Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785657-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 08:37:00 đến ngày 2020-08-10 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,421,545,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,51 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,952 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,7 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,41 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,332 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,593 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,434 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,599 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,92 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,324 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,107 tấn
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,704 100m2
14 Đào móng băng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,277 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,632 m3
16 Xây móng bằng gạch block 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,138 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,878 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,999 m3
19 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,63 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,56 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,56 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,865 100m3
23 SXLD lan can inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,22 m
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,063 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,305 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,351 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,941 tấn
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,952 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,911 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,265 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,511 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,826 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,792 100m2
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,605 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,336 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,754 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,167 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,665 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,19 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,583 100m2
41 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,037 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,259 100m2
44 Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 cái
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,9 m2
46 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,172 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,336 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,712 100m2
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,622 m3
51 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,088 m3
52 Xây tường gạch bê tông đặc 5x10x20, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,402 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông đặc 5x10x20, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,531 m3
54 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,042 m2
55 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,308 m3
56 Đắp cát nền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,18 m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 453,02 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,54 m2
59 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48,9 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 330,948 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 635,272 m2
62 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100,95 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 257,58 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 645,8 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 330,948 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.647,247 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.647,247 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 330,948 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 180,337 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 90,169 m2
71 Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,459 tấn
72 Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 148,68 1m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,459 tấn
74 Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,05 100m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 173,44 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,884 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,959 100m2
79 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 354 cái
80 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 126,293 m2
81 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu vàng chanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,786 m2
82 SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
83 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,5 m
84 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2 m
85 ống thông dầm nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8 m
86 SXLD quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
87 Đắp phù điêu chi tiết 16 , đắp bánh ú lan can (NC 4/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 công
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu dáng lớp học CSLH 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn chiếu dáng lớp học CSBA 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W D270 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt quạt trần trần đảo chiều 55W, cánh 40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.500 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 240 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=16mm, dày 1,5mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=20mm, dày 1,7mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đk ống d=32mm, dày 2,4mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 m
23 Lắp đặt hộp nối âm sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 88 hộp
24 Lắp đặt hộp nối , kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 hộp
25 Lắp đặt hộp nối , kích thước hộp <= 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 hộp
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
27 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cọc
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,16 100m3
30 Tủ điệ sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Đầu cos đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
32 Cầu chì hộp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
33 Điều khiển quạt âm trần đảo chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 cái
34 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 m
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 200 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2 100m3
10 Chân bậc đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10 + D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 202 kg
12 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 kg
14 Đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Lần
D VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.846,912 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.366,314 10m3/1km
3 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 758,085 10 tấn/1km
4 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,541 tấn
5 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,541 tấn
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 242,143 10 tấn/1km
7 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,171 tấn
8 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,171 tấn
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 142,293 10 tấn/1km
10 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,519 1000v
11 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,519 1000v
12 Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,829 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,829 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,138 10 tấn/1km
15 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,995 m3
16 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,995 m3
17 Vận chuyển sơn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,843 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống sơn các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,038 tấn
19 Bốc xếp lên sơn các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,038 tấn
20 Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 59,183 10m3/1km
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,992 m3
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 956,6 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->