Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806562-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200721766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 13:59:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,522,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Bê tông bãi đúc cọc mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Láng nền bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6313 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5429 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5513 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5513 tấn
9 Bê tông cọc mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8125 m3
10 Bốc xếp cấu kiện cọc lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện cọc bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2031 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện cọc từ phương tiện vận chuyển xuống công trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 1 cấu kiện
13 Gia công cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
14 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 100m
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 1 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9531 m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
18 Đào móng bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3 m3
20 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 100m2
21 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9059 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9416 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9955 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9292 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4672 100m2
30 Bê tông đài móng mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2028 m3
31 Bê tông dầm móng mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3436 m3
32 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 100m2
33 Bê tông cổ móng mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1206 m3
34 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1292 m3
35 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
37 Ván khuôn dầm tường, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 100m2
38 Bê tông dầm tường, giằng tường mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5769 m3
39 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m3
40 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
41 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 tấn
44 Bê tông đáy bể và dầm mác M200#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
45 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6582 m3
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,855 m2
47 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
48 Quét dung dịch chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7936 m2
49 Bê tông tấm đan bể mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
50 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m3
52 Đắp cát phòng học, phòng vệ sinh, cầu thang bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7769 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5036 100m3
54 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5766 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7929 100m2
57 Bê tông cột mác M200#, đá 1x2# Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5684 m3
58 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4849 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0066 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6182 100m2
61 Bê tông dầm mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7748 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5159 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9902 100m2
64 Bê tông sàn mái mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,632 m3
65 Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5092 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 tấn
68 Bê tông cầu thang thường mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1312 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3113 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7635 100m2
72 Bê tông lanh tô mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3955 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6626 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0284 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9626 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3059 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,564 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,226 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,2301 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,3784 m2
81 Trát trần, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,766 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8498 m2
83 Đắp phào kép, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,38 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7 m
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,865 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6231 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1731 100m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5383 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5383 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,942 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9026 100m2
92 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8863 md
93 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,25 m2
95 Láng sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,25 m2
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,938 m3
97 Bê tông nền mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6696 m3
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,9022 m2
99 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,4084 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3198 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3198 m2
102 Ốp tường gạch Ceramic 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,098 m2
103 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2827 tấn
104 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2844 m2
105 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6657 m3
106 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4768 m3
107 Xây tam cấp, tay vịn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6423 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,164 m2
109 Trát tam cấp, bậc cầu thang, chiếu nghỉ dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,571 m2
110 Láng granitô tam cấp, chiếu nghỉ, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,571 m2
111 Trát granitô bằng vữa XM cát mịn M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,996 m
112 Gia công lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
113 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,019 m2
114 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m
115 Trụ tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,6729 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.434,2724 m2
119 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3198 m2
120 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
121 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
123 Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
124 Phụ kiện cửa sổ trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
125 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 0.0
126 Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7728 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9328 m2
128 Gia công hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 tấn
129 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
130 Đá granite bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
131 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Xuất xứ Trung Quốc- Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4898 m2
132 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
133 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
134 Tay nắm inox 304 loại dày: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Hèm cửa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m
136 U Nhôm gắn tường : Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,08 m
137 Thanh nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,51 m
138 Tủ điện tổng kích thước 130x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
140 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
141 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
142 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
146 Hộp atomat nổi nhựa 1MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
147 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
151 Đế nổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
156 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
159 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
165 Lắp đặt gương soi 600x900x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
173 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
174 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
182 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
184 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
185 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
186 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
191 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
192 Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
193 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
194 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
208 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
209 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
210 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
211 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
212 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
213 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
215 Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
219 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2275 m3
220 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
221 Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3016 m3
222 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,451 m3
223 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,128 m2
224 Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m2
226 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 tấn
227 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5438 m3
228 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
229 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0758 m3
230 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1517 100m3
231 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
232 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
233 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
235 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
238 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
239 Chân bật D16-Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
240 Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
241 Làm tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
242 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
243 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
244 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
B NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8384 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 100m2
3 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6878 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
6 Sản xuất + lắp đặt bulong M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
7 Bê tông móng mác M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6684 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100m2
11 Bê tông giằng móng mác M200#, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3832 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1536 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6831 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8597 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4067 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1961 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8597 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4067 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1961 tấn
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
21 Móc giằng D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7894 100m2
23 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,7679 m2
C SÂN VÀ BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7589 m3
2 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2613 m3
3 Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4694 m2
5 Ốp bồn cây bằng - Gạch thẻ KT240x60x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7711 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,56 m3
7 Nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,8 m2
8 Bê tông sân trường mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m3
D THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
3 Bàn học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 chiếc
4 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 chiếc
5 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->