Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng khu vệ sinh, khu nghỉ giáo viên Trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Đà Lạt; Thi công cải tạo, sửa chữa khối 15 phòng học Trường THCS và THPT Chi Lăng, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, mở rộng khu vệ sinh, khu nghỉ giáo viên Trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Đà Lạt; Thi công cải tạo, sửa chữa khối 15 phòng học Trường THCS và THPT Chi Lăng, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:07:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,098,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG KHU VỆ SINH, CẦU NỐI TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN - ĐÀ LẠT | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc vận chuyển bằng thủ công vào đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,678 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,235 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,371 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,178 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,898 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,929 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,377 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch khung nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,082 | m3 |
| 5 | Xây HKT bằng gạch tuynen 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,146 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,494 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,375 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,712 | m3 |
| 12 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,872 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,903 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,299 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,984 | m2 |
| 28 | Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,281 | m2 |
| 29 | SXLD chốt cửa các ô lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,838 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | 100 m2 |
| 8 | SXLD ống thép + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 3 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | 100 m2 |
| 4 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,39 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,256 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,3 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,968 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,344 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,8 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,958 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,596 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,395 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,619 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,66 | m |
| 17 | Trát chân móngi, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 20 | Kẻ roong trang trí chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 22 | Trát lót bậc cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,78 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,78 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,535 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,619 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,358 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,535 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,977 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dụng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,38 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dụng bàn rửa tay khung đỡ bằng Inox, mặt ốp đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m2 |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | cái |
| G | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 13 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chân ốp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II (02 HẦM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,816 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,14 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,023 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 37 | SXLD bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS&THPT CHI LĂNG, ĐÀ LẠT | |||
| I | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY NHÀ D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,806 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,12 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,936 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,416 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,79 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,26 | m2 |
| 15 | Xây HKT bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,572 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,14 | m2 |
| 17 | Trát HKT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,235 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,88 | m2 |
| 19 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,12 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 24 | Xây bờ chảy bằng gạch đất nung vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m2 |
| 26 | Đóng trần bằng tôn lạnh (tận dụng 50% khối lượng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 27 | SXLD chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,872 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,598 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,914 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,737 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,335 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.556,027 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,556 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,688 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,804 | m2 |
| 37 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,925 | m2 |
| 38 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,84 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 60 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van nhựa hai chiều PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,782 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt bệ rửa tay bằng đá granit tự nhiên khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 77 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,255 | m3 |
| 78 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,539 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,539 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,539 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi