Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805046-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200804911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 11:00:00 đến ngày 2020-08-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,876,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.697,982 m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <=140CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,249 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,478 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,981 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,183 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 tấn
22 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m2
23 Cung cấp đất đôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,509 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 m3
26 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,584 m3
27 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,238 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,92 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,88 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,175 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,92 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m2
36 SXLD vách ngăn nhà vệ sinh theo bản vẽ thiết kế ( bao gồm cửa và phụ kiện kèm theo ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52 m2
37 SXLD cửa nhôm kính nhà vệ sinh theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,175 m2
39 HẦM TỰ HOẠI - Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
44 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,424 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
47 CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
48 co d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 lơi d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 tê d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 tê ren ngoài D21 ống d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 co ren trong D21 ống d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 co ren ngoài D21 ống d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 bít ren trong d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 bít ren ngoài d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt gương soi 1.1x1.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 co PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 co nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 co nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 lơi PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 lơi nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 lơi nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lơi nhựa PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 tê PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 tê PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 giảm D114-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 tê giảm D90-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 tê giảm D114-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Y giảm D90-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Y D90-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 y D114-114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 bít trơn d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 bít trơn PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 bít trơn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 bít trơn D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 nối thông tắc d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 nối thông tắc d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 CHIẾU SÁNG - đèn led tube 1.2m T8/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
C HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN
1 đắp đất đồi trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,14 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,951 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,265 m3
4 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,368 m3
5 Xây gạch không nung nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,622 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,385 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,5 m2
10 lát đá xanh thanh hoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780,9 m2
11 Lát đá tự nhiên 300x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,74 m2
12 cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,334 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,154 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,154 100m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 100m2
2 Trồng mới cỏ lá gừng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,987 1m2/lần
3 Trồng mới cắc ó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,914 100m2
4 Trồng tiểu hẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m2
5 Trồng cây xanh sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
6 Trồng mới cây lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
7 cây hoàng hậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
8 cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 cây
9 cây chà là Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
10 mai chỉ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
E HẠNG MỤC: SÂN BÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,802 m3
4 Sản xuất thép hình hàng rào sân bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 tấn
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 tấn
6 cáp căng lưới d12 bọc nhựa + tăng đơ + phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414 m
7 SXLD cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
8 lưới căng băo sân bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,983 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,829 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
10 Lắp đặt đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cần đèn
13 Lắp đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
14 cáp CVV14mm2-2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 cáp CVV 6mm2-3C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446 m
16 cáp CVV 1.5mm2-3C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
20 bộ đóng ngắt định giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 MCB 2P 50A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 SXLD tủ điện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
3 ống mềm tưới cây d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 co HDPE d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 lơi HDPE d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 co HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
7 lơi HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 tê HDPE d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 tê HDPE d32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 giảm HDPE d32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
13 van khoá 1 chiều d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
4 SXLD gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,172 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,904 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m2
I HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->