Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:22:00 đến ngày 2020-08-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0987 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2858 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7212 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4057 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4193 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,061 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8598 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9444 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1559 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7267 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3345 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6795 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6795 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,945 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,058 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9067 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5595 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,384 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,384 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5758 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9564 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6777 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2202 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9585 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4199 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9311 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3761 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,479 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7651 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3742 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1108 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7511 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4418 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3551 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 71 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75, Trần Cos + 3.6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,398 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75, Sàn Cos + 5.1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,998 | m2 |
| 73 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8754 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,0862 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,617 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,71 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,7528 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát 2 lần để lần 2 kẻ mạch lõm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6088 | m2 |
| 79 | Con tiện xi măng lan can LC-01; LC-02 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,9288 | m2 |
| 83 | Ốp gạch 6x20cm, ốp trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 84 | Công tác ốp tường, gạch (10x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,502 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8811 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8811 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,817 | 1m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8795 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8795 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,52 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 92 | Tấm Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 93 | Làm trần tôn khung xương sắt hộp 60x30x1.2 (VL= 0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8286 | 100m2 |
| 94 | Lắp trần tôn thường dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8286 | 100m2 |
| 95 | Vít trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,888 | cái |
| 96 | Thép L30x3 liên kết trần tôn vào vì kèo + cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | kg |
| 97 | Gia công Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | tấn |
| 99 | Phào nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,68 | m |
| 100 | Ống thoát tràn PVC D34; L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 103 | Cút phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 104 | Phễu thu phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 105 | Chếch phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác bằng thép phi150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | rọ |
| 107 | Đai sắt + vit + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 108 | Trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 109 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đắp trang trí chi tiết 1 trước nhà khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Đắp trang trí xung quanh nhà trên Cos + 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 112 | Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m2 |
| 113 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16 sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6931 | 1m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9744 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,335 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,6 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8656 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8371 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 126 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIN D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp máng INOX 4*20W - 0,6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn tuýp LED cầu đôi 2*36W - 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp LED cầu đơn 1*36W - 1.2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần KT: 350*350-32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 144 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 146 | Mặt ổ cắm đơn hai chấu với 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 148 | Mặt ổ cắm 2 chấu 1 lỗ và 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ với công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Mặt công tắc 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Mặt viền công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 153 | Mặt ATM đơn 2 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 154 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 155 | Đế nhựa âm tường AUTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 156 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT: 150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 158 | Xà đón điện L50x50x5 + 2 sứ bướm A25 L = 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Ống sứ D20 L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 160 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quận |
| 161 | Móc treo quạt trần phi 10 (sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Dầm đỡ quạt trần sắt hộp 100x40x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3 | kg |
| 163 | Thép L30x3 liên kết dầm đỡ quạt trần vào vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | kg |
| 164 | Giá treo đèn bằng INOX thi công theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 165 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Ống nhựa ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 167 | Tủ đựng bình cửa hỏa + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 168 | Bình cứa hỏa Trung Quốc MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 169 | Đinh vít M3*30 + nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 170 | Chi phí đóng điện đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 178 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 182 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 184 | Hoá chất làm giảm điện trởGEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 185 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 10m |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi