Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt các thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789848-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt các thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:33:00 đến ngày 2020-08-10 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,403,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ | |||
| B | CẢI TẠO, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,4654 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,4654 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.114,5648 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.114,5648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,1033 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,1033 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - mái nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,726 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,3352 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,3352 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,314 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,314 | m2 |
| F | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng TEZAZO, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.220 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2-4x150mm2 (Cu/PVC/XLPE/DSTA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0225 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5022 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| H | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | 1cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3/ 1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3/ 1km |
| I | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ | |||
| J | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2641 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1142 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,914 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.027,5294 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.292,3476 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 781,0394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.103,9294 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.372,728 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,3908 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,3908 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 19 | Vách kính cố định kính dày 6,38m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,924 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,084 | m2 |
| 21 | SXLD cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 22 | Thay toàn bộ khóa cửa đi bằng khóa cối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,6552 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3/ 1km |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3/ 1km |
| 27 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,6412 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9293 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3/ 1km |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3/ 1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9398 | m3 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3584 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 220v-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm- | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| M | Hố ga thoát nước thải 600x600: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9553 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0639 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 10 | Nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2391 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5777 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1849 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0425 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4524 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m3/ 1km |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m3/ 1km |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 5 LỚP ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ | |||
| O | phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,53 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9939 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0712 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7082 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,194 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 836,147 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 751,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 841,067 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 869,947 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.057,0738 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,9036 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,9036 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,87 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,41 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định kính dày 6,38m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,68 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,42 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7474 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m3/ 1km |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m3/ 1km |
| 32 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,7474 | m2 |
| 33 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2-gạch400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,516 | m2 |
| 35 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,6156 | m2 |
| 36 | Gia công máng rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 37 | Lắp dựng máng rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,392 | 1m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4239 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (tấm Pretty | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,728 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả cell nhôm 100x100x50mm bản 10x0,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3952 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led downlight D160-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led downlight D160-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| Q | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi trộn 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp thong tắc trần - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp thông tắc sàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp thông tắc sàn - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| R | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 LỚP - ĐIỂM TRUNG TÂM THÔN DƯƠNG ĐÁ | |||
| S | phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 930,4336 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.272,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.358,7564 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 961,6336 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.016,2142 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356,34 | m2 |
| 12 | Thay khóa toàn bộ cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 13 | Thay khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,612 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,612 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2356 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2356 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3006 | 100m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| U | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 LỚP - ĐIỂM TRUNG TÂM DƯƠNG ĐÁ | |||
| W | phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 923,2212 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.551,34 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 858,4364 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 958,2212 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.731,2352 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,5773 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,5773 | m2 |
| 12 | Thay khóa toàn bộ cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Thay khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Thay 2 tấm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5036 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,272 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,272 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| Y | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| Z | CẢI TẠO NHÀ HỌC ĐIỂM LẺ THÔN DƯƠNG ĐANH | |||
| AA | phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,6372 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8495 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4783 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,312 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.109,7003 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.174,9156 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 357,0496 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.166,1003 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.936,536 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định kính dày 6,38m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,212 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8377 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,4412 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8772 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434,5668 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,12 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3306 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3306 | 100m3/1km |
| 32 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434,5668 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,696 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2-gạch 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4624 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1232 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 42 | Máng thu nước 100x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | md |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,47 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 53 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 54 | Lắp thang thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 55 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,806 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2166 | 100m2 |
| AB | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Bảng điện nhựa 9 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bảng điện nhựa 7 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Bảng điện nhựa 4 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Bảng điện nhựa 3 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần 220V/9w chống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần 220V/9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn 220/50W - pha Led IP65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 cực lắp BNL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| AC | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - ĐIỂM LẺ THÔN DƯƠNG ĐANH |
|||
| AD | phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7902 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7797 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3531 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9229 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2703 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2703 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2703 | 100m3/1km |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,1464 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,1464 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 893,2936 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 893,2936 | m2 |
| AE | Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,0988 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,0988 | m2 |
| AF | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,0344 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,0344 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,9474 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,9474 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| AG | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5891 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3724 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,5824 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,2744 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8648 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5785 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3/1km |
| 22 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2-gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,9632 | m2 |
| 23 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2-gạch 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6153 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2-gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,706 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2-gạch 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,518 | m2 |
| 26 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (tấm Pretty | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,823 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | m3 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,554 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,554 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,572 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| AH | Xây mới phòng đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9683 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5488 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5044 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0087 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1606 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1606 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8364 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1915 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8468 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,546 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,1536 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,4576 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,368 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,1536 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,7556 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng BT nhẹ 200x600x100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 43 | Cửa sổ lùa 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,312 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30-gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,6608 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 -gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,146 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6462 | m2 |
| AI | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng điện nhựa 7 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Bảng điện nhựa 6 modul sino âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần 220V/1x9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 cực lắp BNL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| AJ | Điều hòa: | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AK | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AL | TRUNG THẾ ( NGÀNH ĐIỆN) | |||
| AM | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AN | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356 | m |
| 3 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chụp cột 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thang trèo cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 11 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| AO | Hào cáp 24kV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP ( NGÀNH ĐIỆN) | |||
| AQ | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| AR | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tụ bù 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 6 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 21 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 25 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 26 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 27 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AS | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây AC95 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | km |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| AU | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AV | SCADA TỦ RMU | |||
| AW | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế 01 hệ thống bao gồm: | |||
| AX | THÍ NGHIỆM, KẾT NỐI SCADA BỘ GIÁM SÁT TỦ TRUNG THẾ VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ LƯỚI ĐIỆN | |||
| AY | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| AZ | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BA | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| BB | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| BC | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| BD | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| BE | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| BF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| BI | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| BJ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| BK | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| BL | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU | |||
| 1 | Cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Dây thít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 7 | Sim 3G VPVN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| BM | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| BO | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BP | Bệ giữ cáp chân cột: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3/ 1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3/ 1km |
| BQ | Hào cáp 24kV: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,04 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tôngchiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8807 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9793 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5435 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3507 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng 70% gạch) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,04 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7787 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7787 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7787 | 100m3/1km |
| BR | TRẠM BIẾP ÁP | |||
| BS | Móng tủ trung thế, móng tủ hạ thế: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3/ 1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3/ 1km |
| BT | Móng trạm biến áp 1 cột: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9842 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/ 1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3/ 1km |
| BU | Tiếp địa trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| BV | Tường xây bao quanh trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,371 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7049 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 7 | Cửa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| BW | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bể tách mỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BX | PHẦN THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm<br/>KT: 1100x700x800mm<br/> + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá<br/>+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm<br/>+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng<br/>+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm<br/>+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu + vòi (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) Bồn rửa thực phẩm 2 chậu + vòi (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) Kích thước 500xC800/1000xR750mm.Kích thước hố chậu 500x600x300mm độ dày 1.0mm có xipon thoát nước, Chân làm bằng inox hộp 40x40 độ dày 1.2mm, Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 1.2mm.Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn chế biến thực phẩm KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy xay thịt Máy xay thịt Kích thước: 420x270x520mm Điện áp: 220V Công suất: 0.9Kw Sản lượng: 220kg/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy xay sinh tố (kích cỡ lớn) Công suất : 1400 W Dung tích cối: 2 L Số lượng cối: 1 cối Chức năng: Nước trái cây, súp và xay nhuyễn Chất liệu lưỡi xay: Thép không gỉ Đế chống trượt: Có Tính năng khác: Chế biến thức ăn, pha cà phê và trộn cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy cắt củ quả Máy thái rau củ quả Máy thái củ quả: Điện áp: ~220VTần số điện: 50HzCông suất: 0.55kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/hKích thước : 275x580x455mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) Xe đẩy inox 2 tầng: KT: (RxSxC): 700x800x1200mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại + Sản phẩm được quản lý, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 +Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ nấu cơm bằng ga Tủ cơm 100 Kg Sử dụng vật tư inox SUS 201 Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài Có 20 khay nấu Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mm Mỗi khay nấu được tối đa 5kg gạo Chân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao su Bếp ga công nghiệp loại WONDERFULL 7B (hoặc tương đương) Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủ Thùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bền KT: 970x790x1680mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) Kích thước: C1150xD1000xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.2mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.8mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 613 lít Dung tích ngăn đá: 265 Dung tích ngăn lạnh: 414 Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Kháng khuẩn/Khử mùi: Nano Cacbon Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn chia thức ăn chín bằng inox KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 13 | Xe đẩy 1 tầng (để nồi canh, thực phẩm sau khi nấu ra bàn chia) Xe đẩy nồi :- KT: 600x700x900- - Mặt xe: Inox 201 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ sấy bát đĩa Tủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz - Công suốt: 1800W - Trọng lượng máy: 61,2Kg - Sấy bằng khí nóng và khí ozon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ sấy khăn : - KT: 600*550*1930 -Điện áp: 220V - Công suất tiêu thu: 1218 W. -Dung tích: 600 lít. - Vỏ được làm bằng INOX -Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. -Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. -Tủ có bóng ozon khử độc. -Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn -Tủ có 5 giá inox để khăn -Điều khiển: Cơ -Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC -Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. -Có cảnh báo -Chế độ tiết kiệm điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn KT:D1750*C1750*S500 - Tủ 3 khoang 4 đợt, khung được làm bằng inox hộp 30*30, 15*30, nóc + đáy và hậu tủ được ốp kín bằng tấm inox, hai hồi + cánh được làm bằng kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Hệ thống chụp hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm.- Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.- 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ để đồ khô KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Tủ để thực phẩm, gia vị KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Hệ thống vận thăng I. Đặc tính chung1. Loại thang: Thang máy tải hàng có đối trọng2. Tải trọng: 200kg 3. Số lượng :01 bộ 4. Tốc độ:12m/ phút5. Số điểm dừng: 036. Cửa chuyển hàng: 037. Nguồn điện cung cấp: 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 8. Vị trí phòng máy :Trên cùng9. Kích thước hố thang : R x S: 1200mm x 1280 mm10. Hành trình: Theo thực tế11.Điều khiển: Vi xử lý, biến tần.12. Nguồn điện chính : 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 13. Nguồn điện chiếu sang: 1 phase 220V – 50Hz14. đối trọng : Đối trọng nằm sau II. Máy kéo: Động Cơ có CO&CQ 1. Công Suất: 2.2Kw, 3 pha 380 VIII. Hệ thống điện (Tủ điều khiển): 3.Tủ điều khiển: Vỏ tủ bằng thép phủ sơn 02 cánh cửa mở ra 2 bên Điều khiển thang máy bằng hệ thống rơle.Kết nối Biến tần Fuji,.Đảm bảo thang máy chạy êm ái ổn định, phù hợp với việc chuyên chở hàng hoá.Tự động dừng tầng.2. Bảng điều khiển và tín hiệu hiển thị:Tại mỗi tầng đều có bảng điều khiển bao gồm các nút nhấn gọi tầng: Nút nhấn có số đèn nhớ ánh sáng đỏ , nút nhấn dùng cho thang máy .Hiển thị: - Đèn hiển thị vị trí Cabin báo số. - Đèn hiển thị chiều Cabin lên xuống.Tiêu chuẩn thang hàng.Chuông báo dừng tầng. - Có công tắc (OFF) tại tầng chính cắt toàn bộ nguồn thang máy 3. Chuông cảnh báoChuông báo khi thang dừng tầng .Báo quá tải : Cài đặt trong biến tần. IV. Thông số hố thang1. Kích thước: Rộng x Sâu: 1200mm x 1280 mm2. Hố Pit: Theo thực tế3. Chiều cao OH: Theo thực tế4. Hành trình: Theo thực tếV. Cabin: Chế tạo bằng vật liệu inox 201. Độ dầy vật liệu 1 mm. Mẫu mã đẹp, sang trọng sạch sẽ dễ dàng vệ sinh, chuyên chở hàng hoá. Tiêu chuẩn thang hàng.1.Kích thước Cabin : (R x S x C) 850mm (Rộng) x 900mm (Sâu) x 1500mm (Cao) - đảm bảo vận chuyển xe chở hàng (RxSxC): 700x800x1200mm2.Vách Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm3.Sàn Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 2mm4.Trần Cabin: Inox sọc nhuyễn 201 Độ dầy vật liệu 1 mm5. Cửa Cabin: Không 6. Khung Cabin: Thép hình VI. Cửa tầng: 1. Loại:Cửa mở bằng tay: Cửa Inox, Cửa 01cánh mở lên phía trên2. Vật liệu: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm3 Khung ngoài : Khung ngoài cửa tầng bản hẹp Inox sọc nhuyễn 201Độ dầy vật liệu 1 mm VII. Các bộ phận khác:1. Ray Cabin: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy2. Ray Đối trọng: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy.3. Cáp tải : 2 sợi cáp lụa ø 10 mm lõi bố tẩm dầu chuyên dụng cho thang máy. tỷ lệ truyền: 2:1 VIII. Trang thiết bị an toàn khác:Hệ thống an toàn cửa chỉ cho phép thang máy hoạt động khi đóng cửa kín đảm bảo an toàn khi vận hành.Bảo vệ mất pha.Bảo vệ chống vượt tầng bằng swicth giới hạn chiều.Bảo vệ chống rung lắc khi thang máy vận hành (cao su giảm chấn-loại cao su mềm)4. Các chi tiết khác: khung Cabin, đối trọng, Sắt xi giá máy, Bracket bắt rail Cabin và đối trọng, Que hàn, dầu mỡ, …... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi