Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807264-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:22:00 đến ngày 2020-08-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0987 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4245 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2858 1m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8924 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2487 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7212 tấn
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4057 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4193 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,061 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3352 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6275 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8598 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9444 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1559 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7267 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3345 100m3
23 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6795 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6795 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,945 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,058 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9067 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5595 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,384 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,384 m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5758 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5275 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9564 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6777 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 100m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2319 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0485 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2202 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1588 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9585 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4199 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6732 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9311 100m2
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3761 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,479 m3
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7651 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3742 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1108 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7511 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4418 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3551 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
71 Trát trần, vữa XM cát mịn M75, Trần Cos + 3.6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,398 m2
72 Trát trần, vữa XM cát mịn M75, Sàn Cos + 5.1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,998 m2
73 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8754 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,0862 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,617 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,71 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,7528 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát 2 lần để lần 2 kẻ mạch lõm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,6088 m2
79 Con tiện xi măng lan can LC-01; LC-02 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
80 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,1 m
81 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6 m
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,9288 m2
83 Ốp gạch 6x20cm, ốp trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
84 Công tác ốp tường, gạch (10x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,502 m2
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8811 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8811 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,817 1m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8795 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8795 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,52 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m2
92 Tấm Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
93 Làm trần tôn khung xương sắt hộp 60x30x1.2 (VL= 0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8286 100m2
94 Lắp trần tôn thường dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8286 100m2
95 Vít trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,888 cái
96 Thép L30x3 liên kết trần tôn vào vì kèo + cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 kg
97 Gia công Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4435 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4435 tấn
99 Phào nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,68 m
100 Ống thoát tràn PVC D34; L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
103 Cút phi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Phễu thu phi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
105 Chếch phi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Rọ chắn rác bằng thép phi150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 rọ
107 Đai sắt + vit + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
108 Trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
109 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Đắp trang trí chi tiết 1 trước nhà khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Đắp trang trí xung quanh nhà trên Cos + 3,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
112 Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 m2
113 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
115 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16 sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6931 1m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9744 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
119 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,335 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,6 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8656 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8371 100m2
124 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
125 Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
126 Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
127 Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
128 Lắp đặt dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
129 Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
131 Lắp đặt quạt trần D1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIN D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đặt đèn tuýp máng INOX 4*20W - 0,6M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
135 Lắp đặt đèn tuýp LED cầu đôi 2*36W - 1,2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
136 Lắp đặt đèn tuýp LED cầu đơn 1*36W - 1.2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
137 Lắp đặt đèn ốp trần KT: 350*350-32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
141 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
143 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
144 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
145 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
146 Mặt ổ cắm đơn hai chấu với 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
148 Mặt ổ cắm 2 chấu 1 lỗ và 2 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
149 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ với công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
151 Mặt công tắc 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Mặt viền công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
153 Mặt ATM đơn 2 tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
154 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
155 Đế nhựa âm tường AUTOMAT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
156 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT: 150*150*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
158 Xà đón điện L50x50x5 + 2 sứ bướm A25 L = 700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
159 Ống sứ D20 L = 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
160 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quận
161 Móc treo quạt trần phi 10 (sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Dầm đỡ quạt trần sắt hộp 100x40x1.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,3 kg
163 Thép L30x3 liên kết dầm đỡ quạt trần vào vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 kg
164 Giá treo đèn bằng INOX thi công theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
165 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
166 Ống nhựa ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
167 Tủ đựng bình cửa hỏa + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
168 Bình cứa hỏa Trung Quốc MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
169 Đinh vít M3*30 + nở 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 bộ
170 Chi phí đóng điện đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
171 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
175 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
176 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
177 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
178 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
179 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 1m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
182 Bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
183 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
184 Hoá chất làm giảm điện trởGEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
185 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 1m3
2 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5 m3
4 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 10m
C SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,98 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,98 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,98 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->