Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Khòa Trung, xã Nậm Khòa huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772505-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Khòa Trung, xã Nậm Khòa huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20200749947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nghị quyết 30a năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 10:38:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,492,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng KL (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá và hạng mục này) Theo dự toán được phê duyệt 156.902.029 Đồng
2 Dự phòng TG (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá và hạng mục này) Theo dự toán được phê duyệt 94.141.217 Đồng
B Đường dây 35kV
C Phần Lắp đặt đường dây tải điện
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây Theo HSTK được phê duyệt 14,22 100m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo HSTK được phê duyệt 28 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 36,7865 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 124,608 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo HSTK được phê duyệt 86,4 m3
6 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo HSTK được phê duyệt 52,752 m3
7 Đắp đất nền móng Theo HSTK được phê duyệt 96,3446 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 108 m3
9 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, sỏi 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm Theo HSTK được phê duyệt 7,928 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo HSTK được phê duyệt 35,6211 m3
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3131 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4342 tấn
13 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép > 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4444 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,56 100m2
15 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Theo HSTK được phê duyệt 12 mối
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m Theo HSTK được phê duyệt 5 cột
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m Theo HSTK được phê duyệt 12 cột
18 Lắp đặt xà thép (thang sắt) cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột hình II + ghế thao tác, Trọng lượng xà ≤ 230kg Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm Theo HSTK được phê duyệt 2,0557 100kg
22 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,8 10 cọc
23 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 1,35 m2
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 0,8 10 sứ
25 Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo HSTK được phê duyệt 49 bộ
26 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
27 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
28 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSTK được phê duyệt 34 bộ
29 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 vị trí
30 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 4,8235 km
31 Sản xuất xà thép + ghế thao tác, thang sắt (lắp DCL) mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông Theo HSTK được phê duyệt 1,4719 tấn
32 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 2,2259 tấn
33 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-12-190-7.2 Theo HSTK được phê duyệt 3 cột
34 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-12-190-9.0 Theo HSTK được phê duyệt 2 cột
35 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 Theo HSTK được phê duyệt 4 cột
36 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0 Theo HSTK được phê duyệt 2 cột
37 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-13.0 Theo HSTK được phê duyệt 6 cột
38 Dao cách ly DCL-35kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
39 Sứ đứng polymer PPI-35kV Theo HSTK được phê duyệt 8 quả
40 Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện Theo HSTK được phê duyệt 49 bộ
41 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo HSTK được phê duyệt 4.823,49 m
42 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo HSTK được phê duyệt 180 bao
43 Vận chuyển cơ giới Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
44 Vận chuyển thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
D Phần Thí nghiệm điện đường dây
1 Thí nghiệm dao cách ly, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 8 quả
3 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 49 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) Theo HSTK được phê duyệt 3,2157 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo HSTK được phê duyệt 18 vị trí
E Trạm biến áp 50kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
F Xây dựng hạng mục công trình
1 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,68 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo HSTK được phê duyệt 19,2 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m3
4 Đắp đất nền móng Theo HSTK được phê duyệt 5,5023 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 24 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, sỏi 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo HSTK được phê duyệt 3,9935 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0216 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0059 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,1949 100m2
11 Lắp đặt cáp lực vào tủ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
12 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
13 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1,6 10 cái
14 Lắp sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV Theo HSTK được phê duyệt 13 quả sứ
15 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Theo HSTK được phê duyệt 2,4 10m
19 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,4 10 cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Theo HSTK được phê duyệt 6,76 10m
21 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,2471 tấn
22 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Theo HSTK được phê duyệt 0,2756 tấn
23 Lắp đặt cột Bê tông Theo HSTK được phê duyệt 2 cột
24 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m Theo HSTK được phê duyệt 0,1614 tấn
25 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 0,6841 tấn
26 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 0,4677 tấn
27 Cáp đồng CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) Theo HSTK được phê duyệt 8 m
28 Cáp đồng CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) Theo HSTK được phê duyệt 16 m
29 Đầu cốt đồng CG-25 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
30 Đầu cốt đồng CG-35 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
31 Đầu cốt đồng CG-50 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
32 Sứ đứng PI-35kV Theo HSTK được phê duyệt 4 quả
33 Sứ đứng polymer PPI-35kV Theo HSTK được phê duyệt 9 quả
34 Ghíp nhôm A-50 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
35 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
36 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
37 Thanh cái đồng D = 80mm Theo HSTK được phê duyệt 24 m
38 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Theo HSTK được phê duyệt 2 cột
39 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo HSTK được phê duyệt 40 bao
40 Biển báo trạm biến áp Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
41 Vận chuyển cơ giới Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
42 Vận chuyển thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
G Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
6 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
8 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 6
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 13 quả
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Theo HSTK được phê duyệt 4 sợi
11 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
12 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo HSTK được phê duyệt 4 HT
13 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 60A Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
H Chi phí mua sắm thiết bị; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
1 MBA 3 pha, công suất 50kVA-35/0,4kV Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
2 Cầu dao cao thế NT-35kV/630A Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5A Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
4 Chống sét van 42kV Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
5 Tủ điện hạ thế 400V-100A, 3 lộ ra 60A Theo HSTK được phê duyệt 1 Tủ
I Đường dây hạ áp 0,4kV
J Phần xây dựng hạng mục công trình
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Theo HSTK được phê duyệt 7,2945 100 m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo HSTK được phê duyệt 40 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 24,2228 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 19,84 m3
5 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 22,5792 m3
6 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo HSTK được phê duyệt 28,8 m3
7 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo HSTK được phê duyệt 17,8048 m3
8 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 23,318 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 36 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo HSTK được phê duyệt 45,712 m3
11 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Theo HSTK được phê duyệt 59 cột
12 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo HSTK được phê duyệt 31 bộ
13 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
14 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Theo HSTK được phê duyệt 13 bộ
15 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Theo HSTK được phê duyệt 6,481 100 kg
17 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,6 10 cọc
18 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 1,26 m2
19 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo HSTK được phê duyệt 268 quả
20 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 7 vị trí
21 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 vị trí
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 6,7609 km
23 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1,6 10 cái
24 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Theo HSTK được phê duyệt 0,5699 tấn
25 Sản xuất tiếp địa lặp lại mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 0,6481 tấn
26 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Theo HSTK được phê duyệt 59 cột
27 Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
28 Ghíp nhôm A-50 Theo HSTK được phê duyệt 144 cái
29 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Theo HSTK được phê duyệt 8 m
30 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo HSTK được phê duyệt 60 bao
31 Vận chuyển cơ giới Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
32 Vận chuyển thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1 HM
K Phần Thí nghiệm điện đường dây
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Theo HSTK được phê duyệt 268 quả
2 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Theo HSTK được phê duyệt 4,5073 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo HSTK được phê duyệt 6 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->