Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt các thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789848-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt các thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200738150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 18:33:00 đến ngày 2020-08-10 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,403,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ
B CẢI TẠO, CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317,4654 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317,4654 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5 m2
4 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.114,5648 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.114,5648 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,1033 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,1033 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - mái nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,504 100m2
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,4 m2
C NHÀ TRẠM BƠM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,726 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,726 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,44 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,44 m2
D CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,3352 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,3352 m2
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,314 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,314 m2
F CẢI TẠO SÂN
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,61 100m3
2 Lát gạch xi măng TEZAZO, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.220 m2
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2-4x150mm2 (Cu/PVC/XLPE/DSTA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,05 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 100 m
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,452 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,0225 1m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5022 100m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440 cấu kiện
9 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m3
H PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440 1cấu kiện
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,264 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,264 100m3/ 1km
4 Vận chuyển đất 2m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,264 100m3/ 1km
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ
J Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,98 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2641 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1142 m3
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,914 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,4 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,4 m2
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,4 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,4 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.027,5294 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.292,3476 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 781,0394 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.103,9294 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.372,728 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 279,3908 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 279,3908 m2
16 Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m2
17 Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,76 m2
19 Vách kính cố định kính dày 6,38m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,924 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,084 m2
21 SXLD cửa inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
22 Thay toàn bộ khóa cửa đi bằng khóa cối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 bộ
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,6552 m2
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,186 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,186 100m3/ 1km
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,186 100m3/ 1km
27 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 221,6412 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9293 1m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3/ 1km
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m3/ 1km
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2816 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9398 m3
34 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3584 m2
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần 220v-9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
L Phần nước
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
13 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm- Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
M Hố ga thoát nước thải 600x600:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9553 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m3/ 1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m3/ 1km
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0639 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4048 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m2
10 Nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1115 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2391 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5777 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0865 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
16 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0646 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1849 m3
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0425 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,828 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,948 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4524 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0236 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0442 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0804 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0804 100m3/ 1km
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0804 100m3/ 1km
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 5 LỚP ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ
O phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147,53 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,9939 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,0712 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7082 m3
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,194 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-tường ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,8 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-tường trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8 m2
11 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,8 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 836,147 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 751,06 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 841,067 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 869,947 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.057,0738 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291,9036 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291,9036 m2
20 Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,87 m2
21 Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,4 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,41 m2
23 Vách kính cố định kính dày 6,38m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,68 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5885 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,2 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,42 1m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,7474 m2
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1918 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1918 100m3/ 1km
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1918 100m3/ 1km
32 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,7474 m2
33 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2-gạch400x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 m2
34 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,516 m2
35 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,6156 m2
36 Gia công máng rửa tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0241 tấn
37 Lắp dựng máng rửa tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,096 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,392 1m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,4239 m2
40 Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (tấm Pretty Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,728 m2
41 Thi công trần thả cell nhôm 100x100x50mm bản 10x0,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,3952 m2
P Phần điện
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 220V/16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt đèn led downlight D160-9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt đèn led downlight D160-9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135 m
Q Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt vòi trộn 1 vòi nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
29 Lắp thong tắc trần - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp thông tắc sàn - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp thông tắc sàn - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
R CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 LỚP - ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ
S phần tháo dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,2 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,3 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,2 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,3 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 930,4336 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.272,96 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.358,7564 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 961,6336 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.016,2142 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 356,34 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 356,34 m2
12 Thay khóa toàn bộ cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 bộ
13 Thay khóa cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 bộ
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 252,612 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 252,612 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,2356 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,2356 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3006 100m2
T Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần 220v/9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
U Phần nước
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 bộ
3 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
V CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 LỚP - ĐIỂM TRUNG TÂM DƯƠNG ĐÁ
W phần tháo dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,8 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 923,2212 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.551,34 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 858,4364 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 958,2212 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.731,2352 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 283,5773 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 283,5773 m2
12 Thay khóa toàn bộ cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 bộ
13 Thay khóa cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
14 Thay 2 tấm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5036 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,272 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,272 m2
X Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần 220v/9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
Y Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 bộ
Z CẢI TẠO NHÀ HỌC ĐIỂM LẺ THÔN DƯƠNG ĐANH
AA phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 187,6372 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8495 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4783 m3
4 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0092 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0008 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0038 100kg
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0484 m3
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,312 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,4 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,6 m2
11 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,4 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,6 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.109,7003 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.174,9156 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 357,0496 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.166,1003 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.936,536 m2
18 Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,48 m2
19 Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,68 m2
21 Vách kính cố định kính dày 6,38m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,772 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,212 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8377 tấn
24 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4922 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,4412 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,8772 1m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 434,5668 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192,12 m2
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3306 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3306 100m3/1km
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3306 100m3/1km
32 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 434,5668 m2
33 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,696 m2
34 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2-gạch 100x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,61 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,4624 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0404 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0404 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1232 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
42 Máng thu nước 100x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,52 md
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,47 1m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,214 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,014 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0592 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1824 tấn
49 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0906 100m2
50 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1228 100m2
51 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1376 tấn
52 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1376 tấn
53 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9625 tấn
54 Lắp thang thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9625 tấn
55 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5159 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,64 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135,806 1m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2166 100m2
AB Phần điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Bảng điện nhựa 9 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Bảng điện nhựa 7 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 tủ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
14 Bảng điện nhựa 4 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Bảng điện nhựa 3 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 bộ
19 Lắp đặt đèn sát trần 220V/9w chống nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
20 Lắp đặt đèn sát trần 220V/9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
21 Lắp đặt đèn 220/50W - pha Led IP65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
22 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 cực lắp BNL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2-2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 340 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 390 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86 m
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2-1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440 m
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 330 m
44 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
AC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - ĐIỂM LẺ THÔN
DƯƠNG ĐANH
AD phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,1 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 164,856 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấn
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7902 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,7797 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3531 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9229 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2703 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2703 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2703 100m3/1km
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,1464 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,1464 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 893,2936 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 893,2936 m2
AE Cải tạo nhà để xe
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,0988 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,0988 m2
AF Cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,0344 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,0344 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,9474 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,9474 m2
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3357 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4552 tấn
AG Cải tạo nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,42 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5891 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3724 m3
5 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,84 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,852 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,5824 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,24 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,2744 m2
11 Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,25 m2
12 Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
13 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,17 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0631 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,44 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8648 1m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5785 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0218 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0218 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0218 100m3/1km
22 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,9632 m2
23 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2-gạch 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,6153 m2
24 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,706 m2
25 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2-gạch 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,518 m2
26 Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (tấm Pretty Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,823 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1578 m3
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,554 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,554 m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,226 100kg
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 m3
32 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,572 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
AH Xây mới phòng đa năng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4531 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9683 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,053 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5488 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1154 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5044 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0087 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3322 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1606 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1606 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1606 100m3/1km
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0351 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,206 tấn
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1452 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7986 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3029 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0804 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2138 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2956 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3324 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8364 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2934 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1915 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0604 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,376 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1109 100m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8468 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,546 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,1536 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,4576 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,368 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,64 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,29 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,1536 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 199,7556 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,2 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,2 m2
41 Lát gạch chống nóng BT nhẹ 200x600x100, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,2 m2
42 Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,76 m2
43 Cửa sổ lùa 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,96 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1185 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,312 1m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30-gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,6608 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 -gạch 300x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,146 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6462 m2
AI Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Bảng điện nhựa 7 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Bảng điện nhựa 6 modul sino âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần 220V/1x9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 cực lắp BNL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
AJ Điều hòa:
1 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AK Phần nước
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AL TRUNG THẾ ( NGÀNH ĐIỆN)
AM Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
3 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
AN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 vỏ
2 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 356 m
3 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp xà đầu cáp, chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt chụp cột 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt thang trèo cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0955 tấn
10 Lắp đặt ghế thao tác cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1444 tấn
11 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
AO Hào cáp 24kV
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,612 100m2
AP TRẠM BIẾN ÁP ( NGÀNH ĐIỆN)
AQ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
AR LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Tụ bù 415V-10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bình
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 1 hệ thống
5 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
6 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 1 m
9 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1 m
10 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 m
11 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
13 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1 m
14 Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
19 Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
20 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 tấn
21 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
22 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
23 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
24 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1177 tấn
25 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
26 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ (3 cái)
27 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AS THÁO DỠ
1 Tháo dỡ xà các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
2 Tháo dỡ dây AC95 bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 km
AT PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
AU PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
AV SCADA TỦ RMU
AW Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế 01 hệ thống bao gồm:
AX THÍ NGHIỆM, KẾT NỐI SCADA BỘ GIÁM SÁT TỦ TRUNG THẾ VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ LƯỚI ĐIỆN
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
AZ Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
BA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BB Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
BC Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
BD Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BE Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
BF Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BI Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
BJ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
BK Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
2 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
3 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
BL LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU
1 Cáp mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
3 Đầu hạt mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Đầu cốt kim các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
5 Dây thít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
6 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cuộn
7 Sim 3G VPVN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gói
BM PHẦN TRUNG THẾ
1 Router 3G VPN Client Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
BN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
BO PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,22 100 m
2 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BP Bệ giữ cáp chân cột:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
2 Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,768 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,66 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3/ 1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3/ 1km
BQ Hào cáp 24kV:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,04 m2
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 100m
3 Cắt mặt đường bê tôngchiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,32 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8807 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9793 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5435 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3507 100m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,101 100m3
11 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0505 100m3
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng 70% gạch) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,04 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,32 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0336 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7787 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7787 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7787 100m3/1km
BR TRẠM BIẾP ÁP
BS Móng tủ trung thế, móng tủ hạ thế:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0227 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,027 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0227 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0227 100m3/ 1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0227 100m3/ 1km
BT Móng trạm biến áp 1 cột:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9842 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0425 tấn
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3/ 1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3/ 1km
BU Tiếp địa trạm biến áp:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5 m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
BV Tường xây bao quanh trạm biến áp:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,371 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,053 m3
3 Xây móng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7049 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8512 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8 m2
6 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,04 m2
7 Cửa trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
BW PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Bể tách mỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
BX PHẦN THIẾT BỊ BẾP
1 Bàn giao nhận thực phẩm<br/>KT: 1100x700x800mm<br/> + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá<br/>+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm<br/>+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng<br/>+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm<br/>+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Bàn sơ chế thực phẩm KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
3 Bồn rửa thực phẩm 2 chậu + vòi (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) Bồn rửa thực phẩm 2 chậu + vòi (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) Kích thước 500xC800/1000xR750mm.Kích thước hố chậu 500x600x300mm độ dày 1.0mm có xipon thoát nước, Chân làm bằng inox hộp 40x40 độ dày 1.2mm, Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 1.2mm.Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
4 Bàn chế biến thực phẩm KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
5 Máy xay thịt Máy xay thịt Kích thước: 420x270x520mm Điện áp: 220V Công suất: 0.9Kw Sản lượng: 220kg/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Máy xay sinh tố (kích cỡ lớn) Công suất : 1400 W Dung tích cối: 2 L Số lượng cối: 1 cối Chức năng: Nước trái cây, súp và xay nhuyễn Chất liệu lưỡi xay: Thép không gỉ Đế chống trượt: Có Tính năng khác: Chế biến thức ăn, pha cà phê và trộn cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
7 Máy cắt củ quả Máy thái rau củ quả Máy thái củ quả: Điện áp: ~220VTần số điện: 50HzCông suất: 0.55kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/hKích thước : 275x580x455mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
8 Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) Xe đẩy inox 2 tầng: KT: (RxSxC): 700x800x1200mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại + Sản phẩm được quản lý, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 +Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
9 Tủ nấu cơm bằng ga Tủ cơm 100 Kg Sử dụng vật tư inox SUS 201 Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài Có 20 khay nấu Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mm Mỗi khay nấu được tối đa 5kg gạo Chân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao su Bếp ga công nghiệp loại WONDERFULL 7B (hoặc tương đương) Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủ Thùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bền KT: 970x790x1680mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
10 Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) Kích thước: C1150xD1000xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.2mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.8mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
11 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 613 lít Dung tích ngăn đá: 265 Dung tích ngăn lạnh: 414 Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Kháng khuẩn/Khử mùi: Nano Cacbon Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
12 Bàn chia thức ăn chín bằng inox KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Chiếc
13 Xe đẩy 1 tầng (để nồi canh, thực phẩm sau khi nấu ra bàn chia) Xe đẩy nồi :- KT: 600x700x900- - Mặt xe: Inox 201 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
14 Tủ sấy bát đĩa Tủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz - Công suốt: 1800W - Trọng lượng máy: 61,2Kg - Sấy bằng khí nóng và khí ozon Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
15 Tủ sấy khăn : - KT: 600*550*1930 -Điện áp: 220V - Công suất tiêu thu: 1218 W. -Dung tích: 600 lít. - Vỏ được làm bằng INOX -Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. -Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. -Tủ có bóng ozon khử độc. -Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn -Tủ có 5 giá inox để khăn -Điều khiển: Cơ -Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC -Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. -Có cảnh báo -Chế độ tiết kiệm điện. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
16 Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn KT:D1750*C1750*S500 - Tủ 3 khoang 4 đợt, khung được làm bằng inox hộp 30*30, 15*30, nóc + đáy và hậu tủ được ốp kín bằng tấm inox, hai hồi + cánh được làm bằng kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
17 Hệ thống chụp hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm.- Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
18 Tủ để đồ khô KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
19 Tủ để thực phẩm, gia vị KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
20 Hệ thống vận thăng I. Đặc tính chung1. Loại thang: Thang máy tải hàng có đối trọng2. Tải trọng: 200kg 3. Số lượng :01 bộ 4. Tốc độ:12m/ phút5. Số điểm dừng: 036. Cửa chuyển hàng: 037. Nguồn điện cung cấp: 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 8. Vị trí phòng máy :Trên cùng9. Kích thước hố thang : R x S: 1200mm x 1280 mm10. Hành trình: Theo thực tế11.Điều khiển: Vi xử lý, biến tần.12. Nguồn điện chính : 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 13. Nguồn điện chiếu sang: 1 phase 220V – 50Hz14. đối trọng : Đối trọng nằm sau II. Máy kéo: Động Cơ có CO&CQ 1. Công Suất: 2.2Kw, 3 pha 380 VIII. Hệ thống điện (Tủ điều khiển): 3.Tủ điều khiển: Vỏ tủ bằng thép phủ sơn 02 cánh cửa mở ra 2 bên Điều khiển thang máy bằng hệ thống rơle.Kết nối Biến tần Fuji,.Đảm bảo thang máy chạy êm ái ổn định, phù hợp với việc chuyên chở hàng hoá.Tự động dừng tầng.2. Bảng điều khiển và tín hiệu hiển thị:Tại mỗi tầng đều có bảng điều khiển bao gồm các nút nhấn gọi tầng: Nút nhấn có số đèn nhớ ánh sáng đỏ , nút nhấn dùng cho thang máy .Hiển thị: - Đèn hiển thị vị trí Cabin báo số. - Đèn hiển thị chiều Cabin lên xuống.Tiêu chuẩn thang hàng.Chuông báo dừng tầng. - Có công tắc (OFF) tại tầng chính cắt toàn bộ nguồn thang máy 3. Chuông cảnh báoChuông báo khi thang dừng tầng .Báo quá tải : Cài đặt trong biến tần. IV. Thông số hố thang1. Kích thước: Rộng x Sâu: 1200mm x 1280 mm2. Hố Pit: Theo thực tế3. Chiều cao OH: Theo thực tế4. Hành trình: Theo thực tếV. Cabin: Chế tạo bằng vật liệu inox 201. Độ dầy vật liệu 1 mm. Mẫu mã đẹp, sang trọng sạch sẽ dễ dàng vệ sinh, chuyên chở hàng hoá. Tiêu chuẩn thang hàng.1.Kích thước Cabin : (R x S x C) 850mm (Rộng) x 900mm (Sâu) x 1500mm (Cao) - đảm bảo vận chuyển xe chở hàng (RxSxC): 700x800x1200mm2.Vách Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm3.Sàn Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 2mm4.Trần Cabin: Inox sọc nhuyễn 201 Độ dầy vật liệu 1 mm5. Cửa Cabin: Không 6. Khung Cabin: Thép hình VI. Cửa tầng: 1. Loại:Cửa mở bằng tay: Cửa Inox, Cửa 01cánh mở lên phía trên2. Vật liệu: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm3 Khung ngoài : Khung ngoài cửa tầng bản hẹp Inox sọc nhuyễn 201Độ dầy vật liệu 1 mm VII. Các bộ phận khác:1. Ray Cabin: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy2. Ray Đối trọng: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy.3. Cáp tải : 2 sợi cáp lụa ø 10 mm lõi bố tẩm dầu chuyên dụng cho thang máy. tỷ lệ truyền: 2:1 VIII. Trang thiết bị an toàn khác:Hệ thống an toàn cửa chỉ cho phép thang máy hoạt động khi đóng cửa kín đảm bảo an toàn khi vận hành.Bảo vệ mất pha.Bảo vệ chống vượt tầng bằng swicth giới hạn chiều.Bảo vệ chống rung lắc khi thang máy vận hành (cao su giảm chấn-loại cao su mềm)4. Các chi tiết khác: khung Cabin, đối trọng, Sắt xi giá máy, Bracket bắt rail Cabin và đối trọng, Que hàn, dầu mỡ, …... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->