Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808779-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20200774886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 17:40:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,729,857,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
6 Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m3
9 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,083 100m3
10 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,083 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,083 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,597 100m3
B NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,627 m3
2 Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,542 m3
10 Đắp đất nền nhà (đã bao gồm đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m3
11 Lót nền đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
C NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,143 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,789 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,458 m3
11 Ngâm nước XM chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
13 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,44 m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Gia công xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8 m2
24 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 tấn
25 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 100m2
26 Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m2
27 SX+LD nẹp chỉ nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 md
D NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) - Hoàn thiện
1 SX cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,54 m2
2 Hoa sắt bao vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
3 Vách ngăn bệ tiểu nam (tương đương Caesar UW0320) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 SX cửa đi sắt kéo Đài Loan hoặc tương đương, U dày 8li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 m2
5 Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,14 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,963 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,6 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,65 m
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m2
13 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,659 m2
15 Lát nền WC bằng gạch granit kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,224 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granit kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,331 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kt 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,962 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,54 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn Petrolimex hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,502 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 100m2
E NHÀ BÁN HÀNG (Phần cấp thoát nước)
1 Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối (tương đương Caesar CDS1338) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Caesar BS304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương Caesar UA0283) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt lavabo + vòi (tương đương Caesar L2330 + P2441 + vòi B040C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt Bộ xả lavabo (tương đương caesar BF603) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Caesar S403C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M810) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp đặt nối giảm nhựa d90/60, d90/49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt nối giảm nhựa d60/49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút, tê, lơi nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d34, d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa ren trong d27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt van (tương đương Caesar W035C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương Caesar F2222) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt giá treo (tương đương Caesar Q7301V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Caesar Q7304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương Caesar Q7302V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,237 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m3
4 Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
18 Bulong chữ U d20, L=1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,423 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,444 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,793 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,674 m2
24 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 tấn
25 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,514 100m2
26 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,232 100m2
27 Máng tôn thoát nước mái KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,498 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 m3
30 Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 m3
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,514 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,257 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,257 m2
36 Lát nền bằng gạch block kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m2
39 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
41 Lắp đặt cút, lơi nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=114*2,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
G HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Lắp đặt hệ thống công nghệ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
4 Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
6 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
17 Van gạt d49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Khớp nối họng nhập d89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Van gạt d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,279 m2
21 Vận chuyển cột bơm từ kho (CHXD 32) tới công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
22 Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
H HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Thử bền, thử kín bể thép
1 Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m3
3 Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
4 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
I KHU BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,249 m3
3 Đào móng trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,801 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,004 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
7 Cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
8 Cốt thép dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
9 Cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
11 Sản xuất giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
12 Bu long d20, L=320mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
14 Kéo rải dây thép neo bồn bằng sắt tròn d22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
15 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,148 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,97 m2
19 Quét Sika Rain Tite chống thấm thành hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,97 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m2
21 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (3,3*1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN - Điện nguồn và điện động lực
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
2 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (3x4+1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
13 Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Đào rãnh để lắp đặt cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
17 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
18 Lắp đặt bình ổn áp 1 pha 5KVA (tương đương ổn áp Lioa 1 pha 5KVA model DRI -5000II) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN - Hệ thống điện mái che cột bơm
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Lắp đặt đèn LED panel 45W, kích thước 600x600 âm trần (tương đương Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600-45W, Daylight) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
L HỆ THỐNG ĐIỆN - Hệ thống điện Nhà bán hàng
1 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn LED d200/18w ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn LED 30w gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Cột chống sét cao 10,5m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 m3
5 Bulong d18, L=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 m2
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Hệ thu lôi tiếp địa, nối đất an toàn
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
3 Lắp đặt kim thu sét d20 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cọc
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
O TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào ngăn cháy dài 29,7m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,476 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,746 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,608 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,492 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,361 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,648 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,835 m2
12 Cắt roon 20x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,3 m
14 Đắp bánh ú đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,232 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,431 m2
P TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào xây gạch bảo vệ dài 57m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,892 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,876 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,76 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,43 m2
13 Cắt roon 20x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
15 Đắp bánh ú đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,81 m2
Q TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Hàng rào song sắt 5S dài 49,1m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,603 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,121 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,512 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,781 m3
9 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,663 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,08 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,35 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,473 m2
15 SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m
16 SXLD đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
17 SX cổng mở chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
18 Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,32 m2
19 Lắp dựng cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 m2
20 Ổ khóa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Tường rào lưới B40 cao 2M,dài 149,5m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,375 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m2
8 Lắp dựng trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,117 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,458 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,466 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,705 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,505 m2
17 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,25 m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
20 Kẽm gai sợi đôi d2.7mm (0.13kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,633 kg
21 Lắp dựng kẽm gai sợi đôi (vận dụng chỉ lấy công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,75 m2
S TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI - Kè chắn đất dài 14,4m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
T Sân đường bê tông đá 20x40 mác 200 dày 200
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m3
2 Rải bạt nhựa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,027 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608 m3
5 Làm mặt sân BT (cả VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.040 m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,34 10m
7 Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,2 kg
8 Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03 công /m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 công
U Sân đường bê tông đá 20x40 mác 150 dày 100
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
2 Rải bạt nhựa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m3
V HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đài nước 5m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Bulong chữ U D16 L=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Gia công hệ khung đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 tấn
6 Lắp dựng đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,191 m2
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
W HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Cấp nước tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
2 Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
10 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
X HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đường ống cấp nước sinh hoạt
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=49/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Bể tự hoại, giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,382 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,382 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,363 m3
13 Đổ đá 40x60 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 m3
Z HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Đường ống thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt nối giảm đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
9 Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AA MÁI HIÊN TOLE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,516 m3
3 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
6 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,466 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,761 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
13 SX+LD bulong M14x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,463 m2
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
18 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 100m2
AB Phá dỡ nhà ở hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa, lambri gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,311 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,14 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 tấn
4 Tháo dỡ trần, hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,485 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,425 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 100m3
AC Phá dỡ nhà vệ sinh, Kho
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,67 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,305 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m3
AD Phá dỡ tường rào thoáng
1 Tháo dỡ cửa, song sắt hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,283 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,406 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m3
AE Phá dỡ tường rào xây gạch
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,281 m3
2 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->