Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng QL13, đoạn từ ngã ba Lộc Tấn đến cửa khẩu quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu: XL.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750568-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng QL13, đoạn từ ngã ba Lộc Tấn đến cửa khẩu quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu: XL.
Số hiệu KHLCNT 20200573852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 23:51:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,523,525,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,91 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 196,155 100m2
C II. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.984,648 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.000 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.000 gốc cây
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 582,602 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 658,34 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 658,34 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 870,193 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Điều phối) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,869 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II (Điều phối) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 781,687 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Điều phối) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 326,639 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 190,18 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.144,35 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 724,565 100m3
14 Cung cấp đất cấp III để đắp (15km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.739,885 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.044,099 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.044,099 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (9km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.044,099 100m3
18 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 574,961 100m2
19 Lu lèn lại mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 574,961 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 884,997 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 579,45 100m3
22 Mua cấp phối đá dăm tới chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 196.235,939 m3
23 Trộn đá hỗn hợp tại bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.962,359 100m3
24 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Từ bãi trộn lên xe) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.962,359 100m3
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19.623,594 10m3/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (3km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19.623,594 10m3/1km
27 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 tháng
28 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.962,359 100m3
D III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 443,996 100tấn
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 302,316 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 746,312 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 74km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 746,312 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.117,949 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.117,949 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.117,949 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.117,949 100m2
E IV. PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ HÈ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160,335 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.277,496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.852,539 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 750,532 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11.030,131 m3
6 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 957,906 10m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,06 100m2
F V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20.285,534 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.115,52 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 1 biển báo) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 2 biển báo) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 cái
5 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 3 biển báo) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 109 cái
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 54x90 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 126 cm, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 109 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 54x90 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D126, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 cái
G VI. DẢI PHÂN CÁCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.068,668 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 347,317 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.933,125 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.123,424 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,687 100m3
6 Cung cấp ống PVC D42 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400,751 m
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14.373,59 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,171 100m3
9 Cung cấp đất cấp III để đắp (cách 15km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,955 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74,315 100m3
11 Mua đất hữu cơ để đắp giữa dải phân cách (đất màu) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,746 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,473 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,473 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,473 100m3
15 Trồng cỏ DPC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37.210,85 1m2/lần
H VII. PHẦN CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 hố
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,11 100m3
3 Cung cấp cống D800 vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 m
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,7 10 tấn/1km
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,7 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,7 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 đoạn ống
9 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 cây
10 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 cây
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 184,68 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,31 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 123,12 m3
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 cây
15 Phân hữu cơ trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 164,16 m3
16 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 513 kg
17 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 513 kg
18 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 chai
19 Thuốc kích thích ra chồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 chai
20 Mua đất màu trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 256,5 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,55 100m3
22 Duy trì cây bóng mát mới trồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.026 1 cây/ năm
I PHẦN THOÁT NƯỚC
J I. HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,953 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 167,362 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,05 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,742 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,387 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.132,067 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,033 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,43 tấn
9 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,111 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,054 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,785 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,452 m3
13 Cung cấp nắp đan hố ga chịu lực bằng gang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 722 cấu kiện
15 Cung cấp lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 339 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 339 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,018 100m3
K II. PHẦN CỐNG DỌC D1200
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 506,144 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.105,205 m3
3 Cung cấp gối cống D1200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.112 cái
4 Cung cấp cống D1200 vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.541,5 m
5 Cung cấp cống D1200 H30-XB80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 175 m
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.556 mối nối
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.330,189 10 tấn/1km
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.330,189 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.330,189 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.902 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106,68 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106,68 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106,68 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.112 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.112 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1250mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1250mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.849 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.556 mối nối
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 360,557 100m3
L III. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.361,258 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.841,026 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 rọ
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,801 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 146,718 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,468 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 822 cấu kiện
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 548,433 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,99 m3
10 Làm cọc tiêu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.656 cái
11 Làm cọc H Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 198 cái
12 Thi công cột km bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
M IV. PHẦN CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,477 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 371,963 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 205,82 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,562 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 443,592 m3
6 Mua cống hộp đúc sẵn 1.6x1.6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 727,2 m
7 Mua cống hộp đúc sẵn 1.2x1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 146,4 m
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 237,104 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 237,104 10 tấn/1km
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 237,104 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 728 cấu kiện
12 Mua Joint cống hộp đúc sẳn 1.6x1.6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 574 cái
13 Mua Joint cống hộp đúc sẳn 1.2x1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116 cái
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 606 đoạn cống
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122 đoạn cống
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 574 mối nối
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116 mối nối
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,431 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 109,079 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,681 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,895 100m3
N PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển bỏo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cái
3 Cung cấp trụ, biển báo chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 cái
4 Đèn cảnh báo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 164 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.352 cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 496 cái
7 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.825,2 m
8 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.976 m
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 407,807 m2
10 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,984 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,252 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,434 100m2
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (2,364% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 2,364% của tổng chi phí xây dựng dự thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->