Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806041-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200805835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 13:11:00 đến ngày 2020-08-24 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,752,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
B HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,0275 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,146 100m3
3 Đào móng đất cấp II bằng máy đào (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,2582 100m3
4 Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,95 (đất tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,1618 100m3
5 Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,95 (bao gồm cung cấp và vận chuyển đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,835 100m3
6 Đắp dãy phân cách bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng để dắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3165 100m3
7 Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,98 (đất tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2559 100m3
8 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K>=0,98 (bao gồm cung cấp và vận chuyển vật liệu sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6491 100m3
9 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,6543 100m2
10 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,6543 100m2
11 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5038 100m2
12 Thảm bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5038 100m2
13 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C12,5 dày 6cm đường nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,622 100m2
14 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 thảm BTN C12,5 dày 6cm đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,6543 100m2
15 Thảm BTN C12,5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,2763 100m2
16 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C9,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5343 100m2
17 Thảm BTN C9,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5343 100m2
18 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 6cm bề rộng < 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1302 100m3
19 Bê tông bó vỉa hè, bó dãy phân cách giữa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4438 100m3
20 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, dãy phân cách quy cách 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5854 100m2
C HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,6x1m phản quang (biển chỉ dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển tròn đường kính 70cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
4 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,09m (gắn 1 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
5 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,71m (gắn 2 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 4,33m (gắn 3 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,61m (2 trụ gắn 1 biển báo chữ nhật 1,6x1m phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,26m (gắn 1 biển báo báo tròn đường kính 70cm phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 4,01m (gắn 2 biển báo tròn đường kính 70cm phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Cung cấp khung viền thép hộp mạ kẽm 20x20mm dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
11 Sơn phân làn đường phản quang dày 2mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.574,34 m2
12 Sơn phân làn đường phản quang dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
13 Sơn dải phân cách giữa màu trắng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.478,78 m2
14 Sơn dải phân cách giữa màu đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.478,78 m2
15 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m2
16 Sản xuất biển báo chữ nhật 1,2x1m phản quang (biển chỉ dẫn phần làn xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Sản xuất và lắp đặt 01 trụ biển báo dài 3,56m; gắn 1 biển báo chữ nhật 1,2x1m phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Cung cấp và lắp đặt biển bảng tên đường (0,5x0,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
19 Sản xuất và lắp đặt 1 trụ bảng tên đường dài 3,21m (01 trụ gắn 2 bảng tên đường (0,5x0,3)m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4622 100m3
2 Đào móng gối cống đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665,47 m3
3 Đắp đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K>=0,95 (đất tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0403 100m3
4 Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,12 m3
5 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.429,44 m3
6 Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4627 tấn
7 Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9145 tấn
8 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cái
9 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.130 1 cái
10 Lắp đặt gối cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.054 1 cái
11 Lắp đặt gối cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118 1 cái
12 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,34 m3
13 Lắp đặt cống D800-H30 dài 4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Lắp đặt cống D800-H30 dài 3m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
15 Lắp đặt cống D800-H30 dài 1m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
16 Lắp đặt cống D1000-H30 dài 4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912 đoạn ống
17 Lắp đặt cống D1000-H30 dài 3m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đoạn ống
18 Lắp đặt cống D1000-H30 dài 2m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
19 Lắp đặt cống D1000-H30 dài 1m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 đoạn ống
20 Lắp đặt cống D1200-H30 dài 3m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 945 đoạn ống
21 Lắp đặt cống D1200-H30 dài 2m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đoạn ống
22 Lắp đặt cống D1200-H30 dài 1m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đoạn ống
23 Lắp đặt cống D1500-H30 dài 3m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 đoạn ống
24 Lắp đặt cống D1500-H30 dài 2m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đoạn ống
25 Lắp đặt cống D1500-H30 dài 1m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đoạn ống
26 Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
27 Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707 mối nối
28 Mối nối cống D1200 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 mối nối
29 Mối nối cống D1500 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 mối nối
30 Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
31 Joint cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707 sợi
32 Joint cao su cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 sợi
33 Joint cao su cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 sợi
34 Cung cấp cống D1500-H30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721 m
35 Cung cấp cống D1200-H30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.999 m
36 Cung cấp cống D1000-H30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.989 m
37 Cung cấp cống D800-H30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
38 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 100m3
39 Đập phá bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1558 m3
40 BT lót móng hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,6216 m3
41 Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5676 tấn
42 Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2538 tấn
43 Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4564 tấn
44 Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631,218 m3
45 Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
46 Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2896 tấn
47 Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1253 tấn
48 Gia công cốt thép hình thành mương đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5803 tấn
49 Bê tông đá 1x2 M200 mương dẫn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,47 m3
50 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 tấn
51 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3367 tấn
52 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3234 tấn
53 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4714 tấn
54 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0132 tấn
55 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
56 Gia công cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7491 tấn
57 Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,679 m3
58 Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,8052 m3
59 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.314 cấu kiện
60 Cung cấp ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,2 m
61 Trải vải địa kỹ thuật TS60 bịt lỗ đan mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2085 100m2
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Công tác móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,368 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m2
6 Bulong M24*1150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 bộ
7 Công tác trụ cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cột
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cần đèn
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 choá
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 bảng
12 Lắp đặt domino 10 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 bảng
13 Rãnh cáp qua nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.968,12 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,652 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,045 m3
17 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.290 viên
18 Rải băng cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.029 m
19 Ống bảo hộ cáp và kéo rải cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 100m
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 100m
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC/PVC 3x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 100m
24 Rải cáp nguồn Cu XLPE/PVC 3x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 100m
25 Tiếp địa tại cột đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 bộ
27 Rải cáp đồng trần 10mm².(tiếp địa trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
28 Rải cáp đồng trần 10mm²(tiếp địa liên hoàn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.653 m
29 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
30 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
31 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
32 Rải cáp đồng trần 10mm²(tiếp địa lặp lại). Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
33 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
36 Tủ điều khiển (Bao gồm vật tư trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU
1 NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ QL 22B (CHỐT LẮP MỚI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
2 Phần móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Phần mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
15 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 viên
17 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
18 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 7m, D320, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
19 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
21 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ hình mũi tên D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 choá
22 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 choá
23 Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 choá
24 Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
25 Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
26 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
27 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ KT 825x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
28 Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
29 Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
30 Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
31 Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m
32 Kéo rải cáp cấp nguồn duplex 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
33 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
34 Lắp trụ đở tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Tiếp địa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
38 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
40 Cáp thép 6mm bọc nhựa, đỡ cáp điện đi kên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
41 Ulevic + sứ ống chỉ + boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Đầu cốt đồng 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
43 Domino 12P-20A, Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (CHỐT LẮP MỚI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
45 Phần móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
52 Phần mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
58 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
59 Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 viên
60 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
61 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
62 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chóa
66 Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chóa
67 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chóa
68 Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
69 Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
70 Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
71 Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
72 Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
73 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
74 Lắp trụ đở tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
77 Tiếp địa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
78 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
80 Đầu cốt đồng 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
81 Domino 12P-20A, Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH (CHỐT CẢI TẠO VÀ LẮP MỚI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
83 Phần móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
90 Phần mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
96 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
97 Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 viên
98 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
99 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
100 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chóa
104 Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chóa
105 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chóa
106 Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
107 Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
108 Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
109 Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
110 Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
112 Lắp trụ đở tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
115 Tiếp địa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
116 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
118 Đầu cốt đồng 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
119 Domino 12P-20A, Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ TRỊNH PHONG ĐÁNG, PHAN VĂN ĐÁNG (CHỐT LẮP MỚI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
121 Phần móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Móng trụ dù che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,341 m3
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
128 Phần mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
134 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
135 Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 viên
136 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
137 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 7m, D320, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
138 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
139 Lắp dựng cột đèn THGT cao 3,8m, D114, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
140 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 choá
141 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ hình mũi tên D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 choá
142 Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
143 Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 choá
144 Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 choá
145 Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 choá
146 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 choá
147 Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ KT 825x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
148 Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
149 Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
150 Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
151 Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 8*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 100m
152 Kéo rải cáp cấp nguồn duplex 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
153 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
154 Lắp trụ đở tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
157 Tiếp địa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
158 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
159 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
160 Cáp thép 6mm bọc nhựa, đỡ cáp điện đi kên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
161 Ulevic + sứ ống chỉ + boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
162 Đầu cốt đồng 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
163 Domino 12P-20A, Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ)
1 Vật tư trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
3 Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 caí
6 Vật tư trạm biến áp và đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
7 1. Bộ giá T lắp LA, FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
8 Lắp đặt giá T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Fuse link 6k Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 2. Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
13 Boulon VRS 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 3. Hệ thống đo đếm+thùng cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
16 Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
18 Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
21 4. Dây nối tiếp địa vào máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
22 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
24 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 5. Bộ dây dẫn xuống MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
27 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cái
29 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 6. Bộ dây dẫn xuống tủ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
36 Cáp đồng bọc CV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
37 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
38 Lắp đặt khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
41 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
43 Băng keo cách điện hạ thế loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
44 7. Dây dẫn đấu nối nguội lưới vào vỏ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
45 Cáp đồng bọc CV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
47 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
48 8. Bảng tên số trụ đường dây và trụ TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
49 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
50 9. Giếng tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
51 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc (l=2,5m)
52 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
54 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
55 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
57 Phần vật tư và phụ kiện trung thế 01 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
58 1. Móng bê tông đơn M'12-BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
59 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888 kg
60 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 m3
61 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
62 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,079 m3
64 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
65 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
66 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
67 Móng gia cố bê tông trụ BTCT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
68 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
69 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
70 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
71 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
72 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
73 Bộ dây chằng hẹp cho trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
74 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
79 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
80 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
81 Máng che cáp chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Móng neo chằng hẹp trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
85 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 m3
89 Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
90 2. Trụ BTLT 12m-F540, đơn bằng cơ giới+thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
91 Trụ BTLT 12m - f540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
92 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
93 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
94 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
95 3. Cách điện đứng 24kV SĐU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
96 Sứ đứng 24 kV-polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
100 4. Bộ xà đơn-2m-2ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
101 Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Bốc lên: Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
106 Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
107 5. Bộ toppin 800mm-1 ốp đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
108 Toppin thẳng 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
109 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 6. Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
113 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
115 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
120 7. Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 01 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
121 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
123 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
126 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
127 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
128 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chai
129 Sơn xịt đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chai
H HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí gián tiếp khác (chi phí đảm bảo giao thông) 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->