Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng QL13, đoạn từ ngã ba Lộc Tấn đến cửa khẩu quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu: XL.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng QL13, đoạn từ ngã ba Lộc Tấn đến cửa khẩu quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu: XL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 23:51:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,523,525,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,91 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 196,155 | 100m2 |
| C | II. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.984,648 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.000 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.000 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 582,602 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 658,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 658,34 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 870,193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Điều phối) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,869 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II (Điều phối) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 781,687 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Điều phối) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 326,639 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 190,18 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.144,35 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 724,565 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất cấp III để đắp (15km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.739,885 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.044,099 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.044,099 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (9km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.044,099 | 100m3 |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 574,961 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 574,961 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 884,997 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 579,45 | 100m3 |
| 22 | Mua cấp phối đá dăm tới chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 196.235,939 | m3 |
| 23 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.962,359 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Từ bãi trộn lên xe) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.962,359 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19.623,594 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19.623,594 | 10m3/1km |
| 27 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | tháng |
| 28 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.962,359 | 100m3 |
| D | III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 443,996 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 302,316 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 746,312 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 74km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 746,312 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.117,949 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.117,949 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.117,949 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.117,949 | 100m2 |
| E | IV. PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160,335 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.277,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.852,539 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 750,532 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11.030,131 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 957,906 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,06 | 100m2 |
| F | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20.285,534 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.115,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 1 biển báo) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 2 biển báo) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm (loại 3 biển báo) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 109 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 54x90 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 126 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 109 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 54x90 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D126, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| G | VI. DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.068,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 347,317 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.933,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.123,424 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,687 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp ống PVC D42 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400,751 | m |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14.373,59 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,171 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất cấp III để đắp (cách 15km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,955 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74,315 | 100m3 |
| 11 | Mua đất hữu cơ để đắp giữa dải phân cách (đất màu) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81,746 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,473 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,473 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,473 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ DPC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37.210,85 | 1m2/lần |
| H | VII. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | hố |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,11 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cống D800 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | m |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,7 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,7 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,7 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | đoạn ống |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 184,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,31 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 123,12 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | cây |
| 15 | Phân hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 164,16 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 513 | kg |
| 17 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 513 | kg |
| 18 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | chai |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | chai |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 256,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,55 | 100m3 |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.026 | 1 cây/ năm |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| J | I. HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,953 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 167,362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,05 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,742 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 86,387 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.132,067 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,43 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,054 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,785 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,452 | m3 |
| 13 | Cung cấp nắp đan hố ga chịu lực bằng gang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 722 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 339 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 339 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,018 | 100m3 |
| K | II. PHẦN CỐNG DỌC D1200 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 506,144 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.105,205 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D1200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.112 | cái |
| 4 | Cung cấp cống D1200 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.541,5 | m |
| 5 | Cung cấp cống D1200 H30-XB80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.556 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.330,189 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.330,189 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.330,189 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.902 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106,68 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106,68 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106,68 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.112 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.112 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1250mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1250mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.849 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.556 | mối nối |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 360,557 | 100m3 |
| L | III. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.361,258 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.841,026 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | rọ |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,801 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 146,718 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,468 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 822 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 548,433 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.656 | cái |
| 11 | Làm cọc H | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 198 | cái |
| 12 | Thi công cột km bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| M | IV. PHẦN CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,477 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 371,963 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 205,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,562 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 443,592 | m3 |
| 6 | Mua cống hộp đúc sẵn 1.6x1.6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 727,2 | m |
| 7 | Mua cống hộp đúc sẵn 1.2x1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 146,4 | m |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 237,104 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 237,104 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (72km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 237,104 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 728 | cấu kiện |
| 12 | Mua Joint cống hộp đúc sẳn 1.6x1.6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 574 | cái |
| 13 | Mua Joint cống hộp đúc sẳn 1.2x1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 606 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 574 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,431 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 109,079 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,681 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,895 | 100m3 |
| N | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển bỏo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ, biển báo chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.352 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 496 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.825,2 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.976 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 407,807 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,984 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,434 | 100m2 |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (2,364% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 2,364% của tổng chi phí xây dựng dự thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi