Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806147-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200805969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:58:00 đến ngày 2020-08-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,593,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trụ mái che hiên Theo hồ sơ BCKTKT 6 1 trụ
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ BCKTKT 17,03 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 102,03 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 64,04 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ BCKTKT 19,444 m3
8 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ BCKTKT 2,972 m3
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 102,03 m2
10 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ BCKTKT 2,551 m3
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ BCKTKT 10,6 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ BCKTKT 0,404 tấn
13 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo hồ sơ BCKTKT 24,967 m3
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất hố móng (móng băng), đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 58,344 m3
2 Đào đất hố móng (móng đơn), đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 11,05 m3
3 Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 8,9513 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 26,1151 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,5223 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,1338 100m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,072 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 11,2255 m3
9 Bê tông, cổ cột đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 5,5416 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 6,7312 m3
11 Bê tông dầm tầng 2 (lầu 1) đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 3,178 m3
12 Bê tông dầm mái đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 3,0395 m3
13 Bê tông lót nền sàn tầng trệt đá 1x2, M150 Theo hồ sơ BCKTKT 8,8353 m3
14 Bê tông sàn tầng 2 (lầu 1) đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 6,6985 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 7,249 m3
16 Bê tông cầu thang đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 1,176 m3
17 Bê tông lanh tô cửa đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,824 m3
18 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3227 tấn
19 SXLD cốt thép cột, cổ cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2425 tấn
20 SXLD cốt thép cột, cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1301 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,7483 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3659 tấn
23 SXLD cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7375 tấn
24 SXLD cốt thép sàn, đường kính >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5005 tấn
25 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0294 tấn
26 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1696 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0198 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1259 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3004 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cổ cột, bổ trụ Theo hồ sơ BCKTKT 0,9929 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5531 100m2
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm lầu 1 (tầng 2) Theo hồ sơ BCKTKT 0,485 100m2
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,4528 100m2
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn, sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,7957 100m2
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ BCKTKT 0,1352 100m2
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa Theo hồ sơ BCKTKT 0,142 100m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1264 100m3
38 Xây tường bậc cấp gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,936 m3
39 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 40,5778 m3
40 Xây tường hộp gen, bảng tên ... gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5034 m3
41 Xây tay vịn cầu, bậc cầu thang gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,003 m3
42 Trát tường ngoài, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 455,2223 m2
43 Trát tường trong, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 448,3128 m2
44 Trát trần, xà dầm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 109,154 m2
45 Đắp gờ chỉ 50x50mm, vữa M75 (tường trang trí) Theo hồ sơ BCKTKT 22,68 m
46 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 896,2781 m2
47 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 131,834 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 447,9653 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 587,0563 m2
50 Ốp gạch tường vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 26,391 m2
51 Ốp đá chẻ chân tường vữa M75 (vd) Theo hồ sơ BCKTKT 7,257 m2
52 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 11,911 m2
53 Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 115,71 m2
54 Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa M75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,47 m2
55 Quét flinkote chống thấm nền, seno ... (chống thấm 3 lớp khối lượng x 3) Theo hồ sơ BCKTKT 53,811 m2
56 Lát đá bậc cấp, bậc cầu thang,... đá Granite Theo hồ sơ BCKTKT 26,6131 m2
57 Cc, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 11,978 m2
58 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x3, mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5855 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5855 tấn
60 Lợp mái tole mạ kẽm dày 0.45mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6574 100m2
61 Lợp mái băng tấm lấy sáng Poly Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 100m2
62 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm mái đón Theo hồ sơ BCKTKT 0,0628 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0628 tấn
64 Cc, lắp dựng mái đón bằng kính cường lực dày 10ly Theo hồ sơ BCKTKT 0,0287 100m2
65 Xây gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 tường hồi đè mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,388 m3
66 Cc, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 60x60cm Theo hồ sơ BCKTKT 67,834 m2
67 Cc, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở khung nhôm kính trong Theo hồ sơ BCKTKT 16,2 m2
68 Cc, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính mờ Theo hồ sơ BCKTKT 7,29 m2
69 Cc, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm kính trong Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m2
70 Cc, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính mờ Theo hồ sơ BCKTKT 3,08 m2
71 Cc, lắp dựng cửa cổng 2 cánh mở, khung sắt 20x40, Pano tole Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 m2
72 Cc, lắp dựng cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm kính trong Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m2
73 Cc, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm kính trong Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m2
74 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ BCKTKT 4,97 1m2
75 Cc, lắp dựng cầu thang xoắn bằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,9 md
76 Cc, lắp dựng đèn cầu D200 (cổng chính) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 16,869 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 5,623 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,113 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,675 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
6 Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,656 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,729 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,041 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,085 100m2
12 Xây thành bể tự hoại, hố ga gạch không nung 4x8x18xcm Theo hồ sơ BCKTKT 3,242 m3
13 Trát tường thành bể tự hoại, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 37,84 m2
14 Láng đáy bể tự hoại, hố ga dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m2
15 Quét flinkote chống thấm thành và đáy bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 41,08 m2
16 Bê tông đúc sẵn đan bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,347 m3
17 SXLD cốt thép bê tông đúc sắn, đk <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,074 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép trong bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,074 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
22 Cc, lắp đặt bồn cầu bệt thùng nước liền Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
23 Cc, lắp đặt lavabo treo tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
24 Cc, lắp đặt vòi lavabo lạnh Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
25 Cc, lắp đặt bộ xả P cho lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
26 Cc, lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
27 Cc, lắp đặt xả nhấn tiểu nam (vd) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
28 Cc, lắp đặt vòi gắn tường Inox Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
29 Cc, lắp đặt vòi xịt xí mạ Crom Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
30 Cc, lắp đặt phễu thu sàn Inox DN50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
31 Cc, lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
32 Cc, lắp đặt bộ phụ kiện cuống tắm 7 món Inox (vd) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 100m
36 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
37 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
38 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
39 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34/27mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
40 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27/21mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34/27mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27/21mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van DN20 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van DN25 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
47 Lắp đặt van phao DN25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
48 Cc, lắp đặt co ren trong PP.R D21 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
49 Cc, lắp đặt ống nối mềm thiết bị Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
