Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (theo Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa), vốn ngân sách xã đối ứng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 11:32:00 đến ngày 2020-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT KẾT HỢP KÊNH MƯƠNG THÔN 7 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,574 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7574 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m3 |
| 8 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,58 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4816 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,976 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,976 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m2 |
| 18 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất C3 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 19 | Đào móng kênh mương bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7202 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,512 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,512 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,512 | m3 |
| 27 | Ống lấy nước dọc kênh, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 29 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,06 | m2 |
| 30 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m3 |
| 32 | Bê tông thành mương M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8683 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 35 | Bê tông chẹm góc kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 36 | Cốt thép thanh giằng, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thành rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 51 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ mũ mố, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 57 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 61 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT BẢN ĐỒNG LÁCH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,162 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4162 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1168 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m3 |
| 6 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.597,34 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6977 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2796 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,4349 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8843 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8843 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8843 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3802 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi