Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806806-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200806742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:30:00 đến ngày 2020-08-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ đất C1 (5% NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,113 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1915 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6226 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6226 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (MTC 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6721 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (NC 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,59 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 100m3
9 Lu tăng cường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9344 100m3
11 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%KL đất mua về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 100m3
12 Đắp đất nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (95%KL đất mua về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7262 100m3
13 Đắp đất nền đường K=0,98, bằng máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4808 100m3
14 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7136 100m2
15 Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2591 100m2
16 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2591 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2591 100m2
B SAN LẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m3
2 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4198 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2838 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2838 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4198 100m3
C RÃNH R3
1 Đào đất móng rãnh đất cấp I (NC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,655 m3
2 Đào đất móng rãnh đất cấp I (MTC 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,709 100m3
3 Đắp đất giáp thổ kênh K95 (Đầm cóc) đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6644 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9011 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9011 100m3
6 BT thành rãnh <=45cm,cao <=6m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,59 m3
7 BT móng đáy chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,67 m3
8 Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
9 Ván khuôn thành rãnh - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7626 100m2
10 Ván khuôn đáy rãnh+lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2518 100m2
11 Khớp nối quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan, - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5671 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan, - đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2837 100kg
14 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9591 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 563 cái
D HỐ GA
1 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
2 BT móng + thành hố ga <=45cm,cao <=6m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
4 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
5 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
6 Đắp đất giáp thổ hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 100kg
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
9 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
10 Sản xuất lắp dựng thép góc tấm đan KT 75x75x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng cống bằng nhân công, đất C2 (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
2 Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (MTC 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m3
3 Đắp đất giáp tổ cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3056 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
7 Đá dăm 1x2 trộn cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Bê tông móng cống, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
10 Lắp đặt ống cống trọng lượng<=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
12 Đắp đất trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m3
13 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
14 Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
15 Hoàn trả lớp mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
16 Phá dỡ kết cấu tường đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
17 Xây hoàn trả tường bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->