Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 13:45:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 0,9756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3901 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9822 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9357 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4739 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2244 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3776 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7844 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3895 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8384 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1433 | m3 |
| 22 | Đất đắp còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | m3 |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 24 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | tấn |
| 28 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8052 | m3 |
| 29 | Lát gạch không nung- VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6052 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2052 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4061 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4061 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4061 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 0,4088 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7125 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3837 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7219 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0515 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9179 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5225 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0102 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2855 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0401 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4481 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2311 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,904 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9563 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,9603 | m2 |
| 23 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5352 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,0704 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9346 | m3 |
| 26 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5916 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5916 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2467 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7269 | 100m2 |
| 35 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7179 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7178 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5064 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | 100m2 |
| 41 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4274 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0142 | m3 |
| 43 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8806 | m3 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,076 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8706 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2001 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chân móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7393 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7393 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2283 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6798 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3471 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4892 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4487 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6754 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7175 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6764 | m2 |
| 62 | Ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 63 | Trụ thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 64 | Lan can tay vịn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Trát đắp con bọ vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ck |
| 67 | Đắp biểu tượng y tế chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,91 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,0157 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,0357 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,928 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,6937 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,0356 | m2 |
| 74 | Đổ xỉ tôn nền WC tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3231 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,3029 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8242 | m2 |
| 77 | Trần phẳng Thạch cao - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6418 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch 300 x 600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,059 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,454 | m2 |
| 81 | Kẻ mạchvữa sâu 20 rộng 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,006 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4500, kính dày 6.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi Đ4 + Đ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 87 | Khóa cửa Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 89 | Khóa cửa Đ1+Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,136 | m2 |
| 91 | khóa cửa S1+S4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 92 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 93 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7745 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7745 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8503 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,3088 | 1m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | ống tràn D= 34 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ống |
| 107 | ống sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3359 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 110 | Nắp đậy thang lên mái (bao gồm cả bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,24 | 1000v |
| 112 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | tấn |
| 114 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1000v |
| 115 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC - 2x16mm2: | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 65 | m |
| 2 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x6mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 6 | Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*9w -0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn bóng LED 12w đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat tổng hình khối LS 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat tổng hình khối LS 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat LS (25A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat LS (20A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat LS (16A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat LS (10A) 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat LS (10A) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat LS (16A) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều SINO mã S30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 28 | Đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 34 | Cốt đầu đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cốt đầu đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Đinh vít M5+Nở 05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 38 | Hộp chứa aptomat 9p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO 500*350*200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Mặt automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 44 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Ống bảo ôn ống đồng + băng vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đinh vít sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Ống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7875 | 1m3 |
| 49 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,0476 | Viên |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2831 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ống |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 61 | Bao hóa chất bột GEM - A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bao |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 63 | Bật đỡ thép D=8 L=320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 64 | Bật đỡ thép D=8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 66 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 67 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 69 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 70 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Đai INOX bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 73 | Bình cứu hoả của Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 74 | Hộp đặt bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện thoại tổng 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Cáp tổng điện thoại loại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 78 | Cáp điện thoại loại 2 đôi chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 79 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 82 | SWITCH - TP-LINK 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Dây mạng AMP CAT- 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 84 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa UPVC- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 96 | LĐ chếch nhựa UPVC đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | LĐ chếch nhựa UPVC đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | LĐ chếch nhựa UPVC đk d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 103 | LĐ ống nước lạnh PP - R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa -Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 108 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 110 | Măng sông côn thu 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa thu 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Rắc co PP- R D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 116 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | C |
| 117 | Rắc co PP- R D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 128 | Bình nóng lanh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 137 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 138 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 139 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 144 | Cột thép bát giác liền cần đơn bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 145 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 146 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | 1m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 152 | Bộ tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 153 | Tủ điện tổng chôn ngầm trong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 156 | Tê thép nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Đầu nối chuyển bậc D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều LD D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | CROPHIN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 163 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | C |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 166 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 167 | Lắp đặt các automat LS (15A) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1286 | m2 |
| 173 | Nắp tôn che + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 174 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | 10m³/1km |
| 175 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | 10m³/1km |
| 176 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | 10m³/1km |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 178 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 179 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 10 tấn/1km |
| 180 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 10 tấn/1km |
| 181 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 10 tấn/1km |
| 182 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 1000v |
| 183 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | 10 tấn/1km |
| 184 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | 10 tấn/1km |
| 185 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| D | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 3,164 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,666 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,485 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m3 |
| 9 | Cắt mạch tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,997 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8575 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9055 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8745 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2763 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9 | m |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7785 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4255 | m3 |
| 25 | Đắp cát đệm móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6134 | m3 |
| 29 | Sắt L63*63 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | kg |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6196 | m2 |
| 31 | Ốp đá Granit vào trụ TD đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6716 | m2 |
| 34 | Chi tiết khung hộp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 35 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng phụ C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | 1m2 |
| 40 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | bánh xe cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Chốt đứng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8085 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5956 | m2 |
| 50 | Ốp trụ, cột - gạch tăm nâu, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | 1m2 |
| 54 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | bánh xe cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Chốt đứng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1756 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7789 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6011 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1778 | m2 |
| 64 | Trát đắp (chi tiết dấu +) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 65 | Chữ tên bằng mica theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5347 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7378 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,963 | m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m2 |
| 74 | Chi tiết đầu trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,067 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0755 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2944 | 1m2 |
| 79 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,325 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1673 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1195 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9189 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9779 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8973 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,69 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,69 | m2 |
| 88 | Gia công rào thép trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4624 | tấn |
| 89 | Lắp dựng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,892 | m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6784 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2944 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m2 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5595 | m3 |
| 95 | Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0352 | tấn |
| 96 | Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | tấn |
| 97 | Trát vữa tường lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 98 | Ống thoát khói lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 99 | Bê tông sàn quanh lò, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9074 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép Bản BT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5925 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép , lưới thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 108 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | 1000v |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tấn |
| 120 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi