Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:40:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,729,857,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 9 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,083 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,083 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,597 | 100m3 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,627 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,542 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà (đã bao gồm đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,143 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 11 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 26 | Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 27 | SX+LD nẹp chỉ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | md |
| D | NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - Hoàn thiện | |||
| 1 | SX cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,54 | m2 |
| 2 | Hoa sắt bao vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 3 | Vách ngăn bệ tiểu nam (tương đương Caesar UW0320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan hoặc tương đương, U dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m2 |
| 5 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,963 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,65 | m |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 13 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,659 | m2 |
| 15 | Lát nền WC bằng gạch granit kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,331 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kt 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,962 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn Petrolimex hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,502 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | 100m2 |
| E | NHÀ BÁN HÀNG (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối (tương đương Caesar CDS1338) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Caesar BS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương Caesar UA0283) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + vòi (tương đương Caesar L2330 + P2441 + vòi B040C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ xả lavabo (tương đương caesar BF603) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar S403C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M810) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa d90/60, d90/49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa d60/49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút, tê, lơi nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d34, d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van (tương đương Caesar W035C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương Caesar F2222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo (tương đương Caesar Q7301V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Caesar Q7304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương Caesar Q7302V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,237 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 18 | Bulong chữ U d20, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,423 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,444 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,674 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | 100m2 |
| 26 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thoát nước mái KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,498 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 30 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,514 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,257 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,257 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch block kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút, lơi nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=114*2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Lắp đặt hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Van gạt d49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Khớp nối họng nhập d89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van gạt d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,279 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cột bơm từ kho (CHXD 32) tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 22 | Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| H | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Thử bền, thử kín bể thép | |||
| 1 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 3 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 4 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| I | KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,249 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,004 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Bu long d20, L=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Kéo rải dây thép neo bồn bằng sắt tròn d22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,148 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,97 | m2 |
| 19 | Quét Sika Rain Tite chống thấm thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,97 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m2 |
| 21 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (3,3*1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN - Điện nguồn và điện động lực | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (3x4+1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào rãnh để lắp đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bình ổn áp 1 pha 5KVA (tương đương ổn áp Lioa 1 pha 5KVA model DRI -5000II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN - Hệ thống điện mái che cột bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel 45W, kích thước 600x600 âm trần (tương đương Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600-45W, Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN - Hệ thống điện Nhà bán hàng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED d200/18w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 30w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Cột chống sét cao 10,5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | m3 |
| 5 | Bulong d18, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Hệ thu lôi tiếp địa, nối đất an toàn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét d20 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cọc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| O | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào ngăn cháy dài 29,7m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,361 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,648 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,835 | m2 |
| 12 | Cắt roon 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | m |
| 14 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,431 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào xây gạch bảo vệ dài 57m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,892 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,876 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,76 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m2 |
| 13 | Cắt roon 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 15 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,81 | m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Hàng rào song sắt 5S dài 49,1m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,603 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | m3 |
| 9 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,663 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,35 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,473 | m2 |
| 15 | SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m |
| 16 | SXLD đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 17 | SX cổng mở chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 20 | Ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào lưới B40 cao 2M,dài 149,5m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,375 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,458 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,705 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,505 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,25 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 20 | Kẽm gai sợi đôi d2.7mm (0.13kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,633 | kg |
| 21 | Lắp dựng kẽm gai sợi đôi (vận dụng chỉ lấy công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,75 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Kè chắn đất dài 14,4m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| T | Sân đường bê tông đá 20x40 mác 200 dày 200 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m3 |
| 5 | Làm mặt sân BT (cả VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.040 | m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,34 | 10m |
| 7 | Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,2 | kg |
| 8 | Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03 công /m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | công |
| U | Sân đường bê tông đá 20x40 mác 150 dày 100 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m3 |
| V | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đài nước 5m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Bulong chữ U D16 L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công hệ khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,191 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| W | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| X | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đường ống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Bể tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,382 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,382 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,363 | m3 |
| 13 | Đổ đá 40x60 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Đường ống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AA | MÁI HIÊN TOLE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,516 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,466 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,761 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | SX+LD bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,463 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | 100m2 |
| AB | Phá dỡ nhà ở hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, lambri gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,311 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,485 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,425 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | 100m3 |
| AC | Phá dỡ nhà vệ sinh, Kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,305 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| AD | Phá dỡ tường rào thoáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, song sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,283 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| AE | Phá dỡ tường rào xây gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,281 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi