Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 10:48:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,798,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN BỨA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,0185 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp II | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2464 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4507 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,98 | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1332 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 vị trí trồng mảng xanh (đất tận dụng) | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 79,57 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm K>=0,98 | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4891 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu dày 0,2mm, lớp cách ly | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,3421 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 173,426 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn dọc mặt đường bê tông (tim đường) | Hạng mục phần nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48,446 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Hạng mục vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| 11 | Bê tông nền bù vênh đá 1x2, vữa BT mác 150 | Hạng mục vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm | Hạng mục vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 201,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa | Hạng mục bó vỉa, bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1964 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Hạng mục bó vỉa, bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 15 | Bê tông bó nền, bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hạng mục bó vỉa, bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | m3 |
| 16 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy - Công nghệ mới | Hạng mục tổ chức giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | 1 m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn <=1,5mm | Hạng mục tổ chức giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 18 | Đào đất hố trồng cây | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,152 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trồng | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m2/ lần |
| 21 | Trồng bồn kiểng (cây ắc ó) | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2/ lần |
| 22 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60cm | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 hố |
| 23 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 hố |
| 24 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40cm - Cây Hồng Lộc | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 cây |
| 25 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm - Cây Kèn Hồng | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 26 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm - Cây Sấu | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m2 |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Hạng mục cây xanh, mảng xanh Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cây/ 90 ngày |
| 30 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9513 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cột vuông, chữ nhật | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9289 | m3 |
| 35 | Cung cấp Bulong móng trụ M24x1200mm (4 bulong/1 bộ) | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp Bulong móng trụ M20x850mm (4 bulong/1 bộ) | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, cần vươn xa 3m | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Trụ |
| 38 | Lắp đặt Trụ tín hiệu giao thông cao 4,2m | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Trụ |
| 39 | Lắp đặt đèn đếm lùi X-V-Đ D300 - 24VDC | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn 3 màu X-V-Đ Ø300 - 24VDC | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chữ thập Ø300 - 24VDC | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn đi bộ X-Đ Ø300 - 24VDC | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn 3 màu X-V-Đ Ø100 - 24VDC | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp bảng phíp cửa trụ | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tấm |
| 45 | Lắp đặt Domino 12P | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 1,5mm² | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 47 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 10mm² | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | CC, lắp đặt Đầu Cose đồng 25mm² | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Dán đề can số trụ | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tủ điều khiển đèn giao thông (trụ tủ + tủ + dù che) | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ UPS + Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Tủ |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cọc |
| 53 | Kéo rải Dây đồng trần C25mm2 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 54 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng trần C25 bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cọc |
| 55 | Lắp đặt Cáp ngầm cấp nguồn Cáp CXV/DSTA (2x10) mm2 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cáp điều khiển đèn THGT CXV (12x1,5) mm2 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cáp lên đèn THGT CXV (4x1,5) mm2 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 x 1,7 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Manchon nối ống HDPE Ø65/50mm | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống STK D90x2,5mm | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Manchon nối ống STK Þ90 | Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 63 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,8781 | m3 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt <=7cm | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | 100 m |
| 65 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100 m2 |
| 66 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100 m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | m2 |
| 68 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Hạng mục phui đào chôn ống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | m3 |
| 69 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,9 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 70 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8944 | m2 |
| 71 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II, K>=0,98 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật 9,5kN/m làm nền đường | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | 100m2 |
| 73 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Hạng mục tái lập phui băng đường nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,9 | Hạng mục tái lập phui trên vỉa hè gạch terrazzo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 79 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Hạng mục tái lập phui trên vỉa hè gạch terrazzo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2194 | m2 |
| 80 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Hạng mục tái lập phui trên vỉa hè gạch terrazzo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 5cm | Hạng mục tái lập phui trên vỉa hè gạch terrazzo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | m3 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm | Hạng mục tái lập phui trên vỉa hè gạch terrazzo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,932 | m2 |
| 83 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào) | Hạng mục tái lập phui đào trong nền đất Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,2272 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ trần | Hạng mục tái lập phui đào trong nền đất Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 196,04 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 176,84 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng cột thép | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5645 | tấn |
| 88 | Phá dỡ bê tông cột | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 89 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường gạch | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7684 | 100 m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Hạng mục tháo dỡ trạm xăng dầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100 m2 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÃ BA GIỒNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,6607 | 100 m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 10m |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0385 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm K>=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7982 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,31 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,642 | 10m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8468 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,048 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng bồn kiểng (cây bạch trinh biển) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2/ lần |
| 17 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 hố |
| 18 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 hố |
| 19 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40cm - Hồng Lộc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm - Kèn Hồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cây/ 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi