Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Duy tu, cải tạo, sửa chữa đường GTNT Pò Gáp, UBND xã Cao Thăng – Cầu Thân Giáp, xã Đoài Dương – Cấp nước sinh hoạt xóm Ta Mấn, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809073-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Duy tu, cải tạo, sửa chữa đường GTNT Pò Gáp, UBND xã Cao Thăng – Cầu Thân Giáp, xã Đoài Dương – Cấp nước sinh hoạt xóm Ta Mấn, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200789338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 22:51:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0779 100m3
2 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,0713 100m3
3 Bù vênh mặt đường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,977 100m2
4 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2282 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,6637 100m3
6 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,0015 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,43 m3
8 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,13 m3
9 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 34,38 m3
10 Xây đá hộc, xây bó nền, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 123,81 m3
11 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,6637 100m3
12 Đào xúc đất về bù vênh mặt đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5977 100m3
13 Vận chuyển đất đắp nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,14 100m3
14 Vận chuyển đất bù vênh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,2816 100m3
15 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2282 100m3
16 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7528 100m3
17 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7499 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3.634,58 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông, Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,635 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 654,2244 m3
4 Cắt khe 1x4 mặt đường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 72,5 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,337 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,5 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 26,04 m3
5 Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,87 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗ cống Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,31 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1728 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bản cống, đường kính <= 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,123 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bản cống, đường kính > 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0648 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,43 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m3
15 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m3
17 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2359 100m3
18 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0595 100m3
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m
D CẦU BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,368 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - yêu cầu kỹ thuật 22,2 m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2576 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1554 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,14 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2192 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,4 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1286 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1581 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0214 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,44 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,236 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1233 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2849 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,01 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0056 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0314 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
23 Máy bơm nước động cơ Diezel 5.5CV phục vụ thi công cầu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 ca
24 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
25 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1695 100m3
26 Đắp đất lòng cầu lưng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
27 Nhân công vệ sinh hoàn thiện bậc 3/7 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 công
E CẦU THÂN GIÁP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 709,2 m2
3 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 709,2 1m2
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,53 m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,3 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,24 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0335 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3459 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,71 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,8 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,8 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,4 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu kỹ thuật 46,08 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0266 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1576 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1306 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0455 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0591 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
25 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0108 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0108 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0108 100m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt kém tráng kẽm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->