Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808350-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200729985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:29:00 đến ngày 2020-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,601,202,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 3 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Theo HSTK 272,4331 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo HSTK 0,7347 tấn
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo HSTK 1,5015 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK 7,8408 m3
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK 9,3423 m3
6 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km Theo HSTK 12,5453 1tấn phế thải xây dựng
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,1095 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,6471 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,836 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Theo HSTK 4,961 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 23,6192 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 189,444 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 254,466 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS (hoặc loại tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 189,444 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LEVIS (hoặc loại tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 254,466 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,305 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,0915 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,2013 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0043 m3
20 SXLD cửa đi mở quay hệ Việt Pháp hệ 450 ( Thanh nhôm profile Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm ,chốt, gioăng EDPM, keo Silicon, chịu nước và công lắp đặt) Theo HSTK 43,2 m2
21 SXLD cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp hệ 4400 ( Thanh nhôm profile Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm ,chốt, gioăng EDPM, keo Silicon, chịu nước và công lắp đặt) Theo HSTK 25,92 m2
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Theo HSTK 0,282 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSTK 0,282 tấn
24 thép bản mã 150*150*5 (mm) Theo HSTK 9 cái
25 bu lông 14 dài 50cm (chôn khi đổ bê tông cột) Theo HSTK 36 cái
26 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 0,4703 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,4703 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,8374 100m2
29 tôn úp nóc+ốp sườn Theo HSTK 47,668 m
30 trần tôn vân gỗ bao gồm cả khung xương+phụ kiện chỉ Theo HSTK 224,7784 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,2136 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 25,92 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 231,66 m2
34 Sản xuất lan can Theo HSTK 0,3342 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 22,5194 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 22,5194 1m2
37 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 6 cái
39 đèn ốp tường Theo HSTK 3 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 12 bộ
41 Lắp đặt bảng điện bằng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng gỗ <= 90x150mm Theo HSTK 15 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 150 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo HSTK 320 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 100 m
45 Lắp đặt bảng điện bằng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng gỗ <= 180x250mm Theo HSTK 12 cái
46 tủ điện 200x250 mm Theo HSTK 4 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 100 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 70 m
49 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Theo HSTK 3 cái
B Nhà xưởng thực hành
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo HSTK 0,5179 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,2067 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK 2,292 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,2496 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTK 0,4629 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTK 2,0507 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo HSTK 39,288 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,1663 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Theo HSTK 3,2314 m3
10 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK 0,0017 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK 2,5443 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 3,3 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,6 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,6 m3
15 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK 0,4788 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,1183 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,7432 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,8501 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Theo HSTK 5,3433 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 24,53 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK 1,1682 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,9248 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 1,0985 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,2346 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,9112 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 10,3838 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 9,8528 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 31,7029 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,7717 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,0612 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 0,0634 tấn
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 205,222 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 400,742 m2
34 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 109,868 m2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 86,904 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS (hoặc loại tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 205,222 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LEVIS (hoặc loại tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 597,514 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 10,5094 m3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 230,34 m2
40 cửa đi (Cửa nhôm hệ )+phụ kiện Theo HSTK 21,6 m2
41 Cửa sổ (Cửa nhôm hệ )+phụ kiện Theo HSTK 10,8 m2
42 Sản xuất lan can Theo HSTK 0,2825 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 17,1 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,088 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 10,8 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 0,2926 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,2926 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 1,505 100m2
49 Tôn úp nóc+ốp sườn Theo HSTK 36,164 m
50 làm trần tôn vân gỗ bao gồm cả khung xương và phụ kiện Theo HSTK 107,272 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 100 Theo HSTK 0,5625 m3
52 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 55,23 m2
53 tai vịn cầu thang inox 50 và 25 Theo HSTK 14 m
54 trụ cầu thanh inox Theo HSTK 1 cái
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 1,6842 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK 0,5614 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 4,3569 m3
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo HSTK 1,4156 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 11,772 m2
60 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo HSTK 1 cái
61 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 4 cái
62 đèn ốp tường Theo HSTK 3 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 8 bộ
64 Lắp đặt bảng điện bằng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng gỗ <= 180x250mm Theo HSTK 11 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 130 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo HSTK 320 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 100 m
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 8 cái
69 tủ điện 200x250 mm Theo HSTK 3 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 100 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 70 m
72 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Theo HSTK 3 cái
C Tường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 17,7444 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo HSTK 3,286 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 7,502 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 12,8616 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 1,982 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 259,269 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS (hoặc loại tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 259,269 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->