Gói thầu: Trường tiểu học Trần Đình Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Trường tiểu học Trần Đình Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 21:31:00 đến ngày 2020-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 07 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn tầng mái (60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ tầng mái (60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 3 | Đập bỏ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,063 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,992 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,202 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,996 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 41 | Xây các kết cấu phúc tạp h<4m, gạch thẻ 4x8x19, VXM M50, cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 42 | Lợp tôn cũ tận dụng tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt xà gồ cũ tận dụng tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,3 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,99 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,206 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,376 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3 | m |
| 57 | Kẻ roan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,38 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 60 | GCLD tay vịn cầu thang Inox 304, tay vịn D76, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 61 | SX cửa đi gỗ kiền kiền kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ gỗ kiền kiền kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 63 | Khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m cấu kiện |
| 65 | Nẹp chỉ gỗ kiền kiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 66 | Khóa cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ổ |
| 67 | Bản lề, chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 68 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ+ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà khối đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,282 | m2 |
| 69 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ+ Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà khối đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022,082 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | 100m2 |
| 71 | SXLD Khung hoa sắt cửa sổ (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can sắt hành lang kể cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 75 | Hoa gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần (loại xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 87 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 95 | Phụ kiện ống nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 96 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 97 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi