Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 11:00:00 đến ngày 2020-08-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,876,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.697,982 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <=140CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,249 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,478 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,981 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp đất đôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,509 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,584 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,88 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,175 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 36 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh theo bản vẽ thiết kế ( bao gồm cửa và phụ kiện kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 37 | SXLD cửa nhôm kính nhà vệ sinh theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,175 | m2 |
| 39 | HẦM TỰ HOẠI - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 47 | CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 48 | co d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 49 | lơi d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | tê d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | tê ren ngoài D21 ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | co ren trong D21 ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | co ren ngoài D21 ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | bít ren trong d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | bít ren ngoài d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi 1.1x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | co PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | co nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | co nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | lơi PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | lơi nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | lơi nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lơi nhựa PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | tê PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | tê PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | giảm D114-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | tê giảm D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | tê giảm D114-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Y giảm D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Y D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | y D114-114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | bít trơn d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | bít trơn PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | bít trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | bít trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | nối thông tắc d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | nối thông tắc d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | CHIẾU SÁNG - đèn led tube 1.2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | đắp đất đồi trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,14 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,951 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,265 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,385 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,5 | m2 |
| 10 | lát đá xanh thanh hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780,9 | m2 |
| 11 | Lát đá tự nhiên 300x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,74 | m2 |
| 12 | cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,334 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | 100m2 |
| 2 | Trồng mới cỏ lá gừng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,987 | 1m2/lần |
| 3 | Trồng mới cắc ó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | 100m2 |
| 4 | Trồng tiểu hẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây xanh sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 6 | Trồng mới cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 7 | cây hoàng hậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 8 | cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cây |
| 9 | cây chà là | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 10 | mai chỉ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình hàng rào sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 6 | cáp căng lưới d12 bọc nhựa + tăng đơ + phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m |
| 7 | SXLD cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | lưới căng băo sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 13 | Lắp đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | cáp CVV14mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | cáp CVV 6mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | m |
| 16 | cáp CVV 1.5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 20 | bộ đóng ngắt định giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SXLD tủ điện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | ống mềm tưới cây d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | co HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | lơi HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | co HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | lơi HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | tê HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | tê HDPE d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | giảm HDPE d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 13 | van khoá 1 chiều d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | SXLD gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi