Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thu gom nước thải Khu công nghiệp Đồng Xoài I, tỉnh Bình Phước phần khối lượng còn lại. (Kí hiệu: XL 01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cống thu gom nước thải Khu công nghiệp Đồng Xoài I, tỉnh Bình Phước phần khối lượng còn lại. (Kí hiệu: XL 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:50:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,589,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THU GOM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 539,35 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,935 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,5425 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,622 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 171 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống D50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.455 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp cống ly tâm D30 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.534,7591 | m |
| 11 | Cung cấp cống ly tâm D40 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.332,2662 | m |
| 12 | Cung cấp cống ly tâm D50 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.719,0268 | m |
| 13 | Cung cấp cống ly tâm D30 (H30, HK80) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | m |
| 14 | Cung cấp cống ly tâm D40 (H30, HK80) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,8249 | m |
| 15 | Cung cấp cống ly tâm D50 (H30, HK80) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Cung cấp Jiont cao su cống ly tâm D30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 343 | m |
| 17 | Cung cấp Jiont cao su cống ly tâm D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291 | m |
| 18 | Cung cấp Jiont cao su cống ly tâm D50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 403 | m |
| 19 | Cung cấp ống PVC D168 dày 4.3 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 314 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.547 | đoạn ống |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,784 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,8143 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,549 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8337 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6812 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9803 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 318 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 123,9849 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 313,85 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| B | KÊNH THOÁT RA SUỐI | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,7376 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,6078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,4156 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2859 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,865 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,9065 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3299 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,6384 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,524 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3438 | 100m2 |
| 13 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 257,55 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | 1 đoạn cống |
| 15 | Mua cống hộp đôi 2x2000x2000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,6 | m |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5978 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5635 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,7493 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0026 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5206 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8759 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi