Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785657-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:37:00 đến ngày 2020-08-10 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,545,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,952 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,41 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,593 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,599 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,277 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,632 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch block 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,138 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,878 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,999 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,63 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,865 | 100m3 |
| 23 | SXLD lan can inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,22 | m |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,063 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,305 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,351 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,941 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,952 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,911 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,265 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,511 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,826 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,792 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,605 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,336 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,754 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,167 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,665 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,583 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,037 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,9 | m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,172 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,622 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,088 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông đặc 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,402 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông đặc 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,531 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,042 | m2 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,308 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 453,02 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,54 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,9 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,948 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 635,272 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,95 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 257,58 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 645,8 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,948 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.647,247 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.647,247 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,948 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 180,337 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90,169 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,459 | tấn |
| 72 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 148,68 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,459 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,05 | 100m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 173,44 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,884 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,959 | 100m2 |
| 79 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 354 | cái |
| 80 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 126,293 | m2 |
| 81 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu vàng chanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,786 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,5 | m |
| 84 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m |
| 85 | ống thông dầm nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 86 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 87 | Đắp phù điêu chi tiết 16 , đắp bánh ú lan can (NC 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu dáng lớp học CSLH 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu dáng lớp học CSBA 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W D270 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần trần đảo chiều 55W, cánh 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=16mm, dày 1,5mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=20mm, dày 1,7mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=32mm, dày 2,4mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối , kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối , kích thước hộp <= 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Tủ điệ sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Điều khiển quạt âm trần đảo chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Chân bậc đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10 + D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 202 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Lần |
| D | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.846,912 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.366,314 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 758,085 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,541 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,541 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 242,143 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,171 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,171 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,293 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,519 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,519 | 1000v |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,829 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,829 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,138 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,995 | m3 |
| 16 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,995 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sơn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,843 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống sơn các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,038 | tấn |
| 19 | Bốc xếp lên sơn các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,038 | tấn |
| 20 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59,183 | 10m3/1km |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,992 | m3 |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 956,6 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi