Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 13:11:00 đến ngày 2020-08-24 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,752,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| B | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,0275 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,146 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,2582 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,95 (đất tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,1618 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,95 (bao gồm cung cấp và vận chuyển đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,835 | 100m3 |
| 6 | Đắp dãy phân cách bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng để dắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3165 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K>=0,98 (đất tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2559 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K>=0,98 (bao gồm cung cấp và vận chuyển vật liệu sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6491 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,6543 | 100m2 |
| 10 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,6543 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5038 | 100m2 |
| 12 | Thảm bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5038 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C12,5 dày 6cm đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,622 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 thảm BTN C12,5 dày 6cm đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,6543 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,2763 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5343 | 100m2 |
| 17 | Thảm BTN C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5343 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 6cm bề rộng < 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1302 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa hè, bó dãy phân cách giữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4438 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, dãy phân cách quy cách 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5854 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,6x1m phản quang (biển chỉ dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển tròn đường kính 70cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,09m (gắn 1 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,71m (gắn 2 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 4,33m (gắn 3 biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,61m (2 trụ gắn 1 biển báo chữ nhật 1,6x1m phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 3,26m (gắn 1 biển báo báo tròn đường kính 70cm phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo dài 4,01m (gắn 2 biển báo tròn đường kính 70cm phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp khung viền thép hộp mạ kẽm 20x20mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 11 | Sơn phân làn đường phản quang dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.574,34 | m2 |
| 12 | Sơn phân làn đường phản quang dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách giữa màu trắng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.478,78 | m2 |
| 14 | Sơn dải phân cách giữa màu đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.478,78 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 16 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,2x1m phản quang (biển chỉ dẫn phần làn xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt 01 trụ biển báo dài 3,56m; gắn 1 biển báo chữ nhật 1,2x1m phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển bảng tên đường (0,5x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt 1 trụ bảng tên đường dài 3,21m (01 trụ gắn 2 bảng tên đường (0,5x0,3)m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng gối cống đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K>=0,95 (đất tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0403 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,12 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,44 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4627 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9145 | tấn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.130 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | 1 cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,34 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống D800-H30 dài 4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống D800-H30 dài 3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống D800-H30 dài 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống D1000-H30 dài 4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống D1000-H30 dài 3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống D1000-H30 dài 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống D1000-H30 dài 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống D1200-H30 dài 3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống D1200-H30 dài 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống D1200-H30 dài 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống D1500-H30 dài 3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống D1500-H30 dài 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống D1500-H30 dài 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 26 | Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707 | mối nối |
| 28 | Mối nối cống D1200 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | mối nối |
| 29 | Mối nối cống D1500 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | mối nối |
| 30 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 31 | Joint cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707 | sợi |
| 32 | Joint cao su cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | sợi |
| 33 | Joint cao su cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | sợi |
| 34 | Cung cấp cống D1500-H30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721 | m |
| 35 | Cung cấp cống D1200-H30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.999 | m |
| 36 | Cung cấp cống D1000-H30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.989 | m |
| 37 | Cung cấp cống D800-H30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 38 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,912 | 100m3 |
| 39 | Đập phá bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1558 | m3 |
| 40 | BT lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6216 | m3 |
| 41 | Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5676 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2538 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép thành hố ga đổ tại chỗ, thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | tấn |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,218 | m3 |
| 45 | Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 46 | Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ, thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1253 | tấn |
| 48 | Gia công cốt thép hình thành mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5803 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 mương dẫn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,47 | m3 |
| 50 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 51 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3367 | tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3234 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4714 | tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0132 | tấn |
| 55 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 56 | Gia công cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7491 | tấn |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,679 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,8052 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.314 | cấu kiện |
| 60 | Cung cấp ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,2 | m |
| 61 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 bịt lỗ đan mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2085 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tác móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m2 |
| 6 | Bulong M24*1150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 7 | Công tác trụ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | choá |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bảng |
| 12 | Lắp đặt domino 10 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bảng |
| 13 | Rãnh cáp qua nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,652 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,045 | m3 |
| 17 | Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.290 | viên |
| 18 | Rải băng cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.029 | m |
| 19 | Ống bảo hộ cáp và kéo rải cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC/PVC 3x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 100m |
| 24 | Rải cáp nguồn Cu XLPE/PVC 3x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,53 | 100m |
| 25 | Tiếp địa tại cột đèn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 27 | Rải cáp đồng trần 10mm².(tiếp địa trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 28 | Rải cáp đồng trần 10mm²(tiếp địa liên hoàn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.653 | m |
| 29 | Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 32 | Rải cáp đồng trần 10mm²(tiếp địa lặp lại). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 33 | Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 36 | Tủ điều khiển (Bao gồm vật tư trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ QL 22B (CHỐT LẮP MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Phần móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Phần mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | viên |
| 17 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 18 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 7m, D320, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 21 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ hình mũi tên D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | choá |
| 22 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | choá |
| 23 | Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | choá |
| 24 | Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 25 | Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 26 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 27 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ KT 825x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 28 | Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 29 | Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 30 | Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 32 | Kéo rải cáp cấp nguồn duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 34 | Lắp trụ đở tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Tiếp địa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 40 | Cáp thép 6mm bọc nhựa, đỡ cáp điện đi kên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 41 | Ulevic + sứ ống chỉ + boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 43 | Domino 12P-20A, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (CHỐT LẮP MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 45 | Phần móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 52 | Phần mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 59 | Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | viên |
| 60 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 61 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 62 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chóa |
| 66 | Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chóa |
| 67 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chóa |
| 68 | Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 70 | Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 72 | Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 74 | Lắp trụ đở tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Tiếp địa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 78 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 80 | Đầu cốt đồng 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 81 | Domino 12P-20A, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH (CHỐT CẢI TẠO VÀ LẮP MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 83 | Phần móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II.(Móng trụ dù che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II.(Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 90 | Phần mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 98 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 99 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 100 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chóa |
| 104 | Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chóa |
| 105 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chóa |
| 106 | Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 107 | Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 108 | Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 109 | Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 6*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 110 | Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 112 | Lắp trụ đở tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Tiếp địa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 116 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 118 | Đầu cốt đồng 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 119 | Domino 12P-20A, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | NÚT GIAO TRẦN PHÚ VÀ TRỊNH PHONG ĐÁNG, PHAN VĂN ĐÁNG (CHỐT LẮP MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 121 | Phần móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Móng trụ dù che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Móng cho trụ cao 6m, tay vươn 4m và 7m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 128 | Phần mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 134 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Gạch thẻ (4x8x18)cm làm dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | viên |
| 136 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 137 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 7m, D320, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 138 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m vươn 4m, D250, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 139 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 3,8m, D114, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 140 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 141 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ hình mũi tên D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | choá |
| 142 | Lắp đèn THGT 3 màu xanh-vàng-đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 143 | Lắp đèn THGT màu đỏ hình chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | choá |
| 144 | Lắp đèn THGT người đi bộ xanh đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 145 | Lắp đèn THGT nhắc lại xanh vàng đỏ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 146 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 147 | Lắp đèn THGT đếm lùi 3 màu xanh vàng đỏ KT 825x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 148 | Luồn dây lên đèn xanh đỏ vàng (cáp điều khiển DVV/Sc 4x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 149 | Luồn dây lên đèn chữ thập (cáp điều khiển DVV/Sc 2x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 150 | Luồn dây lên đèn người đi bộ (cáp điều khiển DVV/Sc 3x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 151 | Kéo rải cáp điều khiển DVV/Sc 8*1.25mm2 có màn chắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m |
| 152 | Kéo rải cáp cấp nguồn duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 154 | Lắp trụ đở tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dù che tủ điều khiển + giá dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 157 | Tiếp địa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 158 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 159 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 160 | Cáp thép 6mm bọc nhựa, đỡ cáp điện đi kên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 161 | Ulevic + sứ ống chỉ + boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đầu cốt đồng 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 163 | Domino 12P-20A, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Vật tư trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | caí |
| 6 | Vật tư trạm biến áp và đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 7 | 1. Bộ giá T lắp LA, FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 8 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | 2. Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 13 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | 3. Hệ thống đo đếm+thùng cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 16 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 21 | 4. Dây nối tiếp địa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 22 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 24 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | 5. Bộ dây dẫn xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 27 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cái |
| 29 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | 6. Bộ dây dẫn xuống tủ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 36 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 37 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 41 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 43 | Băng keo cách điện hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 44 | 7. Dây dẫn đấu nối nguội lưới vào vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 45 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 47 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 48 | 8. Bảng tên số trụ đường dây và trụ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 49 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 50 | 9. Giếng tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc (l=2,5m) |
| 52 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 55 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 57 | Phần vật tư và phụ kiện trung thế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 58 | 1. Móng bê tông đơn M'12-BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 59 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | kg |
| 60 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 61 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 65 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 66 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 67 | Móng gia cố bê tông trụ BTCT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 71 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 73 | Bộ dây chằng hẹp cho trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 74 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 79 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 80 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Móng neo chằng hẹp trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 85 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | m3 |
| 89 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 90 | 2. Trụ BTLT 12m-F540, đơn bằng cơ giới+thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 91 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 92 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 93 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 94 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 95 | 3. Cách điện đứng 24kV SĐU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 96 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 100 | 4. Bộ xà đơn-2m-2ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 101 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 106 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 107 | 5. Bộ toppin 800mm-1 ốp đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 108 | Toppin thẳng 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 109 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | 6. Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 113 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 115 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 120 | 7. Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục con |
| 121 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 123 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 128 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 129 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| H | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (chi phí đảm bảo giao thông) | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi