Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hội An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:56:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,77 | m |
| 2 | Đào phá rãnh vỉa, bó vỉa bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,98 | m3 |
| 3 | Đào vỉa hè bê tông dày 15cm, mương cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,89 | m3 |
| 4 | Đào móng mương bằng máy đào <=0.8m3(80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,43 | m3 |
| 5 | Đào móng mương bằng nhân công (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô 5T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,29 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô 5T cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,29 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,87 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè KT(30x30x5)(đá xanh đen Thanh Hóa mài cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,9 | m2 |
| 2 | Bê tông nền,vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly, tạo phẳng, chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,45 | m2 |
| 4 | Đầm nền bằng thủ công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,45 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh đan, bó vỉa, hố trồng cây | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên xanh đen KT(18x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,77 | m |
| 2 | Lắp đá rãnh đan đá tự nhiên KT(30x20x5) (đá xanh đen Thanh Hóa mài cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,754 | m2 |
| 3 | Bê tông chân viả M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,436 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,203 | m3 |
| 5 | Lát gạch trồng cỏ KT(40x26x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | Tấn |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | c/kiện |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | Tấn |
| 13 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,57 | m2 |
| 15 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(90x30x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 6 | Lắp van lật ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,579 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ,thép f6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,378 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,397 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,96 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép thân mương, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân mương, thép f6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | Tấn |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,579 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,248 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi