch lát nền Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 35,5266 m2
155 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1507 m3
156 Trát tường khu vệ sinh chiều dày trát 2 cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 181,3055 m2
157 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,82 m2
158 Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,4656 m2
159 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 144,3772 m2
160 Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 35,5266 m2
161 Sơn tường khu vệ sinh không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 44,7483 m2
162 Nhân công xúc dọn phế thải lên xe chuyển ra khỏi công trường Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 công
163 Vận chuyển vận liệu phế thải ra khỏi công trường bằng xe tải 1,5 tấn Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chuyến
164 Đào móng cột thép bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4928 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2535 m3
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,6556 100m2
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng cột đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,972 m3
168 Gia công sản xuất, lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2.1ly Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 133,7396 kg
169 Gia công sản xuất, lắp dựng bulong M16 Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2035 tấn
171 Gia công xà gồ thép hộp 50x20x1.2 mạ kẽm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1021 tấn
172 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6747 100m2
173 Lợp tôn úp nóc khổ 40cm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,65 m
174 Gia công sản xuất, lắp dựng máng thu nước khổ 40cm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,65 m
175 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
177 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
179 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
180 Lắp đặt gương soi Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
181 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->