Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng khu vệ sinh, khu nghỉ giáo viên Trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Đà Lạt; Thi công cải tạo, sửa chữa khối 15 phòng học Trường THCS và THPT Chi Lăng, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802521-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, mở rộng khu vệ sinh, khu nghỉ giáo viên Trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Đà Lạt; Thi công cải tạo, sửa chữa khối 15 phòng học Trường THCS và THPT Chi Lăng, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20200725984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:07:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,098,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG KHU VỆ SINH, CẦU NỐI TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN - ĐÀ LẠT
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,287 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,508 100 m3
4 Đào xúc vận chuyển bằng thủ công vào đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,678 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,235 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,371 m3
8 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,098 m3
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,262 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,178 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,898 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,522 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
C II. PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,929 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,377 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,402 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch khung nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,082 m3
5 Xây HKT bằng gạch tuynen 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,146 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,494 m3
10 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,375 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,712 m3
12 Bê tông sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,872 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,122 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,189 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,903 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,299 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
25 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,629 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,32 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,984 m2
28 Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,281 m2
29 SXLD chốt cửa các ô lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
30 SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100 m2
D III. PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,838 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,279 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,279 tấn
7 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 100 m2
8 SXLD ống thép + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
13 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,92 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,92 m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
3 Đóng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,256 100 m2
4 Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2 m
5 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,39 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
7 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,256 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,3 m2
9 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,968 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,344 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,8 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,958 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,596 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,395 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,619 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023,66 m
17 Trát chân móngi, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
20 Kẻ roong trang trí chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
22 Trát lót bậc cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,78 m2
23 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,78 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,535 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,619 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,358 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,535 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062,977 m2
30 Gia công, lắp dụng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,38 m2
31 Gia công, lắp dụng bàn rửa tay khung đỡ bằng Inox, mặt ốp đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,16 m2
F V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn Led sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100 m
2 Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 100 m
3 Lắp đặt các loại đèn Led panel sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100 m
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100 m
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 100 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5 cái
G VI. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
13 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
15 Lắp đặt chân ốp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
21 Lắp đặt gương soi kích thước 800x3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
24 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
27 Sản xuất lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II (02 HẦM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100 m3 đất nguyên thổ
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
30 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,287 m3
31 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,816 m3
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,14 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,023 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
37 SXLD bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100 m3
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS&THPT CHI LĂNG, ĐÀ LẠT
I PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY NHÀ D
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,806 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,925 m2
3 Tháo dỡ tấm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,43 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,88 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,12 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,14 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
10 Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,936 m2
11 Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,416 m2
12 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,79 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,26 m2
15 Xây HKT bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,572 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,14 m2
17 Trát HKT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,235 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,88 m2
19 Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,12 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100 m2
24 Xây bờ chảy bằng gạch đất nung vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 m3
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 m2
26 Đóng trần bằng tôn lạnh (tận dụng 50% khối lượng tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100 m2
27 SXLD chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 m
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,872 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,598 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,914 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,737 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,335 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.556,027 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,556 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,688 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,804 m2
37 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,925 m2
38 Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.947,84 m
39 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn Led sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
41 Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
42 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 100 m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
60 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
61 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt van nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt van nhựa hai chiều PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
68 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
73 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
75 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,782 m2
76 Sản xuất lắp đặt bệ rửa tay bằng đá granit tự nhiên khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
77 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,255 m3
78 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,539 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,539 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,539 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->