Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:05:00 đến ngày 2020-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, thủ công, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,0345 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,5366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,4069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52,2207 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp+đào khuôn, thủ công, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,122 | m3 |
| 6 | Đánh cấp+đào khuôn, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,3122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,9366 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6.828,9516 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 68,2895 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 409,7371 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 2,2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150,2369 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 423,0324 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 56,2029 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,025 | 100m2 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 85,9438 | m3 |
| 2 | Bù vênh đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày trung bình 10cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,277 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,7282 | 100m2 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 83,1846 | m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.772,82 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 657,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,9614 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co giãn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 618,795 | m |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên ô tô | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6184 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,319 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng+đá dăm giảm tải, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 24 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,8382 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4503 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 2,2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,14 | m3 |
| 29 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,752 | m3 |
| 30 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2376 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,7128 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng+đá dăm giảm tải, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4213 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 47 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 116,1753 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1618 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,9705 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển 2,2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,5559 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,843 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7197 | 100m3 |
| D | DI DỜI CỘT ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,8 | tấn |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 9 | Đóng ngắt nguồn điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 356 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 210 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 356 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 210 | gốc |
| 14 | Bốc xếp cây lên, xuống xe | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | công |
| 15 | Vận chuyển cây, gốc cây ra bãi thải | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi