Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779645-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:54:00 đến ngày 2020-08-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo <br/>Chương V 13,5075 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5075 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5075 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2095 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7521 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4574 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4574 100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 2,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8539 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5492 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,996 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,8978 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,078 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0336 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9104 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9104 100m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,5603 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,444 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,594 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0885 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5904 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,38 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6838 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4435 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655 cái
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Sản xuất tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
23 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
24 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 1,4328 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,448 m3
5 Ống cống D100 dày 10cm + Vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Ống
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 ống
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5711 100m3
D AO LẮNG LỌC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 1,4688 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4688 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4688 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9608 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,098 100m3
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 219,1 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9921 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1989 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1989 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,54 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100 m
18 LĐ cút thép mạ kẽm đk d =32*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 LĐ cút thép mạ kẽm đk d =20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
20 LĐ tê thép mạ kẽm đk d =50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 LĐ tê thép mạ kẽm đk d =50*32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 LĐ tê thép mạ kẽm đk d =25*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 LĐ tê thép mạ kẽm đk d =20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
24 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 LĐ kép thép mạ kẽm đk d =20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
28 LĐ côn thép mạ kẽm đk d =50*32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 LĐ côn thép mạ kẽm đk d =50*25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 LĐ măng sông thép mạ kẽm đk d =100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 LĐ măng sông thép mạ kẽm đk d =50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 LĐ măng sông thép mạ kẽm đk d =20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ thép, đường kính ống D= 150*50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D= 63*50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D= 40*32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D= 32*25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D= 32*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong D= 63 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ nhựa, đường kính ống D= 40*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369 m
F VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 92,1568 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,1568 10m³/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5836 10 tấn/1km
4 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8362 tấn
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4513 10 tấn/1km
6 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,513 tấn
7 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5914 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5914 m3
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9965 10m³/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9965 10m³/1km
11 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9965 10m³/1km
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 1,762 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8252 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5174 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,3305 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,3305 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,936 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7225 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4727 100m2
11 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 977,51 m
12 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,78 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,415 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,415 m3
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo<br/>Chương V 130,8406 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8406 10m³/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4481 10 tấn/1km
4 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4481 tấn
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1768 10 tấn/1km
6 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,7681 tấn
7 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7381 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7381 m3
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0004 10m³/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0004 10m³/1km
11 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0004 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->