Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800502-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200770847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 13:45:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V 0,9756 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3901 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,528 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9822 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3881 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5764 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9357 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5919 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1764 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3938 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4739 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2244 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3776 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7844 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3895 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8384 m2
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1433 m3
22 Đất đắp còn thiếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 m3
23 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
24 Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,774 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2415 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2415 m3
27 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1555 tấn
28 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8052 m3
29 Lát gạch không nung- VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6052 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2052 m2
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7148 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
37 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3/1km
38 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 10m³/1km
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 10m³/1km
40 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 10m³/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 10m³/1km
43 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4061 10 tấn/1km
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4061 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4061 10 tấn/1km
46 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,687 1000v
47 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 10 tấn/1km
48 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 10 tấn/1km
49 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 tấn
50 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 10 tấn/1km
51 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 10 tấn/1km
52 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 tấn
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V 0,4088 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4293 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 tấn
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7125 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3837 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7219 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3065 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0515 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9179 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5225 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0102 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3188 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2855 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0401 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4481 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3645 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2311 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,904 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,9563 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,1 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,9603 m2
23 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5352 m2
24 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,0704 m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9346 m3
26 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1923 tấn
27 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 tấn
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3011 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5916 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5916 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2467 m3
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2605 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7269 100m2
35 Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7179 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7178 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5064 1m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,216 100m2
41 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4274 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0142 m3
43 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8806 m3
44 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,076 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
47 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8706 m3
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 100m2
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2001 m2
52 Trát tường ngoài chân móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7393 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7393 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2283 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6798 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3471 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4892 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4487 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6754 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7175 m3
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6764 m2
62 Ốp đá vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
63 Trụ thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
64 Lan can tay vịn INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
66 Trát đắp con bọ vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ck
67 Đắp biểu tượng y tế chữ thập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,91 m
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,0157 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,0357 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,928 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,6937 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,0356 m2
74 Đổ xỉ tôn nền WC tầng 2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3231 m3
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,3029 m2
76 Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8242 m2
77 Trần phẳng Thạch cao - khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6418 m2
78 Ốp tường gạch 300 x 600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,059 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,246 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,454 m2
81 Kẻ mạchvữa sâu 20 rộng 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
82 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,006 m2
84 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4500, kính dày 6.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện (không có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 m2
85 Khóa cửa đi Đ4 + Đ5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
86 Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
87 Khóa cửa Đ3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
89 Khóa cửa Đ1+Đ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
90 Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,136 m2
91 khóa cửa S1+S4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
92 Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
93 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
94 Lắp dựng vách kính nhôm hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7745 m2
95 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7745 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8503 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,3088 1m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
102 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 ống tràn D= 34 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ống
107 ống sành D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
108 Lợp mái tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3359 100m2
109 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
110 Nắp đậy thang lên mái (bao gồm cả bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,24 1000v
112 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 tấn
113 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 tấn
114 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 1000v
115 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m2
C PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC - 2x16mm2: Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V 65 m
2 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x6mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
5 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
6 Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*9w -0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
8 Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*18w -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn bóng LED 12w đui nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W+hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 45W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Aptomat tổng hình khối LS 2 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Aptomat tổng hình khối LS 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat LS (25A) 2 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt các automat LS (20A) 2 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt các automat LS (16A) 2 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt các automat LS (10A) 2 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt các automat LS (10A) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt các automat LS (16A) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
21 Hạt công tắc 2 chiều SINO mã S30M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
27 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 hộp
28 Đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
31 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
32 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
34 Cốt đầu đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Cốt đầu đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Băng dính cách điện NANO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
37 Đinh vít M5+Nở 05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
38 Hộp chứa aptomat 9p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
40 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO 500*350*200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
41 Mặt automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lố
43 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
44 Giá đỡ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Ống bảo ôn ống đồng + băng vải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Đinh vít sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Ống thoát nước điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7875 1m3
49 Lát gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,0476 Viên
50 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
51 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2831 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
54 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
55 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ống
58 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
61 Bao hóa chất bột GEM - A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bao
62 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
63 Bật đỡ thép D=8 L=320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
64 Bật đỡ thép D=8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 1m3
66 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
67 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
69 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
70 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
71 Lắp đặt ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
72 Đai INOX bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
73 Bình cứu hoả của Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
74 Hộp đặt bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Tủ điện thoại tổng 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
77 Cáp tổng điện thoại loại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
78 Cáp điện thoại loại 2 đôi chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
79 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
82 SWITCH - TP-LINK 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Dây mạng AMP CAT- 5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
84 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
90 LĐ Y nhựa UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 LĐ Y nhựa UPVC đk d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa UPVC- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
96 LĐ chếch nhựa UPVC đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 LĐ chếch nhựa UPVC đk d =90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 LĐ chếch nhựa UPVC đk d =34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
99 Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
103 LĐ ống nước lạnh PP - R d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
104 Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
105 Lắp đặt cút nhựa -Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
108 LĐ tê nhựa PP- R đk d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
110 Măng sông côn thu 40*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Tê nhựa thu 40*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Đầu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Rắc co PP- R D 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Đầu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Đầu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
116 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 C
117 Rắc co PP- R D 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Lắp đặt van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
122 Lắp đặt chậu rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
124 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
125 Lắp đặt xí bệt Viglacera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
126 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
127 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - loại nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
128 Bình nóng lanh 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
130 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
131 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
136 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
137 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
138 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
139 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
140 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
141 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
144 Cột thép bát giác liền cần đơn bóng LED 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
145 Bu lông khung móng cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
146 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,89 1m3
148 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15 m3
149 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,74 m3
150 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
151 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
152 Bộ tiếp địa cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
153 Tủ điện tổng chôn ngầm trong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lố
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
156 Tê thép nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
158 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Đầu nối chuyển bậc D25x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt van 1 chiều LD D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 CROPHIN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
163 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 C
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 1m3
165 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
166 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
167 Lắp đặt các automat LS (15A) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 C
169 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
170 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1693 m3
171 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1286 m2
173 Nắp tôn che + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
174 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 10m³/1km
175 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 10m³/1km
176 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 10m³/1km
177 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m³/1km
178 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m³/1km
179 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 10 tấn/1km
180 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 10 tấn/1km
181 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 10 tấn/1km
182 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 1000v
183 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,5 10 tấn/1km
184 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,5 10 tấn/1km
185 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 tấn
D SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V 3,164 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,666 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,485 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,485 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m3
9 Cắt mạch tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,997 1m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 1m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8575 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,9055 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8745 m3
16 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2763 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1655 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m3
19 Ống nhựa thoát nước thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9 m
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7785 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1956 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
23 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4255 m3
25 Đắp cát đệm móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 m3
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6134 m3
29 Sắt L63*63 thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 kg
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6196 m2
31 Ốp đá Granit vào trụ TD đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6716 m2
34 Chi tiết khung hộp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ck
35 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
36 Cổng đẩy trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
37 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 tấn
38 Lắp dựng cổng phụ C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 1m2
40 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 bánh xe cổng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Chốt đứng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8085 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
47 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5956 m2
50 Ốp trụ, cột - gạch tăm nâu, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 m2
52 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 1m2
54 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 bánh xe cổng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Chốt đứng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 m3
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1756 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6824 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7789 m2
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6011 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1778 m2
64 Trát đắp (chi tiết dấu +) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
65 Chữ tên bằng mica theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5347 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7378 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,963 m2
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 m3
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 100m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m2
74 Chi tiết đầu trụ khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,067 m2
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3539 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0755 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2944 1m2
79 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,325 m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1673 m3
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1195 tấn
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 100m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9189 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9779 m3
85 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8973 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,69 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,69 m2
88 Gia công rào thép trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4624 tấn
89 Lắp dựng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,892 m2
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6784 1m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 m3
92 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2944 m3
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m2
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5595 m3
95 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0352 tấn
96 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4234 tấn
97 Trát vữa tường lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m2
98 Ống thoát khói lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
99 Bê tông sàn quanh lò, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9074 m3
100 Lắp dựng cốt thép Bản BT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
101 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5925 100m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 m3
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 100m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m2
106 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
107 Lắp dựng kết cấu thép , lưới thép D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
108 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 10m³/1km
109 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 10m³/1km
110 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 10m³/1km
111 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 10m³/1km
112 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 10m³/1km
113 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,31 10 tấn/1km
114 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,31 10 tấn/1km
115 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,31 10 tấn/1km
116 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 1000v
117 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 10 tấn/1km
118 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 10 tấn/1km
119 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 tấn
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 10 tấn/1km
121 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 10 tấn/1km
122 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,681 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->