50 Cc, lắp đặt ren ngoài PP.R D21 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
51 Cc, lắp đặt ren ngoài PP.R D27 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
52 Cc, lắp đặt ren ngoài PP.R D34 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
53 Vật tư phụ cấp nước Theo hồ sơ BCKTKT 1
54 Lắp đặt bồn nước 1000l Theo hồ sơ BCKTKT 1 bồn
55 Cc, lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT 0,25 100m
56 Cc, lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3 100m
57 Cc, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
58 Cc, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
59 Cc, lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 100m
60 Cc, lắp đặt Co90 uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
61 Cc, lắp đặt Co90 uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
62 Cc, lắp đặt Co90 uPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
63 Cc, lắp đặt Co45 uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
64 Cc, lắp đặt Co45 uPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
65 Cc, lắp đặt Co45 uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
66 Cc, lắp đặt Chữ Y uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
67 Cc, lắp đặt Chữ Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
68 Cc, lắp đặt Chữ Y uPVC D90/60 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
69 Cc, lắp đặt Chữ Y uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
70 Cc, lắp đặt Thông tắc D60 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
71 Cc, lắp đặt Côn uPVC D114/60 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
72 Cc, lắp đặt Côn uPVC D90/60 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
73 Cc, lắp đặt Côn uPVC D60/42 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
74 Cc, lắp đặt Tê uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
75 Cc, lắp đặt Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
76 Cc, lắp đặt Tê cong uPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
77 Cc, lắp dựng hố ga nước thải Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
78 Cc, lắp đặt Kẹp ống, tắc kê ống Theo hồ sơ BCKTKT 1
79 Vật tư phụ thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 1
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Cc, lắp đặt Đèn Led 0.6m3x10W, chóa tán quang âm trần Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
2 Cc, lắp đặt Đèn Led 1.2m 2x20W loại không chóa, gắn tường Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
3 Cc, lắp đặt Đèn Led 1.2m 2x20W loại không chóa, gắn trần Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
4 Cc, lắp đặt Đèn Led 1.2m 1x20W loại không chóa, gắn tường Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Cc, lắp đặt Đèn bán cầu áp trần D200-250, bóng Led hình xuyến 12W Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
6 Cc, lắp đặt Đèn Downlight bóng Led 9W, lắp nổi Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
7 Cc, lắp đặt Quạt hút lắp âm trần/trên tường 1x24W Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
8 Cc, lắp đặt Quạt trần D1.4m, 75W Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
9 Cc, lắp đặt Ổ cắm điện đôi - Loại 01P 03 cực 13A, Lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
10 Cc, lắp đặt Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
11 Cc, lắp đặt Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
12 Cc, lắp đặt Hộp 4 công tắc 1 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Cc, lắp đặt Hộp 1 công tắc 2 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
14 Cc, lắp đặt Hộp 2 công tắc 2 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
15 Cc, lắp đặt Hộp 3 công tắc 2 chiều 10A, âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
16 Cc, lắp đặt Hộp 1 công tắc Dimmer quạt Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
17 Cc, lắp đặt Tủ chiếu sáng âm tường (vd) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
18 Kéo dải Dây cáp 1.5mm2-Cu/PVC Theo hồ sơ BCKTKT 420 m
19 Kéo dải Dây cáp 2.5mm2-Cu/PVC Theo hồ sơ BCKTKT 540 m
20 Kéo dải Dây cáp 4.0mm2-Cu/PVC Theo hồ sơ BCKTKT 900 m
21 Kéo rải Dây cáp 10mm2-Cu/PVC Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
22 Kéo rải Dây cáp 25mm2-Cu/PVC Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
23 Cc, lắp đặt Ống luôn dây PVC D20 Theo hồ sơ BCKTKT 620 m
24 Cc, lắp đặt Ống luôn dây PVC D40 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
25 Cc, lắp đặt MCB-1P-16A-4.5kA Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
26 Cc, lắp đặt MCB-2P-20A-4.5kA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
27 Cc, lắp đặt ELCB-2P-20A-30mA-4.5kA Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
28 Cc, lắp đặt MCB-2P-40A-6.0kA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
29 Cc, lắp đặt MCB-2P-80A-10kA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
30 Cc, lắp đặt SWITCH HUB 12 PORT Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
31 Cc, lắp đặt Patch đấu nối điện thoại (12 Ports) Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
32 Cc, lắp đặt Patch đấu nối mạng (12 Ports-Cat 6) Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
33 Cc, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45, Lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
34 Cc, lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11, Lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
35 Cc, lắp đặt Modem Wifi Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
36 Kéo rải Cáp điện thoại 1Cx4PAIR-CAT-6/AMP Theo hồ sơ BCKTKT 265 m
37 Cc, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ BCKTKT 265 m
38 Cc, lắp đặt kim thu sét - đồng D16, L1400mm (bao gồm cả đế đỡ) - (loại kim Fankin) Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
39 Cc, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
40 Cc, đóng cọc tiếp địa - đồng D16, L2400mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cọc
41 Kéo dải dây cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
42 Kéo dải dây cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
43 Cc, lắp đặt ống nhựa luồn cáp, ống uPVC D32 Theo hồ sơ BCKTKT 55 m
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn họp: Bao gồm: 01 bàn lớn hình ovan, kích thước (WxDxH): 5,5x1,6x0,76 m. Vật liệu làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp (Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Ghế họp: Kích thước (WxDxH): 0,54x0,6x0,92 m. Vật liệu: Ghế họp đệm tựa bọc vải nỉ hoặc PVC, khung thép mạ hoặc khung sơn tĩnh điện, ốp tay nhựa (Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
3 Bộ bàn ghế tiếp dân: Bàn tiếp dân: Kích thước (WxDxH): 1,5x0,7x0,75 m. Kiểu dáng: Bàn làm việc chân sắt mặt chữ nhật. Chân thép sơn tĩnh điện. Bàn có 2 hộc liền, bàn 3 ngăn kéo. Chất liệu: Gỗ công nghiệp công nghiệp phủ Laminate. Chân bằng thép sơn tĩnh điện. Ghế xoay: Kích thước (NxSxC): 0,67x0,60x0,95 m. Vật liệu: simili giả da (Hòa Phát, Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Tủ đựng tài liệu: Kích thước (DxSxC): 1,6x0,4x1,96 m. Kiểu dáng: Phía trên có 2 khoang cánh kính. Phía dưới có hai khoang cánh gỗ mở, 3 hộc kéo. Chất liệu: Sử dụng gỗ ép công nghiệp MFC, kính. Chân tủ có trụ nhựa chịu lực (Hòa Phát, Việt Nam, hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 2 Chiếc
5 Giá đựng công văn đi, đến: Kích thước (DxSxH): 2,0x0,4x2,0 m. Vật liệu: sắt sơn tỉnh điện cao cấp (Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
6 Bộ bàn ghế ngồi làm việc: Bàn làm việc: Kích thước (WxDxH): 1,2x0,6x0,75 m. Kiểu dáng: Ba ngăn kéo trượt. Bàn phím treo cùng kệ CPU. Chất liệu: Khung chân và mặt bàn bằng gỗ MFC. Ghế xoay: Kích thước (NxSxC): 0,67x0,60x0,95 m. Vật liệu: simili giả da (Hòa Phát, Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ 
7 Ghế băng ngồi phòng tiếp dân: Kích thước (WxDxH): 2,950x0,7x0,81m. Kiểu dáng: Khung thép, 05 chỗ ngồi. Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện. Chất liệu: Khung chân bằng thép sơn tĩnh điện (Hòa Phát hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
8 Giường tầng: Kích thước (DxRxC): 2,0x1,0x2,0 m. Vật liệu: Chân trụ bằng sắt hộp 50x50x1,2mm; khung giường làm bằng sắt hộp 25x50x1,2mm; có 2 bộ cây mắc mùng; 1 cầu thang; có 2 thùng để quân trang cá nhân; vạt giường bằng sắt hộp 13x39x0,6mm; sơn màu xám tro, sơn vân búa (Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 2 Bộ
9 Bộ ghế phòng dân quân: Bàn làm việc: Kích thước (WxDxH): 1,2x0,6x0,75 m. Kiểu dáng: Ba ngăn kéo trượt. Bàn phím treo cùng kệ CPU. Chất liệu: Khung chân và mặt bàn bằng gỗ MFC. Ghế xoay: Kích thước (NxSxC): 0,67x0,60x0,95 m. Vật liệu: simili giả da (Hòa Phát, Việt Nam hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
10 Máy tính để bàn: Máy bộ đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 CPU Intel Core i5-4330 (3,5 Ghz, 4MB Cache), socket LGA 1150 Mainboard chipset Intel RAM 4GB DDRIII, bus 1333HDD 500 GB, 7200 rpm SATA DVD Rom 16x. Monitor LCD 18,5". Case SD + Power Acbel. Keyboard, Mouse: Quang (USB). Máy ráp bộ. Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ 
11 Máy in A4: Laser đen trắng khổ A4. Độ phân giải 600 x 600 dpi. Tốc độ in 30 trang/phút. Bộ nhớ 16MB. Kết nối: USB. SL-M2825 (Samsung, China hoặc tương đương) Theo hồ sơ BCKTKT 1 Chiếc 
12 Máy fax, máy điện thoại để bàn: Máy fax: Tốc độ modem: 33.6Kbps. Tự động nạp bản gốc 21 trang. Tốc độ in : 21 trang/phút (Thương hiệu: Brother hoặc tương đương). Điện thoại bàn: Hỗ trợ 2 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6/IPv4. Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS. Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, có đèn nền, độ phân giải 132 x 64 pixel. Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều. Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi (Thương hiệu: Panasonic hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
13 Loa kéo di động: Công suất: 600w. Kết nối Bluetooth, thẻ nhớ, USB. Bánh xe dễ di chuyển, có tay kéo, có kèm remote. Nguồn điện: AC 220V, 50Hz/ DC 15V 6A (Thương hiệu: Arirang hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
14 Tivi 43": Loại tivi: Smart LED. Kích thước ti vi: 43 Inch. Nguồn điện: AC 220V, 50Hz (Thương hiệu: Sony hoặc tương đương). Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
15 Bảng tên bằng inox: Chữ inox cao 250mm: 9 chữ. Chữ inox cao 130mm: 18 chữ Theo hồ sơ BCKTKT 1 Chiếc
16 Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->