Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:20:00 đến ngày 2020-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHỐI THƯ VIỆN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 2,077 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 4,184 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 14,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,394 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,026 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,553 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,624 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,494 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,422 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,701 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,001 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo BVTK | 9,728 | m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,499 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,62 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 33,468 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,082 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 150,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 157,248 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,02 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 74,115 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 307,648 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 98,735 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 246,115 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 160,268 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,393 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,2 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 32,292 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,203 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 38 | CCLD cầu chắn rác | Theo BVTK | 5 | cái |
| 39 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) | Theo BVTK | 2 | công |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 37,908 | m2 |
| 41 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 37,908 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | Theo BVTK | 5,54 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch tiết diện gạch <= 0,036m2 (50x200) | Theo BVTK | 4,655 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 10,29 | m2 |
| 45 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 10,29 | m2 |
| 46 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 | Theo BVTK | 29,4 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) | Theo BVTK | 103,805 | m2 |
| 48 | Làm trần tole (cả khung) | Theo BVTK | 95,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất thép | Theo BVTK | 2,219 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 2,219 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 165,704 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 1,313 | 100m2 |
| 53 | CC Cửa sắt kính cả khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 29,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 29,52 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Theo BVTK | 3 | bộ |
| B | HM: ĐIỆN KHỐI THƯ VIỆN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo BVTK | 28 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT | Theo BVTK | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 32 | Theo BVTK | 30 | m |
| 13 | Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x6m2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo BVTK | 3 | bình |
| C | HM: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,885 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Theo BVTK | 60,03 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Cắt roan KT 3000x3000 | Theo BVTK | 65,52 | m2 |
| 12 | Sản xuất thép | Theo BVTK | 0,849 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,849 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 47,014 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,751 | 100m2 |
| D | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 6,075 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 2,7 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Theo BVTK | 950 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 97,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Cắt roan KT 3000x3000 | Theo BVTK | 950 | m2 |
| 8 | Đào cắt rễ cây | Theo BVTK | 7 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Theo BVTK | 1 | cây |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,964 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,721 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,324 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,65 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,276 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | Theo BVTK | 7,208 | m2 |
| 19 | Láng đá mài | Theo BVTK | 7,208 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo BVTK | 0,039 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình C120 | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,319 | m2 |
| 25 | Bu long đk16 | Theo BVTK | 2 | con |
| 26 | Đất hoa màu | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| E | HM: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 4,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,499 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 10,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,118 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,815 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,945 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,562 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,175 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,602 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,278 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,112 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 13,86 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,003 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,785 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 30,979 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,301 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 149,157 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 163,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,6 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,82 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 77,188 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 312,317 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 120,608 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 247,945 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 184,98 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,393 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Theo BVTK | 37,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,243 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 47 | CCLD cầu chắn rác | Theo BVTK | 6 | cái |
| 48 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) | Theo BVTK | 2 | công |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo BVTK | 48,394 | m2 |
| 50 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 48,394 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | Theo BVTK | 6,54 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 17,65 | m2 |
| 53 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 17,65 | m2 |
| 54 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 | Theo BVTK | 45,3 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 15,2 | m2 |
| 56 | Láng đá mài nền sàn | Theo BVTK | 15,2 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) | Theo BVTK | 121,65 | m2 |
| 58 | Làm trần tole (cả khung) | Theo BVTK | 131,16 | m2 |
| 59 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 177,92 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 1,779 | 100m2 |
| 61 | CCLD Lan inox đk 50, chống đứng inox đk 25 L=150 | Theo BVTK | 4,3 | md |
| 62 | CCLD cửa gỗ cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện | Theo BVTK | 32,62 | m2 |
| 63 | CCLD Khóa cửa | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 64 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Theo BVTK | 15,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 15,12 | m2 |
| F | HM: ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo BVTK | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT | Theo BVTK | 110 | m |
| 14 | Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 18 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 | Theo BVTK | 5 | m |
| G | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,36 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Theo BVTK | 1.410 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 142,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Cắt roan KT 3000x3000 | Theo BVTK | 1.410 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,964 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 0,721 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,324 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,65 | m3 |
| 15 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,276 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 7,208 | m2 |
| 17 | Láng đá mài | Theo BVTK | 7,208 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo BVTK | 0,039 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình C120 | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,319 | m2 |
| 23 | Bu long đk16 | Theo BVTK | 2 | con |
| 24 | Đất hoa màu | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| H | HM: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 4,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,499 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 10,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,118 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,815 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,945 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,562 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,175 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,602 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,278 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,112 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo BVTK | 13,86 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,003 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,785 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 30,979 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,301 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 149,157 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 163,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,6 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,82 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 77,188 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 312,317 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 120,608 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 247,945 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 184,98 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,393 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 37,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,243 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 47 | CCLD cầu chắn rác | Theo BVTK | 6 | cái |
| 48 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) | Theo BVTK | 2 | công |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,394 | m2 |
| 50 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 48,394 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | Theo BVTK | 6,54 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 17,65 | m2 |
| 53 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 17,65 | m2 |
| 54 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 | Theo BVTK | 45,3 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 15,2 | m2 |
| 56 | Láng đá mài nền sàn | Theo BVTK | 15,2 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) | Theo BVTK | 121,65 | m2 |
| 58 | Làm trần tole (cả khung) | Theo BVTK | 131,16 | m2 |
| 59 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 177,92 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 1,779 | 100m2 |
| 61 | CCLD Lan inox đk 50, chống đứng inox đk 25 L=150 | Theo BVTK | 4,3 | md |
| 62 | CCLD cửa gỗ cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện | Theo BVTK | 32,62 | m2 |
| 63 | CCLD Khóa cửa | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 64 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Theo BVTK | 15,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 15,12 | m2 |
| I | HM: ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo BVTK | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT | Theo BVTK | 110 | m |
| 14 | Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 18 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 | Theo BVTK | 5 | m |
| J | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 2,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 1,22 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Theo BVTK | 404 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 41,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Cắt roan KT 3000x3000 | Theo BVTK | 404 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi