Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh+ Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:40:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,328,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,25 | m3 |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2315 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3424 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6292 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4229 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm chủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 595,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D18/22mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 728 | m |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,68 | m2 |
| 10 | Ống PVC D=300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,508 | 100m |
| 11 | Nắp bịt đầu ống D315 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112 | cái |
| 12 | Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,89 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông liên kết bản | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4962 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,68 | m3 |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép liên kết bản fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,126 | tấn |
| 17 | Cốt thép liên kết bản fi 14-16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1902 | tấn |
| 18 | Ván khuôn liên kết bản, gờ chắn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9096 | 100m2 |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 252 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,076 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,076 | 100m2 |
| 22 | Thép lan can cầu (bao gồm cả bu long neo U22) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1779 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống gang thoát nước, ĐK 150mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 25 | Ống gang thoát nước và các phụ kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray F50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,3 | m |
| 27 | Cốt thép khe co giãn fi 12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2415 | tấn |
| 28 | Cốt thép khe co giãn fi 16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2596 | tấn |
| 29 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,05 | m3 |
| 30 | Lắp đặt gối cầu di động | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cố định | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 32 | Sản xuất chốt neo + thép ống bọc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm chốt neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,23 | kg |
| 34 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97 | kg |
| 35 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,14 | m3 |
| B | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông thân móng, mố, 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,85 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ mố 30Mpa, đá 2x4, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,66 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,19 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân móng, bệ mố | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 278,3 | m3 |
| 6 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4866 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gờ chắn fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6773 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,5426 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố fi > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0869 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường sau mố 2 lớp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 279,8 | m2 |
| 12 | Bê tông bệ trụ 30Mpa, đá 2x4, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m3 |
| 13 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn, 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,11 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,22 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,97 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông xà mũ, thân trụ cầu, bê trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,81 | m3 |
| 17 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trụ fi 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2048 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5993 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ fi > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9647 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 14-17 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 316,07 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4768 | m3 |
| 24 | Bơm bê tông cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1 | m3 |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,7847 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,5237 | tấn |
| 28 | Thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0448 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0448 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D55/60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,232 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D55/60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D107.5/113.5 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,64 | m3 |
| 35 | Cóc nối | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.848 | bộ |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1264 | 100m3 |
| 37 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, ĐK cọc <= 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | lần TN/cọc |
| 38 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông khoan cọc nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,05 | m3 |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5086 | tấn |
| 42 | Thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5359 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5359 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D55/60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,036 | 100m |
| 46 | Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,96 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản dẫn fi 8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản dẫn fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4846 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản dẫn fi 18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2953 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1616 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D70mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | 100m |
| 52 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 232,8 | kg |
| 53 | Đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,12 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, LÒNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,976 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,0918 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,704 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,7168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8149 | 100m3 |
| 6 | Móng CPĐ D lớp dưới dày 17cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1053 | 100m3 |
| 7 | Móng CPĐ D lớp trên dày 17cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1408 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐ D loại 2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1745 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2989 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, C12,5,hàm lượng nhựa 5%, chiều dày đã lèn ép 7 cm (bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0653 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh thảm mặt đường bêtông nhựa,C12,5,hàm lượng nhựa 5.0%, chiều dày đã lèn ép TB3 cm (bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 12 | Đào đất chân khay, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,8062 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,99 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,14 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,78 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,62 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,84 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,28 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan,fi 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4506 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan,fi 12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cấu kiện |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,4796 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan,fi 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan,fi 12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 39 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,704 | m3 |
| 40 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 46 | Biển báo phản quang tam giác KT:70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Biển báo phản quang hình chữ nhật,vuông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m2 |
| 48 | Cột đỡ biển báo fi 88.3mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Đá dăm quanh bản dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,25 | m3 |
| 52 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7442 | 100m3 |
| 53 | Móng CPĐD lớp trên dày 18cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, C12,5,hàm lượng nhựa 5.0%, chiều dày đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 56 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,4184 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,77 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,47 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,91 | m3 |
| 60 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3658 | 100m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0831 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | m |
| 63 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2295 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,2 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 66 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240 | m2 |
| 67 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 480 | m |
| 68 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,6667 | Cây |
| 69 | Thép rằng bờ vây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,04 | kg |
| 70 | Phá bờ vây, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 71 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| D | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu cũ ra vị trí bãi chứa đầu cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu cũ lên vị trí đường lao ra bãi chứa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8464 | tấn |
| 6 | Dầm I600 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 7 | Dầm C300 liên kết ngang dầm dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 8 | Thép hình sườn tăng cường và mối nối | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 9 | Tà vẹt KT:18x22x180cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4277 | m3 |
| 10 | Dầm I300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 11 | Tà vẹt KT:20x20x180cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| 12 | Cáp neo D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,1333 | m |
| 13 | Gỗ làm giằng chống,chồng nề | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Đào đất hố thế, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,62 | m3 |
| E | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng công trường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2074 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.185,4082 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1128 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0948 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất thanh thải sau khi thi công, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2074 | 100m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 332 | m |
| 9 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0469 | tấn |
| 10 | Khấu hao ống vách | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6114 | tấn |
| 11 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 260,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 13 | Rút ống vách thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 14 | Cọc ván thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2575 | Tấn |
| 15 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I, đoạn ngập trong đất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,55 | 100m |
| 16 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I,đoạn không ngập trong đất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,77 | 100m |
| 17 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,546 | 100m cọc |
| 18 | SX hệ thống khung chống thi công mố cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | tấn |
| 19 | Khấu hao khung chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,78 | m3 cấu kiện |
| 23 | Máy bơm hút nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 24 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 26 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,1538 | 100m3 |
| 27 | Đào đất hố móng, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 287,0408 | m3 |
| 28 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,1538 | 100m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,2 | m |
| 31 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0469 | tấn |
| 32 | Khấu hao ống vách | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2484 | tấn |
| 33 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,04 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 35 | Rút ống vách thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 36 | Cọc ván thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2117 | Tấn |
| 37 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I, đoạn ngập trong đất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 100m |
| 38 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I,đoạn không ngập trong đất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 39 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,76 | 100m cọc |
| 40 | SX hệ thống khung chống thi công mố cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,31 | tấn |
| 41 | Khấu hao khung chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6496 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,31 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,31 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | m3 cấu kiện |
| 45 | Máy bơm hút nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 46 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 47 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 48 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 49 | Thép hình chống ván khuôn đúc dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7444 | tấn |
| 50 | Sản xuất hệ gông neo đổ bê tông dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9002 | tấn |
| 51 | khấu hao hệ gông neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,156 | tấn |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ thép hình, gông neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5774 | tấn |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,42 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Bệ đúc) + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 55 | Khấu hao giá pooctich | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3584 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu giá pooctich trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,98 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ giá pooctich | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,98 | tấn |
| 58 | Lao lắp dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | dầm |
| 59 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | dầm |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8464 | tấn |
| 61 | Dầm I600 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 62 | Dầm C300 liên kết ngang dầm dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 63 | Thép hình sườn tăng cường và mối nối | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 64 | Tà vẹt KT:18x22x180cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4277 | m3 |
| 65 | Bê tông kê dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,75 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gối kê dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi