Gói thầu: Thi công xây dựng, mở rộng khối 04 phòng học và cầu nối Trường THCS và THPT Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mở rộng khối 04 phòng học và cầu nối Trường THCS và THPT Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:08:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS&THPT LỘC BẮC - BẢO LÂM | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,072 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,263 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào xúc vận chuyển đất thủ công vào đắp nền - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,026 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,858 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,937 | m3 |
| 11 | Bê tông cồ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,439 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,681 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,507 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,0x11,5x18,0cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,631 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 8,0x11,5x18,0cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,803 | m3 |
| 6 | Xây HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,826 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,066 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,482 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | m3 |
| 11 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 26 | Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,606 | m2 |
| 27 | SXLD chốt cửa các ô lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 28 | SXLD ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 8,0x11,5x18,0cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,244 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100 m2 |
| 8 | SXLD ống thép + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100 m |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,484 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,484 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,484 | m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 3 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100 m2 |
| 4 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,1 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,042 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,643 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,957 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,196 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,832 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,82 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,378 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,993 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,4 | m |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Kẻ roong trang trí chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,839 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,993 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,998 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,839 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,991 | m2 |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi