Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 13:59:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông bãi đúc cọc mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6313 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5429 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5513 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5513 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc mác M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8125 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện cọc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện cọc bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2031 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện cọc từ phương tiện vận chuyển xuống công trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9531 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9059 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9955 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9292 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4672 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đài móng mác M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2028 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm móng mác M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3436 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cổ móng mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1292 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 37 | Ván khuôn dầm tường, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm tường, giằng tường mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5769 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 44 | Bê tông đáy bể và dầm mác M200#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6582 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,855 | m2 |
| 47 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7936 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan bể mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m3 |
| 52 | Đắp cát phòng học, phòng vệ sinh, cầu thang bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7769 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5766 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột mác M200#, đá 1x2# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5684 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4849 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0066 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6182 | 100m2 |
| 61 | Bê tông dầm mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7748 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5159 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9902 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,632 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1312 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7635 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3955 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6626 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0284 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9626 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3059 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,564 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,226 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,2301 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3784 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,766 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8498 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,38 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7 | m |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,865 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6231 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1731 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5383 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5383 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,942 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9026 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8863 | md |
| 93 | Nẹp chống bão 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,25 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,25 | m2 |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 97 | Bê tông nền mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6696 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,9022 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,4084 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3198 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3198 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch Ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,098 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2827 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2844 | m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | m3 |
| 107 | Xây tam cấp, tay vịn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6423 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | m2 |
| 109 | Trát tam cấp, bậc cầu thang, chiếu nghỉ dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,571 | m2 |
| 110 | Láng granitô tam cấp, chiếu nghỉ, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,571 | m2 |
| 111 | Trát granitô bằng vữa XM cát mịn M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,996 | m |
| 112 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,019 | m2 |
| 114 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m |
| 115 | Trụ tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,6729 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,2724 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3198 | m2 |
| 120 | Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 123 | Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 125 | Phụ kiện vách kính mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 126 | Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7728 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9328 | m2 |
| 128 | Gia công hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 130 | Đá granite bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 131 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Xuất xứ Trung Quốc- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4898 | m2 |
| 132 | Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 133 | Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Tay nắm inox 304 loại dày: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Hèm cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 136 | U Nhôm gắn tường : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,08 | m |
| 137 | Thanh nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m |
| 138 | Tủ điện tổng kích thước 130x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Hộp atomat nổi nhựa 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 151 | Đế nổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 156 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi 600x900x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 210 | Ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2275 | m3 |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 221 | Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga mác M150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3016 | m3 |
| 222 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,128 | m2 |
| 224 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m2 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5438 | m3 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0758 | m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1517 | 100m3 |
| 231 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 232 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 233 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Tủ đặt bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 235 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 238 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 239 | Chân bật D16-Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 241 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| B | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6878 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 6 | Sản xuất + lắp đặt bulong M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 7 | Bê tông móng mác M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6684 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng mác M200#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3832 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1536 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6831 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1961 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1961 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 21 | Móc giằng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7894 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,7679 | m2 |
| C | SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7589 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2613 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4694 | m2 |
| 5 | Ốp bồn cây bằng - Gạch thẻ KT240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7711 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,56 | m3 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,8 | m2 |
| 8 | Bê tông sân trường mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | chiếc |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi