Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường bê tông từ thôn Tân Sơn sang thôn Thanh Sơn đấu nối ra Quốc lộ 279, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804481-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường bê tông từ thôn Tân Sơn sang thôn Thanh Sơn đấu nối ra Quốc lộ 279, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang
Số hiệu KHLCNT 20200760831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:16:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,032,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 77,204 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8597 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,357 m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0678 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0714 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0714 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0714 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7502 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3135 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3135 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5557 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,91 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9438 100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH XÂY, TRÀN VÀ CỐNG CÁC LOẠI
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 129 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 100m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4001 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T(2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m3
12 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 tấn
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0744 100m3
18 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
19 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
20 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 100m3
21 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 100m3
22 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6819 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6819 100m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9378 tấn
31 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3545 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 100m2
33 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,44 m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 100m2
38 Cống BTCT D&#x3D;300mm mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
39 Đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m3
41 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 m3
42 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9589 100m3
43 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m3
44 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m3
45 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,65 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày &gt;45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
53 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày &gt;45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày &gt;45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m2
56 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày &gt;45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7949 100m2
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3717 100m2
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m2
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1791 tấn
60 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
61 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m2
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m3
63 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7425 m3
64 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5211 100m3
65 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 100m3
66 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 100m3
67 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 100m3
68 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (2km tiếp theo ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 100m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,44 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3497 100m2
74 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 100m2
75 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
76 Biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Cọc thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->