Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807825-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200807700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:20:00 đến ngày 2020-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI THƯ VIỆN THIẾT BỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,187 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 2,077 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,208 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,299 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,184 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 14,216 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,936 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,394 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,026 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,01 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,553 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,624 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,494 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,6 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,422 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,273 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,701 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,001 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Theo BVTK 9,728 m3
20 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,499 m3
21 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,62 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 33,468 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,082 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 150,4 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 157,248 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,6 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 3,02 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo BVTK 74,115 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 307,648 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 98,735 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 246,115 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 160,268 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,393 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 38,2 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo BVTK 32,292 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,203 100m
37 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 5 cái
38 CCLD cầu chắn rác Theo BVTK 5 cái
39 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) Theo BVTK 2 công
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 37,908 m2
41 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 37,908 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Theo BVTK 5,54 m2
43 Công tác ốp gạch tiết diện gạch <= 0,036m2 (50x200) Theo BVTK 4,655 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 10,29 m2
45 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 10,29 m2
46 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 Theo BVTK 29,4 m
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) Theo BVTK 103,805 m2
48 Làm trần tole (cả khung) Theo BVTK 95,04 m2
49 Sản xuất thép Theo BVTK 2,219 tấn
50 Lắp dựng thép Theo BVTK 2,219 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 165,704 m2
52 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Theo BVTK 1,313 100m2
53 CC Cửa sắt kính cả khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiện Theo BVTK 29,52 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BVTK 29,52 m2
55 Khóa cửa Theo BVTK 3 bộ
B HM: ĐIỆN KHỐI THƯ VIỆN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m Theo BVTK 14 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 80W-220V Theo BVTK 8 cái
3 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 14 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 7 cái
5 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 7 cái
6 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... Theo BVTK 28 hộp
7 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 Theo BVTK 50 m
8 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 50 m
9 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 Theo BVTK 170 m
10 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 Theo BVTK 250 m
11 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT Theo BVTK 145 m
12 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 32 Theo BVTK 30 m
13 Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module Theo BVTK 1 tủ
14 Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 2 cái
15 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
16 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Theo BVTK 4 cọc
17 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 Theo BVTK 12 m
18 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x6m2 Theo BVTK 5 m
19 Bình bột chữa cháy ABC 8kg Theo BVTK 3 bình
C HM: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,033 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 0,368 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,037 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,057 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,885 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,54 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,172 100m2
8 Lớp nilong chống mất nước Theo BVTK 60,03 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,497 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,129 100m2
11 Cắt roan KT 3000x3000 Theo BVTK 65,52 m2
12 Sản xuất thép Theo BVTK 0,849 tấn
13 Lắp dựng thép Theo BVTK 0,849 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 47,014 m2
15 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo BVTK 0,751 100m2
D HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 6,075 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,061 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 2,7 m3
4 Lớp nilong chống mất nước Theo BVTK 950 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 97,43 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Theo BVTK 0,432 100m2
7 Cắt roan KT 3000x3000 Theo BVTK 950 m2
8 Đào cắt rễ cây Theo BVTK 7 gốc cây
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm Theo BVTK 1 cây
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,964 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,004 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,721 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,324 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,022 100m2
16 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,65 m3
17 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,276 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Theo BVTK 7,208 m2
19 Láng đá mài Theo BVTK 7,208 m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Theo BVTK 0,039 tấn
21 Lắp dựng cột thép Theo BVTK 0,039 tấn
22 Sản xuất thép hình C120 Theo BVTK 0,022 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Theo BVTK 0,022 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 3,319 m2
25 Bu long đk16 Theo BVTK 2 con
26 Đất hoa màu Theo BVTK 0,36 m3
E HM: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,443 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 4,925 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,492 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,128 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 5,499 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 10,744 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,118 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,102 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,647 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,206 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,899 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,39 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,73 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,468 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,831 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,815 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,945 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,562 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,78 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,345 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,175 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,602 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,149 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,056 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,278 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,041 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,112 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 13,86 m3
30 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 3,003 m3
31 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,785 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 30,979 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,301 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 149,157 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 163,16 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,6 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,82 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo BVTK 77,188 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 312,317 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 120,608 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 247,945 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 184,98 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,393 m2
44 Đắp chỉ nước VXM M75 Theo BVTK 37,6 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,243 100m
46 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 6 cái
47 CCLD cầu chắn rác Theo BVTK 6 cái
48 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) Theo BVTK 2 công
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo BVTK 48,394 m2
50 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 48,394 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Theo BVTK 6,54 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 17,65 m2
53 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 17,65 m2
54 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 Theo BVTK 45,3 m
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 15,2 m2
56 Láng đá mài nền sàn Theo BVTK 15,2 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) Theo BVTK 121,65 m2
58 Làm trần tole (cả khung) Theo BVTK 131,16 m2
59 CCLD kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 177,92 m2
60 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Theo BVTK 1,779 100m2
61 CCLD Lan inox đk 50, chống đứng inox đk 25 L=150 Theo BVTK 4,3 md
62 CCLD cửa gỗ cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện Theo BVTK 32,62 m2
63 CCLD Khóa cửa Theo BVTK 4 bộ
64 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Theo BVTK 15,12 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 15,12 m2
F HM: ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG)
1 Lắp đặt Đèn Tube led máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V Theo BVTK 4 bộ
3 Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m Theo BVTK 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 80W-220V Theo BVTK 8 cái
5 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 12 cái
6 Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 4 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 4 cái
8 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... Theo BVTK 13 hộp
9 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 Theo BVTK 70 m
10 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 60 m
11 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 Theo BVTK 90 m
12 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 Theo BVTK 350 m
13 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT Theo BVTK 110 m
14 Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module Theo BVTK 1 tủ
15 Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
17 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Theo BVTK 6 cọc
18 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 Theo BVTK 20 m
19 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 Theo BVTK 5 m
G HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 6,72 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,067 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,36 m3
4 Lớp nilong chống mất nước Theo BVTK 1.410 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 142,68 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Theo BVTK 0,504 100m2
7 Cắt roan KT 3000x3000 Theo BVTK 1.410 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,964 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,004 100m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 0,721 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,324 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,022 100m2
14 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,65 m3
15 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,276 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 7,208 m2
17 Láng đá mài Theo BVTK 7,208 m2
18 Sản xuất cột bằng thép hình Theo BVTK 0,039 tấn
19 Lắp dựng cột thép Theo BVTK 0,039 tấn
20 Sản xuất thép hình C120 Theo BVTK 0,022 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Theo BVTK 0,022 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 3,319 m2
23 Bu long đk16 Theo BVTK 2 con
24 Đất hoa màu Theo BVTK 0,36 m3
H HM: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,443 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 4,925 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,492 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,128 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 5,499 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 10,744 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,118 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,102 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,647 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,206 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,899 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,39 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,73 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,468 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,831 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,815 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,945 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,562 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,78 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,345 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,175 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,602 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,149 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,056 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,278 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,041 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,112 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Theo BVTK 13,86 m3
30 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 3,003 m3
31 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,785 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 30,979 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,301 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 149,157 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 163,16 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,6 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,82 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo BVTK 77,188 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 312,317 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 120,608 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 247,945 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 184,98 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,393 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 37,6 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,243 100m
46 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 6 cái
47 CCLD cầu chắn rác Theo BVTK 6 cái
48 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) Theo BVTK 2 công
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,394 m2
50 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 48,394 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Theo BVTK 6,54 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 17,65 m2
53 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 17,65 m2
54 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 Theo BVTK 45,3 m
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 15,2 m2
56 Láng đá mài nền sàn Theo BVTK 15,2 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (400x400) Theo BVTK 121,65 m2
58 Làm trần tole (cả khung) Theo BVTK 131,16 m2
59 CCLD kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 177,92 m2
60 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Theo BVTK 1,779 100m2
61 CCLD Lan inox đk 50, chống đứng inox đk 25 L=150 Theo BVTK 4,3 md
62 CCLD cửa gỗ cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện Theo BVTK 32,62 m2
63 CCLD Khóa cửa Theo BVTK 4 bộ
64 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Theo BVTK 15,12 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 15,12 m2
I HM: ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG (01 TẦNG)
1 Lắp đặt Đèn Tube led máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V Theo BVTK 4 bộ
3 Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m Theo BVTK 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 80W-220V Theo BVTK 8 cái
5 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 12 cái
6 Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 4 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 4 cái
8 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... Theo BVTK 13 hộp
9 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 Theo BVTK 70 m
10 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 60 m
11 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 Theo BVTK 90 m
12 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 Theo BVTK 350 m
13 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT Theo BVTK 110 m
14 Tủ điện sắt giá công sẵn 6 Module Theo BVTK 1 tủ
15 Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
17 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Theo BVTK 6 cọc
18 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 Theo BVTK 20 m
19 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 Theo BVTK 5 m
J HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 2,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,024 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 1,22 m3
4 Lớp nilong chống mất nước Theo BVTK 404 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 41,01 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Theo BVTK 0,183 100m2
7 Cắt roan KT 3000x3000 Theo BVTK 404 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->